1 / 12
vildareddys 50 1 B0734

Vildareddys 50mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDr. Reddy's Laboratories, Pharmathen International SA
Công ty đăng kýDr. Reddy's Laboratories Limited
Số đăng ký520110773124
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtLactose (Lactose monohydrate, Lactosum), Vildagliptin
Tá dượcMagnesi stearat, Sodium Croscarmellose, Microcrystalline cellulose (MCC)
Xuất xứHy Lạp
Mã sản phẩmtq1140
Chuyên mục Thuốc Tiểu Đường

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Dược chất: Vildagliptin 50 mg.

Tá dược: Cellulose microcrystalline (type 102), croscarmellose sodium, lactose, magnesium stearate thực vật.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Vildareddys

2.1 Tác dụng

Thuốc Vildareddys thuộc nhóm thuốc điều trị đái tháo đường, hoạt động bằng cơ chế ức chế dipeptidyl peptidase 4 (DPP-4) mạnh và chọn lọc.

Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2 Vildareddys
Thuốc điều trị đái tháo đường tuýp 2 Vildareddys

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định điều trị bệnh đái tháo đường tuýp 2 ở người lớn trong các trường hợp:

Đơn trị liệu: Dùng cho bệnh nhân không kiểm soát tốt bằng chế độ ăn uống, tập thể dục và không phù hợp dùng metformin.

Liệu pháp kép đường uống: Phối hợp với metformin, sulphonylurea hoặc thiazolidinedione khi liều đơn trị liệu tối đa không đủ kiểm soát đường huyết.

Liệu pháp ba thuốc đường uống: Phối hợp với sulphonylurea và Metformin khi hai thuốc này kết hợp chế độ ăn uống không đủ kiểm soát đường huyết.

Phối hợp với insulin: Dùng phối hợp cùng liều Insulin ổn định (có hoặc không có metformin) khi không kiểm soát đủ đường huyết.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Vilason-50 điều trị đái tháo đường

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Vildareddys

3.1 Liều dùng

Liều thông thường ở người lớn: Liều khuyến cáo hàng ngày là 100 mg. Chia làm 2 lần, gồm 50 mg vào buổi sáng và 50 mg vào buổi tối. Liều này áp dụng cho đơn trị liệu, liệu pháp phối hợp với metformin, thiazolidinedione, liệu pháp ba thuốc hoặc phối hợp với insulin.

Phối hợp với sulphonylurea: Liều khuyến cáo là 50 mg x 1 lần/ngày vào buổi sáng. Liều 100 mg mỗi ngày không đem lại hiệu quả cao hơn.

Liều tối đa: Không khuyến khích sử dụng liều cao hơn 100 mg mỗi ngày.

Bệnh nhân cao tuổi (từ 65 tuổi trở lên): Không cần điều chỉnh liều dùng.

Bệnh nhân suy thận nhẹ (Độ thanh thải creatinin >= 50 mL/phút): Không cần điều chỉnh liều.

Bệnh nhân suy thận trung bình, nặng hoặc bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD): Liều khuyến cáo là 50 mg x 1 lần/ngày.

Bệnh nhân suy gan: Không khuyến cáo sử dụng thuốc này.

Trẻ em và thanh thiếu niên (dưới 18 tuổi): Không khuyến cáo sử dụng do chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng đường uống, có thể uống cùng hoặc không cùng với bữa ăn. Nếu bỏ lỡ một liều, bệnh nhân cần uống ngay khi nhớ ra. Không uống gấp đôi liều thông thường trong cùng một ngày.

[1]

4 Chống chỉ định

Bệnh nhân quá mẫn với hoạt chất vildagliptin hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Duromedrol 50 điều trị đái tháo đường

5 Tác dụng phụ

Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: Thường gặp tình trạng hạ đường huyết. Thường gặp tăng cân khi phối hợp với thiazolidinedione.

Rối loạn hệ thần kinh: Thường gặp run rẩy, đau đầu, chóng mặt. Ít gặp mệt mỏi, suy nhược.

Rối loạn tiêu hóa: Thường gặp buồn nôn, bệnh trào ngược dạ dày-thực quản. Ít gặp táo bón, tiêu chảy, đầy hơi. Tần suất không rõ gặp viêm tụy.

