Vinpoacne 10mg
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Dược phẩm Quốc tế Abipha (Công ty CP Dược phẩm Công nghệ cao Abipha), Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha |
| Công ty đăng ký | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha |
| Số đăng ký | 893110059525 |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Quy cách đóng gói | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Hoạt chất | Vinpocetine |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Mã sản phẩm | hn733 |
| Chuyên mục | Thuốc Thần Kinh |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Mỗi viên Vinpoacne 10mg chứa:
Vinpocetin: 10mg
Tá dược: Vừa đủ
Dạng bào chế: Viên nén. [1]

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Vinpoacne 10mg
Thuốc Vinpoacne 10mg được chỉ định trong các phác đồ:
- Điều trị rối loạn tuần hoàn máu não như tình trạng sau đột quỵ, sa sút trí tuệ có nguyên nhân in mạch, xơ vữa động mạch não, thoái hóa hệ sống nền.
- Giảm các triệu chứng tâm thần kinh do rối loạn tuần hoàn não.
- Điều trị rối loạn mao mạch mãn tính của võng mạc và mạch mạc.
- Điều trị bệnh giảm thính lực kiểu tiếp nhận, bệnh Ménière, ù tai.
==>> Xem thêm thuốc: Thuốc Bovinton 5mg cải thiện sa sút trí tuệ
3 Liều dùng - Cách dùng
3.1 Cách dùng
Thuốc Vinpoacne 10mg dùng bằng cách uống trực tiếp với nước, dùng sau ăn.
3.2 Liều dùng
Liều khuyến cáo: 5 - 10 mg/lần, 3 lần/ngày.
4 Chống chỉ định
Chống chỉ định ở người có tiền sử dị ứng với hoặc quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Phụ nữ mang thai, cho con bú hoặc phụ nữ trong độ tuổi sinh sản không sử dụng biện pháp tránh thai tin cậy.
Trẻ em dưới 18 tuổi
Bệnh nhân trong giai đoạn cấp của đột quỵ do xuất huyết não.
Bệnh nhân mắc bệnh tim mạch vành nặng, rôi loạn nhịp tim nặng
5 Tác dụng phụ
Tác dụng phụ ít gặp: tăng cholesterol máu, đau đầu, chóng mặt, buồn nôn, khô miệng, huyết áp thấp.
Tác dụng phụ hiếm gặp: tăng huyết áp, đau thượng vị, táo bón, tiêu chảy, khó tiêu, nôn, đỏ bừng, viêm tắc tĩnh mạch, tăng giảm thính lực, bồn chồn mất ngủ, mất trí nhớ, giảm tiểu cầu, chán ăn,...
Tác dụng phụ rất hiếm gặp: thiếu máu, ngưng kết hồng cầu, phản ứng quá mẫn, sung huyết kết mạc, run, chuột rút,...
6 Tương tác
Thuốc tác động lên thần kinh trung ương, thuốc trị loạn nhịp tim và thuốc chống đông máu: Thận trọng khi dùng kết hợp với vinpocetin.
Alpha methyldopa: kiểm tra huyết áp thường xuyên khi dùng kết hợp các loại thuốc này.
==>> Xem thêm: Thuốc Vinpocetin Danapha giảm rối loạn thần kinh
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Đánh giá lợi ích và rủi ro trước khi sử dụng thuốc Vinpoacne 10mg cho các đối tượng bị tăng áp lực nội sọ, sử dụng đồng thời các thuốc chống loạn nhịp, rối loạn nhịp tim và hội chứng khoảng QT kéo dài.
Trong trường hợp bệnh nhân có hội chứng khoảng QT kéo dài hoặc khi dùng đồng thời với một thuộc khác làm kéo dài khoảng QT, bác sĩ cần tiến hành đo điện tâm đồ cho bệnh nhân.
Cần thông báo về khả năng giảm nhẹ huyết áp tâm thu và tâm trương ở các bệnh nhân bị hạ huyết áp hoặc hạ huyết áp thế đứng.
Thận trọng khi dùng Vinpoacne 10mg cho các bệnh nhân phải làm các công việc đòi hỏi sự tập trung như lái xe và vận hành máy móc.
7.2 Lưu ý khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Không sử dụng thuốc Vinpoacne 10mg cho đối tượng này.
7.3 Xử trí khi quá liều
Trong điều trị quá liều Vinpoacne 10mg, cần đưa ngay bệnh nhân đến bệnh viện để được thăm khám kịp thời.
7.4 Bảo quản
Bảo quản thuốc Vinpoacne 10mg ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.
8 Sản phẩm thay thế
Trong trường hợp thuốc Vinpoacne 10 hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:
- Vinpocetin TP do Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây sản xuất, chứa hoạt chất Vinpocetine, được chỉ định sử dụng trong điều trị các rối loạn tuần hoàn máu não như di chứng sau đột quỵ, sa sút trí tuệ nguyên nhân mạch máu, xơ vữa động mạch não và các bệnh lý não sau chấn thương hoặc tăng huyết áp.
- Mezavitmin 5mg do Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây sản xuất, chứa thành phần Vinpocetine, được dùng để hỗ trợ điều trị các rối loạn về tuần hoàn máu não như suy giảm trí nhớ, di chứng sau tai biến mạch máu não, rối loạn nhận thức do nguyên nhân mạch máu hoặc tổn thương não sau chấn thương.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Vinpocetin là hoạt chất có cơ chế tác động phức hợp, giúp cải thiện chức năng não thông qua tăng chuyển hóa và lưu lượng máu não. Thuốc có khả năng bảo vệ tế bào thần kinh bằng cách hạn chế tác động bất lợi của các acid amin kích thích, đồng thời ức chế các kênh ion Na⁺, Ca²⁺ và các thụ thể kích thích như NMDA, AMPA. Ngoài ra, vinpocetin còn thúc đẩy sử dụng Glucose và oxy tại não, tăng khả năng chịu đựng tình trạng thiếu oxy và hướng chuyển hóa theo con đường hiếu khí hiệu quả hơn. Thuốc cũng cải thiện vi tuần hoàn não nhờ giảm độ nhớt máu, ức chế kết tập tiểu cầu và tăng vận chuyển oxy.
9.2 Dược động học
Vinpocetin hấp thu phần lớn tại phần trên của ống tiêu hóa, đạt Cmax sau 1 giờ. Tỉ lệ gắn kết với protein huyết tương là 66% và chất chuyển hóa chính của hoạt chất này là acid apovincaminic. Vinpocetin thải trừ chủ yếu qua nước tiểu và một phần nhỏ qua phân.
10 Thuốc Vinpoacne 10mg giá bao nhiêu?
Thuốc Vinpoacne 10mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.
11 Thuốc Vinpoacne 10mg mua ở đâu?
Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Vinpoacne 10mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Viên nén Vinpoacne 10mg dễ sử dụng, phù hợp cho bệnh nhân sử dụng tại nhà.
- Thương hiệu Abipha chịu trách nhiệm nghiên cứu và sản xuất thuốc, dây chuyền sản xuất hiện đạt đảm bảo độ an toàn và chất lượng.
13 Nhược điểm
- Thuốc Vinpoacne 10mg có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như: tăng cholesterol máu, đau đầu, chóng mặt, buồn nôn, khô miệng, huyết áp thấp,...
Tổng 5 hình ảnh






