1 / 4
vividol 375 20 1 N5131

Vividol 375/20

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuAgimexpharm, Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Sundial Pharma
Số đăng ký893110275425
Dạng bào chếViên nén bao phim tan trong ruột
Quy cách đóng góiHộp 03 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtEsomeprazole, Naproxen
Tá dượcPolysorbate 80 (Tween 80), Povidone (PVP), Magnesi stearat, Hydroxypropyl Methylcellulose, Sodium Croscarmellose, Natri Hydride (Sodium Hydride)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq1351
Chuyên mục Thuốc Kháng Viêm

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

  • Naproxen: 375 mg
  • Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat): 20 mg

Thành phần tá dược: Croscarmellose natri, Povidon K30, Colloidal silicon dioxid, Talc, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose 2910, Copovidon, Polyethylen glycol 6000, Methacrylic acid and Methyl methacrylate copolymer (1:1), natri hydroxid, Polyethylen glycol 400, Polysorbat 80, Titan dioxid, Oxid Sắt đỏ.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Vividol 375/20

2.1 Tác dụng

Vividol 375/20 kết hợp NSAID naproxen giảm đau, chống viêm với esomeprazol ức chế bơm proton nhằm giảm nguy cơ phát triển loét dạ dày tá tràng liên quan đến NSAID.

Thuốc Vividol 375/20 giảm đau, kháng viêm xơ xương khớp
Thuốc Vividol 375/20 giảm đau, kháng viêm xơ xương khớp

2.2 Chỉ định

  • Làm giảm các dấu hiệu và triệu chứng của viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp ở bệnh nhân có nguy cơ phát triển loét dạ dày và/hoặc tá tràng liên quan đến NSAID.
  • Không khuyến cáo cho điều trị khởi đầu cơn đau cấp tính do sự hấp thu naproxen chậm hơn so với các dạng naproxen khác.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Enaxen 500mg/20m điều trị viêm xương khớp

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Vividol 375/20

3.1 Liều dùng

  • Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp: 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Người cao tuổi: Dùng liều thấp nhất có hiệu quả.
  • Suy thận: Không khuyến cáo sử dụng cho bệnh nhân suy thận vừa đến nặng (Độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút).
  • Suy gan: Theo dõi chặt chẽ và cân nhắc giảm liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến vừa. Chống chỉ định/không khuyến cáo cho bệnh nhân suy gan nặng.
  • Trẻ em: Chống chỉ định cho trẻ em dưới 18 tuổi.

3.2 Cách dùng

Nuốt nguyên viên thuốc cùng với nước, không bẻ, nhai hoặc nghiền. Nên uống ít nhất 30 phút trước ăn.

[1]

4 Chống chỉ định

  • Quá mẫn với naproxen, esomeprazol, các dẫn xuất benzimidazol hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Tiền sử hen suyễn, nổi mề đay hoặc các phản ứng dị ứng do Acid Acetylsalicylic hoặc các NSAID khác.
  • Điều trị đau quanh vùng phẫu thuật bắc cầu động mạch vành (CABG).
  • Ba tháng cuối của thai kỳ.
  • Suy gan nặng (Child-Pugh loại C).

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Vividol 500/20 điều trị viêm khớp dạng thấp

5 Tác dụng phụ

Hệ tiêu hóa: Thường gặp chứng khó tiêu, đau bụng, táo bón, tiêu chảy, viêm thực quản, đầy hơi, loét dạ dày/tá tràng, buồn nôn, nôn. Ít gặp chảy máu tiêu hóa, khô miệng.

Hệ thần kinh: Thường gặp chóng mặt, nhức đầu, rối loạn vị giác. Ít gặp dị cảm, ngất.

Hệ tim mạch: Ít gặp rối loạn nhịp tim, đánh trống ngực, tăng huyết áp. Hiếm gặp nhồi máu cơ tim, nhịp tim nhanh.

Tâm thần: Ít gặp lo lắng, trầm cảm, mất ngủ.

Da và mô dưới da: Ít gặp ban da. Hiếm gặp viêm da, tăng tiết mồ hôi, ngứa, mày đay, rụng tóc.

Cơ xương khớp: Ít gặp đau khớp, đau cơ.

Rối loạn khác: Thường gặp phù. Ít gặp mệt mỏi, suy nhược, sốt.

6 Tương tác

Thuốc kháng retrovirus (Atazanavir, Nelfinavir): Chống chỉ định dùng cùng do esomeprazol làm giảm nồng độ thuốc kháng retrovirus trong máu.

Các NSAID khác và Aspirin liều cao: Tăng nguy cơ tác dụng phụ nghiêm trọng trên dạ dày ruột.

Tacrolimus, Ciclosporin: Tăng nguy cơ độc tính trên thận và tăng nồng độ Tacrolimus huyết thanh.

Thuốc lợi tiểu, Thuốc ức chế men chuyên (ACE), Thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II: Giảm tác dụng hạ huyết áp/lợi niệu và tăng nguy cơ suy thận.

Thuốc chống đông máu (Warfarin), Clopidogrel, SSRI, Corticosteroid: Tăng nguy cơ xuất huyết tiêu hóa. Không khuyến cáo dùng đồng thời với clopidogrel.

Lithium, Digoxin, Methotrexat: Naproxen và esomeprazol làm giảm thải trừ và tăng nồng độ các thuốc này trong máu.

Probenecid: Làm tăng nồng độ và kéo dài thời gian bán thải của naproxen.

Thuốc hấp thu phụ thuộc pH dạ dày (Ketoconazol, Itraconazol, Posaconazol, Erlotinib): Giảm sự hấp thu do esomeprazol làm giảm độ acid dạ dày.