Rối loạn mạch và da: Thường gặp phù ngoại vi, tăng tiết mồ hôi. Tần suất không rõ gặp mày đay, tổn thương da bong tróc và bóng nước.

Rối loạn gan mật: Tần suất không rõ gặp viêm gan hoặc các xét nghiệm chức năng gan bất thường. Các tình trạng này có thể hồi phục khi ngừng thuốc.

Rối loạn cơ xương: Ít gặp đau khớp. Tần suất không rõ gặp đau cơ.

Nhiễm khuẩn: Rất hiếm gặp viêm mũi họng, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.

6 Tương tác

Thuốc ức chế men chuyển: Có thể làm gia tăng nguy cơ phù mạch ở những bệnh nhân dùng đồng thời.

Thuốc làm giảm tác dụng hạ đường huyết: Thiazide, corticosteroid, các sản phẩm của tuyến giáp và thuốc cường giao cảm có thể làm giảm hiệu quả điều trị của vildagliptin.

Phối hợp với Pioglitazone, metformin, glyburide: Không có tương tác dược động học có liên quan về mặt lâm sàng.

Digoxin, warfarin: Không có tương tác dược động học có liên quan lâm sàng ở đối tượng khỏe mạnh.

Amlodipine, Ramipril, Valsartan, simvastatin: Không quan sát thấy tương tác dược động học có liên quan lâm sàng khi dùng đồng thời.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Thuốc không thể thay thế insulin và không dùng cho bệnh nhân đái tháo đường tuýp 1 hoặc nhiễm toan ceton.

Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối đang chạy thận nhân tạo.

Không dùng thuốc cho bệnh nhân suy gan hoặc có chỉ số ALT, AST trước điều trị > 3 lần giới hạn trên của mức bình thường (ULN).

Cần thực hiện xét nghiệm chức năng gan trước khi điều trị, theo dõi mỗi 3 tháng trong năm đầu và định kỳ sau đó. Phải ngừng thuốc nếu chỉ số ALT hoặc AST tăng từ 3 lần ULN trở lên kéo dài hoặc khi bệnh nhân bị vàng da.

Không khuyến cáo sử dụng thuốc cho bệnh nhân suy tim độ IV NYHA.

Bệnh nhân đái tháo đường cần được theo dõi các rối loạn về da như phồng rộp hoặc loét.

Thuốc có nguy cơ gây viêm tụy cấp, cần ngừng dùng thuốc ngay nếu nghi ngờ hoặc đã xác nhận viêm tụy.

Thận trọng nguy cơ hạ đường huyết khi phối hợp vildagliptin với thuốc nhóm sulphonylurea.

Thuốc chứa tá dược lactose, không dùng cho người có vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

Bệnh nhân bị chóng mặt do phản ứng bất lợi của thuốc nên tránh lái xe hoặc vận hành máy móc.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai: Không nên sử dụng vildagliptin trong thời kỳ mang thai do thiếu hụt dữ liệu đầy đủ trên đối tượng con người.

Bà mẹ cho con bú: Không nên dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú vì nghiên cứu trên động vật cho thấy vildagliptin có bài tiết vào sữa mẹ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: Ở liều 400 mg có thể gặp đau cơ, dị cảm nhẹ, sốt, phù nề và tăng nồng độ lipase thoáng qua. Ở liều 600 mg có thể gây phù nề bàn chân và bàn tay, tăng nồng độ CPK, AST, CRP và myoglobin.

Xử trí: Tiến hành điều trị nâng đỡ cho bệnh nhân. Thẩm phân máu không loại bỏ được vildagliptin nhưng có thể loại bỏ được chất chuyển hóa thủy phân chính LAY 151.

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30 độ C. Hạn dùng của sản phẩm là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Vildareddys hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Mivifort 850/50 của Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm chứa thành phần Vildagliptin được chỉ định để điều trị đái tháo đường tuýp 2 ở người lớn dưới dạng đơn trị liệu hoặc phối hợp để kiểm soát đường huyết hiệu quả.

