1 / 3
vacob6 250 1 O5083

VacoB6 250

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuVacopharm, Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm
Công ty đăng kýCông ty Cổ Phần Dược Vacopharm
Số đăng ký893110111326
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtVitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride)
Tá dượcTalc, Magnesi stearat
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq1418
Chuyên mục Vitamin Và Khoáng Chất

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Pyridoxin hydroclorid: 250 mg

Thành phần tá dược: Polyvinyl pyrrolidon K30, magnesi stearat, croscarmellose natri, kollicoat protect, talc, titan dioxyd, hydroxypropyl methylcellulose 605, polyethylen glycol 6000, acesulfam kali.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc VacoB6 250

2.1 Tác dụng

VacoB6 250 thuộc nhóm vitamin tan trong nước, đóng vai trò coenzym tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa thiết yếu của cơ thể.

Điều trị thiếu hụt vitamin B6 ở người lớn
Điều trị thiếu hụt Vitamin B6 ở người lớn

2.2 Chỉ định

Điều trị tình trạng thiếu hụt vitamin B6 ở người lớn.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Cystine Extra Lustrel Laboratoires bổ sung vitamin cho cơ thể

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc VacoB6 250

3.1 Liều dùng

- Liều khuyến cáo: Uống 1 - 4 viên/ngày.

- Khi quên một liều: Tiếp tục dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ. Không dùng bù liều đã quên.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng đường uống. Uống viên thuốc với một ít nước.

[1]

4 Chống chỉ định

- Người quá mẫn với pyridoxin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

- Kết hợp với levodopa.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Vistra Bacopa Extract 300mg giúp tăng cường trí nhớ

5 Tác dụng phụ

- Hệ thần kinh: Gây bệnh về thần kinh ngoại biên khi dùng thuốc kéo dài. Tình trạng này có thể hồi phục sau khi ngừng sử dụng.

6 Tương tác

- Levodopa: Bị ức chế tác dụng khi dùng đồng thời với pyridoxin mà không có chất ức chế dopadecarboxylase ngoại vi. Tránh phối hợp khi không có chất ức chế dopadecarboxylase.

- Phenytoin và Phenobarbital: Có thể bị giảm nồng độ trong huyết thanh ở một số bệnh nhân khi dùng pyridoxin liều lớn.

- Thuốc tránh thai đường uống, Hydralazin, Isoniazid, Penicillamin: Làm gia tăng nhu cầu sử dụng pyridoxin của cơ thể.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

- Xuất hiện các biểu hiện thần kinh đặc biệt sau khi dùng liều cao hoặc kéo dài. Các biểu hiện này có thể hồi phục sau khi ngừng điều trị.

- Mỗi viên thuốc chứa dưới 1 mmol (23 mg) natri và dưới 1 mmol (39 mg) kali, được xem như không chứa natri và kali.

- Pyridoxin không có hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Nghiên cứu trên động vật cho thấy có độc tính đối với sinh sản nhưng không gây quái thai. Không khuyến cáo dùng trong ba tháng đầu thai kỳ. Tốt nhất không sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai trừ khi thực sự cần thiết.

- Phụ nữ cho con bú: Dữ liệu chưa đầy đủ. Thuốc đi vào sữa mẹ nên cần tránh sử dụng trong thời kỳ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

- Triệu chứng: Biểu hiện thần kinh như buồn ngủ hoặc dị cảm khi dùng liều cao và kéo dài. Các triệu chứng có thể hồi phục sau khi ngừng điều trị.

- Cách xử trí: Ngừng dùng pyridoxin. Tiến hành điều trị theo triệu chứng.

7.4 Bảo quản

- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

- Nhiệt độ bảo quản không quá 30°C.

- Sau khi mở nắp chai: Đậy kín nắp chai và bảo quản đúng điều kiện nêu trên để không làm giảm hạn dùng của thuốc.

- Để xa tầm tay trẻ em. Hạn dùng 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm VacoB6 250 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Imugo của Công ty TNHH Thương mại Tổng hợp Amap chứa Retinol (Vitamin A), Thymomodulin, Vitamin B1 (Thiamine), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride), Vitamin C (Acid Ascorbic), Vitamin E (Alpha Tocopherol), L-Cystine và Selen. Sản phẩm giúp hỗ trợ nâng cao sức đề kháng, góp phần tăng cường khả năng bảo vệ tự nhiên của cơ thể trước những tác nhân bất lợi từ môi trường. 

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Pyridoxin hydroclorid là Vitamin B6 thuộc nhóm vitamin B tan trong nước. Hoạt chất tồn tại dưới 3 dạng gồm pyridoxal, pyridoxin và pyridoxamin.

Pyridoxin được chuyển hóa thành pyridoxal phosphat trong cơ thể. Dạng này đóng vai trò là một coenzym chuyển hóa, tham gia vào nhiều quá trình trao đổi chất và rất cần thiết cho dinh dưỡng của con người.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Pyridoxin được hấp thu tại ruột non. Thuốc được phosphoryl hóa thành các dẫn xuất có hoạt tính gồm pyridoxin phosphat, sau đó chuyển thành pyridoxal phosphat.

9.2.2 Phân bố

Thuốc được dự trữ chủ yếu ở gan. Pyridoxin đi qua được nhau thai và đi vào sữa mẹ.

9.2.3 Chuyển hóa

Thuốc chuyển hóa thành các dạng có hoạt tính sinh học và chất chuyển hóa bài tiết là axit 4-pyridoxic.

9.2.4 Thải trừ

Thuốc được thải trừ qua nước tiểu chủ yếu dưới dạng chất chuyển hóa là axit 4-pyridoxic.

10 Thuốc VacoB6 250 giá bao nhiêu?

Thuốc VacoB6 250 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc VacoB6 250 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc VacoB6 250 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Hàm lượng 250 mg đáp ứng hiệu quả chỉ định điều trị thiếu hụt vitamin B6 ở người lớn theo đơn của bác sĩ.
  • Dạng viên nén bao phim tiện lợi, dễ bảo quản và dễ uống.
  • Lượng natri và Kali trong mỗi viên rất thấp, phù hợp cho người cần kiểm soát lượng muối.

13 Nhược điểm

  • Dùng liều cao hoặc kéo dài có thể gây tác dụng phụ về thần kinh ngoại biên hoặc buồn ngủ, dị cảm.
  • Chống chỉ định dùng kết hợp với Levodopa đơn thuần.
  • Dữ liệu dùng thuốc trên phụ nữ mang thai và cho con bú còn hạn chế, cần tránh dùng trong thời kỳ cho con bú.

Tổng 3 hình ảnh

vacob6 250 1 O5083
vacob6 250 1 O5083
vacob6 250 2 K4804
vacob6 250 2 K4804
vacob6 250 3 K4828
vacob6 250 3 K4828

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Sản phẩm có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Duyên vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
VacoB6 250 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • VacoB6 250
    D
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789