Chất chuyển hóa qua CYP2C19/CYP3A4 (Diazepam, Phenytoin, Voriconazol, Clarithromycin, Rifampicin): Làm thay đổi nồng độ esomeprazol 

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

  • Tránh dùng kết hợp với các NSAID khác bao gồm chất ức chế chọn lọc COX-2.
  • Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử loét, xuất huyết tiêu hóa, người cao tuổi, bệnh nhân Lupus ban đỏ hệ thống hoặc bệnh mô liên kết.
  • Sử dụng NSAID làm tăng nguy cơ xuất hiện biến cố huyết khối tim mạch nghiêm trọng như nhồi máu cơ tim và đột quỵ.
  • Điều trị kéo dài bằng esomeprazol có thể làm tăng nhẹ nguy cơ gãy xương, hạ magnesi huyết nghiêm trọng và giảm hấp thu Vitamin B12.
  • Ngưng thuốc ngay khi xuất hiện ban da, tổn thương niêm mạc hoặc bất kỳ dấu hiệu quá mẫn nào.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

  • Chống chỉ định tuyệt đối trong 3 tháng cuối thai kỳ do nguy cơ đóng sớm ống động mạch, suy thận thai nhi và kéo dài thời gian chảy máu. Trong 6 tháng đầu chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
  • Không được dùng trong thời kỳ cho con bú do naproxen được tiết vào sữa mẹ.

7.3 Xử trí khi quá liều

  • Triệu chứng quá liều naproxen: Hôn mê, chóng mặt, buồn ngủ, đau thượng vị, nôn, xuất huyết tiêu hóa, toan chuyển hóa.
  • Xử trí: Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị triệu chứng và chăm sóc hỗ trợ. Có thể gây nôn hoặc dùng Than hoạt tính (60 - 100 g ở người lớn) trong vòng 4 giờ sau khi dùng quá liều.

7.4 Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ẩm và tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Vividol 375/20 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Triprozol 500mg/20mg của Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm chứa thành phần Naproxen và Esomeprazol được chỉ định để làm giảm các dấu hiệu và triệu chứng của viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp ở bệnh nhân có nguy cơ loét dạ dày.

Sản phẩm Neso 500mg/20mg do Aristopharma., Ltd sản xuất, chứa Naproxen và Esomeprazol được sử dụng trong các trường hợp điều trị viêm khớp mạn tính ở bệnh nhân cần dùng thuốc chống viêm không steroid nhưng có nguy cơ gặp biến cố đường tiêu hóa.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Vividol 375/20 bao gồm lớp vỏ chứa esomeprazol magnesi phóng thích tức thì và nhân chứa naproxen phóng thích chậm bao tan trong ruột. Lớp bao tan trong ruột ngăn ngừa phóng thích naproxen ở pH dưới 5. Naproxen là thuốc chống viêm không steroid (NSAID) có đặc tính giảm đau, hạ sốt thông qua cơ chế ức chế men tổng hợp prostaglandin. Esomeprazol là chất ức chế bơm proton, làm giảm tiết acid dịch vị bằng cách ức chế đặc hiệu bơm H+/K+-ATPase tại tế bào thành dạ dày.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Naproxen được hấp thu tốt qua Đường tiêu hóa với Sinh khả dụng đạt 95%, đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương trung bình sau 3 giờ. Esomeprazol hấp thu nhanh, đạt nồng độ đỉnh sau khoảng 0,43 - 1,2 giờ.

9.2.2 Phân bố

Naproxen có Thể tích phân bố 0,16 L/kg và gắn kết hơn 99% vào Albumin. Esomeprazol có thể tích phân bố ở trạng thái ổn định khoảng 16 L và liên kết 97% với protein huyết tương.

9.2.3 Chuyển hóa

Naproxen chuyển hóa ở gan qua hệ CYP2C9 và CYP1A2 thành 6-O-desmethyl naproxen, sau đó tiếp tục chuyển hóa thành dạng liên hợp acylglucuronid. Esomeprazol chuyển hóa chủ yếu tại gan qua isoenzym CYP2C19 và CYP3A4 thành các chất chuyển hóa không có hoạt tính.

9.2.4 Thải trừ

Naproxen có thời gian bán thải khoảng 15 giờ và thải trừ khoảng 95% qua nước tiểu. Esomeprazol có thời gian bán thải khoảng 1 - 1,5 giờ, với gần 80% liều uống bài tiết dưới dạng chất chuyển hóa qua nước tiểu.

10 Thuốc Vividol 375/20 giá bao nhiêu?

Thuốc Vividol 375/20 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Vividol 375/20 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Vividol 375/20 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Dạng viên phối hợp tiện lợi giúp giảm triệu chứng đau viêm khớp hiệu quả đồng thời bảo vệ dạ dày, làm giảm đáng kể tỷ lệ loét tiêu hóa so với dùng naproxen đơn độc.
  • Công thức bào chế thông minh giải phóng esomeprazol trước để trung hòa acid dịch vị trước khi nhân naproxen tan tại ruột.

13 Nhược điểm

  • Không thích hợp cho điều trị khởi đầu các cơn đau cấp tính do tốc độ hấp thu naproxen chậm hơn các dạng naproxen thông thường khác.
  • Nhiều tương tác thuốc phức tạp và chống chỉ định chặt chẽ ở phụ nữ mang thai 3 tháng cuối, trẻ em dưới 18 tuổi, bệnh nhân suy gan nặng và suy thận vừa đến nặng

Tổng 4 hình ảnh

vividol 375 20 1 N5131
vividol 375 20 1 N5131
vividol 375 20 2 Q6120
vividol 375 20 2 Q6120
vividol 375 20 3 N5546
vividol 375 20 3 N5546
vividol 375 20 4 T8373
vividol 375 20 4 T8373

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Thủy vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Vividol 375/20 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Vividol 375/20
    T
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789