Sản phẩm Vigliptin 50 HASAN do Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM sản xuất, chứa Vildagliptin được sử dụng trong các trường hợp bệnh nhân không kiểm soát được đường huyết bằng chế độ ăn uống kết hợp tập thể dục đơn thuần.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Vildagliptin là chất ức chế DPP-4 mạnh và có chọn lọc, thuộc nhóm tăng cường tế bào đảo tụy. Sử dụng thuốc giúp ức chế nhanh và hoàn toàn hoạt tính DPP-4, làm tăng nồng độ nội sinh của các hormone incretin gồm GLP-1 và GIP trong cả trạng thái đói và sau ăn. Việc tăng nồng độ các hormone này giúp tăng cường độ nhạy cảm của tế bào beta với glucose, từ đó cải thiện quá trình bài tiết insulin phụ thuộc glucose.

Đồng thời, vildagliptin tăng cường độ nhạy cảm của tế bào alpha với glucose, tối ưu hóa sự tiết glucagon thích hợp. Sự tăng tỷ lệ insulin/glucagon trong máu giúp giảm sản xuất Glucose ở gan, dẫn đến hạ đường huyết. Ở những người có đường huyết bình thường, thuốc không kích thích bài tiết insulin và không làm giảm thêm lượng đường.

9.2 Dược động học

Hấp thu: Sau khi uống lúc đói, vildagliptin hấp thu nhanh với nồng độ đỉnh đạt được sau 1,7 giờ. Thức ăn làm chậm thời gian đạt đỉnh đến 2,5 giờ, giảm nồng độ đỉnh 19% nhưng không làm thay đổi mức tiếp xúc toàn phần (AUC). Sinh khả dụng tuyệt đối của thuốc đạt 85%.

Phân bố: Tỷ lệ gắn kết với protein huyết tương của vildagliptin thấp, chỉ khoảng 9,3%. Thuốc phân bố đồng đều giữa huyết tương và hồng cầu với Thể tích phân bố trung bình ở trạng thái ổn định là 71 lít, cho thấy có sự phân bố ngoài mạch.

Chuyển hóa: Chuyển hóa là con đường thải trừ chủ yếu, chiếm 69% liều dùng. Chất chuyển hóa chính là LAY 151 không có hoạt tính dược lý, chiếm 57% liều dùng. Thuốc không bị chuyển hóa bởi các enzym CYP 450 ở bất kỳ mức độ định lượng nào.

Thải trừ: Khoảng 85% liều dùng được bài tiết qua nước tiến và 15% được bài tiết qua phân. Bài tiết vildagliptin ở dạng không đổi qua thận chiếm 23% liều uống. Thời gian bán thải sau khi uống là khoảng 3 giờ.

10 Thuốc Vildareddys giá bao nhiêu?

Thuốc Vildareddys hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Vildareddys mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Vildareddys để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Sinh khả dụng tuyệt đối của thuốc cao đạt tới 85%.
  • Thuốc sử dụng linh hoạt, có thể dùng cùng hoặc không cùng với bữa ăn mà không ảnh hưởng hiệu quả.
  • Điều trị đơn trị liệu hoặc phối hợp metformin không làm thay đổi cân nặng và hiếm khi gây hạ đường huyết nghiêm trọng.

13 Nhược điểm

  • Yêu cầu bắt buộc phải theo dõi sát sao men gan định kỳ 3 tháng một lần trong năm đầu điều trị.
  • Gia tăng rõ rệt tỷ lệ gặp phản ứng phù ngoại vi khi phối hợp thuốc với nhóm thiazolidinedione.

Tổng 12 hình ảnh

vildareddys 50 1 B0734
vildareddys 50 1 B0734
vildareddys 50 2 P6285
vildareddys 50 2 P6285
vildareddys 50 3 S7264
vildareddys 50 3 S7264
vildareddys 50 4 T7348
vildareddys 50 4 T7348
vildareddys 50 5 I3142
vildareddys 50 5 I3142
vildareddys 50 6 A0403
vildareddys 50 6 A0403
vildareddys 50 7 D1582
vildareddys 50 7 D1582
vildareddys 50 8 K4228
vildareddys 50 8 K4228
vildareddys 50 9 R7865
vildareddys 50 9 R7865
vildareddys 50 10 J4226
vildareddys 50 10 J4226
vildareddys 50 11 U8020
vildareddys 50 11 U8020
vildareddys 50 12 R7546
vildareddys 50 12 R7546

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Châu vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Vildareddys 50mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Vildareddys 50mg
    C
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789