0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Ventolin 100mcg

0 đánh giá | Đã xem: 4681
Mã: A825

2050-11-05 Giá: 145.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Salbutamol
Giảm giá: Mã giảm giá cho sản phẩm ....

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900 888 633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị các cơn co thắt phế quản, hen phế quản như Thuốc Vinsamol Inj.0.5mg/mlSalbutamol Bidiphar; Ventolin Inh.100mcg… Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Ventolin Inh.100mcg.

THÀNH PHẦN

Nhóm thuốc: Thuốc tác dụng trên đường hô hấp.

Thành phần: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) có hàm lượng 100mcg/1 liều xịt.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của thuốc Ventolin Inh.100mcg

Salbutamol là là chất đồng vận chọn lọc trên thụ thể adrenergic beta-2. Hoạt chất này có tác dụng giãn cơ trơn phế quản ngắn ở cả người bình thường và người mắc các bệnh có co thắt cơ trơn phế quản như: Hen suyễn, COPD, viêm phế quản mạn. Đồng thời, Salbutamol còn có tác dụng chống dị ứng do kìm hãm giải phóng các hóa chất trung gian gây co thắt phế quản như histamine, prostaglandin D2…

Chỉ định

Thuốc Ventolin Inh.100mcg được dùng trong:

  • Điều trị cho các bệnh nhân mắc các bệnh viêm phế quản mạn, hen suyễn, khí phế thũng, COPD có co thắt phế quản.

  • Điều trị cho phụ nữ mang thai khó đẻ, dọa đẻ non.

  • Làm giảm và ngăn ngừa triệu chứng của bệnh hen khi sử dụng lâu dài.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng

- Liều dùng điều trị giảm cơn co thắt phế quản cấp:

  • Liều dùng điều trị cho người lớn: 1-2 liều xịt, tương đương 100mcg-200mcg thuốc.

  • Liều dùng điều trị cho trẻ em: 1 liều, tương đương 100mcg; nếu cần thiết có thể tăng liều dùng: 200mcg (2 liều).

- Liều dùng hỗ trợ phòng ngừa co thắt phế quản gây ra do gắng sức hoặc do kháng nguyên: sử dụng trước khi tiếp xúc với dị nguyên hoặc trước khi gắng sức:

  • Liều dùng cho người lớn: 2 liều, tương đương 200mg.

  • Liều dùng cho trẻ em: 1 liều, tương đương 100mcg; nếu cần thiết có thể tăng liều lên: 200mcg (2 liều).

Cách dùng thuốc hiệu quả

Bệnh nhân chỉ xịt thuốc theo đường miệng. Cách sử dụng bình thuốc:

Đầu tiên, bạn cần kiểm tra ống hít: Khi sử dụng lần đầu, bạn tháo nắp ống hít, lắc kỹ ống hít, ấn 2 nhát vào không khí để chắc chắn ống hít hoạt động.

Sau đó là bước sử dụng ống hít:

  • Tháo nắp ống hít bằng cách bóp nhẹ 2 bên cửa nắp.
  • Kiểm tra ống hít cả bên trong và bên ngoài, kể cả chỗ ngậm vào miệng để xem có chỗ nào bị long ra hay không.
  • Lắc kỹ ống hít để đảm bảo các vật lạ bị long ra đã được loại bỏ và các thành phần thuốc trong ống hít được trộn đều.
  • Giữ ống hít thẳng đứng giữa ngón cái và các ngón khác, với vị trí ngón tay cái ở đáy bình, phía dưới của chỗ ngậm.
  • Thở ra hết cỡ đến chừng nào còn cảm thấy dễ chịu và sau đó đưa chỗ ngậm vào miệng giữa 2 hàm răng và khép môi xung quanh nhưng không cắn miệng bình.
  • Ấn 1 nhát vào phần đỉnh của ống hít (ống đựng thuốc) để phóng thích thuốc đồng thời hít vào một cách đều đặn và sâu.
  • Nín thở và lấy ống hít ra khỏi miệng. Tiếp tục nín thở cho đến khi còn cảm thấy dễ chịu.
  • Nếu cần tiếp tục hít thêm liều khác, giữ ống thẳng đứng và đợi khoảng nửa phút trước khi lặp lại các bước từ 4 đến 8.
  • Đậy nắp ống hít.

Trong quá trình sử dụng thuốc, bệnh nhân cần tuân thủ theo chỉ định của bác sĩ, không tự ý tăng hay giảm liều lượng thuốc để đạt được kết quả như mong muốn của bản thân.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không dùng thuốc Ventolin Inh.100mcg cho người có tiền sử mẫn cảm với bất kì thành phần nào có trong thuốc.

Không dùng thuốc cho bệnh nhân nhồi máu cơ tim.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Bên cạnh các tác dụng của thuốc, người bệnh khi điều trị bằng thuốc Ventolin Inh.100mcg cũng có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn như:

  • Tác dụng phụ thường gặp: Lo lắng, bồn chồn, run, co cơ, đánh trống ngực, nhức đầu, khó ngủ, buồn nôn, mệt.

  • Tác dụng phụ hiếm gặp: Đỏ mặt, cáu gắt, bí tiểu, buồn ngủ và tức ngực.

Trong trường hợp bệnh nhân gặp phải các tác dụng không mong muốn như trên hay bất kì biểu hiện nào nghi ngờ là do dùng thuốc thì nên báo ngay cho bác sĩ điều trị hoặc dược sĩ tư vấn để được tư vấn và xử trí kịp thời, đúng cách.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Trong quá trình sử dụng thuốc Ventolin Inh.100mcg, có thể xảy ra hiện tượng cạnh tranh hoặc tương tác giữa thuốc Ventolin Inh.100mcg với thức ăn hoặc các thuốc, Thực phẩm chức năng khác như: 

  • Các thuốc chống trầm cảm và IMAO như: Citalopram; Amitriptyline; Sertraline.

  • Thuốc chẹn beta không chọn lọc như Nadolol; Labetalol Hydrochloride…

  • Methylxathine; các steroids, thuốc lợi tiểu có thể gây giảm Kali máu.

Bệnh nhân nên liệt kê các thuốc, thảo dược, vitamin và thực phẩm chức năng đang sử dụng để bác sĩ có thể biết và tư vấn chính xác  tránh tương tác giữa các thuốc với nhau gây ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe người bệnh.

LƯU Ý KHI DÙNG THUỐC

Lưu ý khi sử dụng thuốc

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân bị thiếu máu cơ tim, loạn nhịp tim, cao huyết áp, động kinh, cường giáp, bệnh nhân tiểu đường, hoặc bệnh nhân mắc hội chứng tăng nhãn áp.

  • Cân nhắc khi sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai, tốt nhất nên tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi quyết định sử dụng thuốc.

  • Tốt nhất nên ngừng sử dụng khi đang cho con bú.

  • Để xa tầm với trẻ em tránh trường hợp chúng có thể nghịch và vô tình uống phải.

  • Trong quá trình điều trị, bệnh nhân không tự ý dừng thuốc mà phải tham khảo ý kiến của bác sĩ điều trị trước khi quyết định.

Bảo quản

  • Để thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát.
  • Giữ ở nhiệt độ phòng.
  • Tránh ánh nắng mặt trời.
  • Vệ sinh sạch bằng khăn khô sau mỗi lần sử dụng, tránh để các dị vật rơi vào ống hít.

NHÀ SẢN XUẤT

Đóng gói: Mỗi hộp thuốc gồm 1 bình chứa 200 liều xịt.

Nhà sản xuất: Thuốc Ventolin Inh.100mcg 200dose  được sản xuất bởi Công ty GSK.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Ventolin Nebu.5mg/2.5ml

Ventolin Nebu.2.5mg/2.5ml

Salbutamol 4mg TW2

Thuốc Salbutamol Tab.4mg TW1

Thuốc Vinsamol Inj.0.5mg/ml

Thuốc Salbutamol Tab.2mg TW1

Thuốc Salbutamol 2mg Vidiphar

Salbutamol Bidiphar

GIÁ 145.000₫

Bởi Dược sĩ Vũ Kim Huế, ngày 31-05-2017, của TrungTamThuoc , tại mục Thuốc Hô hấp

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
0/ 5 0
5
0%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......