0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Thylmedi 4mg

1 đánh giá | Đã xem: 2295
Mã: A770

Giá: 30.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Methyl prednisolon
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 0981199836
  • trungtamthuoc@gmail.com
Dược sĩ Mai Hiên Bởi Dược sĩ Mai Hiên , tại mục Thuốc chống viêm Ngày đăng Ngày cập nhật

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều Thuốc có tác dụng chống viêm như Diclofenac, Betamethasone, Thylmedi 4mg. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Thylmedi 4mg. 

1 THÀNH PHẦN

Thuốc có chứa các thành phần chính bao gồm: Methylprednisolon với hàm lượng 4mg.

Dạng bào chế: Dạng viên nén.

Đóng gói: Mỗi hộp bao gồm 3 vỉ, mỗi vỉ 10 viên.

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm TW Mediplantex - Việt Nam.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Methylprednisolon: 

  • Methylprednisolon là một thuốc chống viêm nhóm Steroid có vai trò giữ màng lyzoxom ổn định, ngăn chặn quá trình giải phóng ra các enzym - chất gây phản ứng viêm, ngăn chặn quá trình hoạt động thực bào, do đó làm giảm triệu chứng sưng, đau của ổ viêm.

  • Ngoài ra còn có tác dụng ức chế miễn dịch, giảm các phản ứng quá mẫn của cơ thể.

Thuốc Thylmedi được dùng trong các trường hợp 

- Điều trị các triệu chứng viêm: 

  • Các tình trạng viêm xương khớp: Viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp, thống phong, viêm bao gân, bao hoạt dịch,...

  • Các tình trạng dị ứng nặng: Hen phế quản, COPD, dị ứng thuốc, viêm da dị ứng.

- Điều trị không đặc hiệu cho các trường hợp bệnh nhân cần tác dụng ức chế miễn dịch của corticoid:

  • Các bênh tự miễn hệ thống: Hội chứng Steven- johnson (Ban đỏ cấp tính), Lupus (ban đỏ hệ thống), vẩy nến.

  • Hội chứng thiếu máu tan huyết.

  • Hội chứng thận hư.

- Điều trị ung thư: Leukemi cấp, ung thư hệ bạch huyết, ung thư vú,...

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng: 

Người lớn: 

  • Liều dùng khởi đầu thông thường 6-40mg/1 ngày. Tùy theo tình trạng đáp ứng của bệnh nhân, xác định liều duy trì để đạt tác dụng điều trị mong muốn.

  • Cơn hen cấp tính: Sử dụng liều 32-48mg methylprednisolon. Thời gian điều trị trong 5 ngày. Sau đó có giảm dần liều. 

  • Viêm khớp: Liều điều trị bắt đầu mỗi ngày 4-6mg methylprednisolon. Trong tình trạng đợt cấp có thể dùng liều cao mỗi ngày 16-32mg methylprednisolon, sau đó giảm dần liều về liều duy trì thấp nhất đạt tác dụng điều trị mong muốn. 

Trẻ em: Thăm khám, giám sát chặt chẽ trước khi sử dụng với liều lượng được tính toán dựa trên mức độ tình trạng của bệnh.

Cách dùng thuốc hiệu quả: 

  • Thuốc được bào chế dạng viên  nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống với nước sau bữa ăn. Tốt nhất là sử dụng liều dùng ngày 1 lần, vào buổi sáng tầm 8 giờ.

  • Thuốc nên được sử dụng theo chỉ định và hướng dẫn của bác sĩ hoặc người có chuyên môn.

  • Trong quá trình điều trị, tránh và hạn chế sử dụng đồ uống có cồn hay sản phẩm kích thích, bởi nó có thể ảnh hưởng tương tác với thuốc gây tác dụng không mong muốn.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với thuốc chống viêm corticoid hoặc bất kì thành phần khác trong thuốc.

  • Bệnh nhân đang có dấu hiệu hoặc nghi ngờ nhiễm nấm toàn thân, nhiễm virus.

  • Bệnh nhân đang có nhiễm khuẩn nặng trừ tình trạng sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.

  • Bệnh nhân đang sử dụng vắc-xin sống như vaccin virus sống,...

5 LƯU Ý KHI SỬ DỤNG

  • Methyprednisolon có khả năng ức chế miễn dịch, che dấu các dấu hiệu nhiễm khuẩn nên có thể dẫn đến khả năng bội nhiễm vi khuẩn, bội nhiễm nấm.
  • Sử dụng kéo dài methyprednisolon có thể gây ra tình trạng suy tuyến tụy thượng thận. Do đó nên sử dụng thuốc theo nhịp tiết sinh học corticod, dùng liều 1 lần duy nhất vào buổi sáng và không nên tự ý ngưng thuốc đột ngột mà phải giảm dần liều từ từ.

  • Theo dõi cẩn thận khi dùng cho đối tượng trẻ em, cần đánh giá chức năng phát triển, sinh trưởng của cơ xương.

  • Bệnh nhân có tiền sử hoặc nghi ngờ có vấn đề viêm loét đường tiêu hóa.

  • Bệnh nhân có tiền sử bất thường cảm xúc, khi dùng thuốc có thể dễ gây kích động thần kinh.

  • Phụ nữ có thai: thuốc có thể qua nhau thai gây độc cho thai nhi.

  • Phụ nữ đang cho con bú: thuốc có thể bài tiết được qua sữa mẹ. 

6 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

  • Thường gặp: Mất ngủ, dễ bị kích động thần kinh, tăng cường chuyển hóa ăn ngon miệng, đái tháo đường do kém dung nạp carbohydrat.

  • Hệ miễn dịch: Thuốc có khả năng ức chế miễn dịch, do đó che dấu các triệu chứng nhiễm trùng gây hậu quả của nhiễm trùng tiềm tàng, nhiễm nấm.

  • Rối loạn chuyển hóa: tăng cường giữ muối, nước, nhiễm kiềm chuyển hóa, tăng huyết áp, phù.

  • Hệ tiêu hóa: Tổn thương niêm mạc đường tiêu hóa như loét dạ dày, xuất huyết tiêu hóa,...

  • Rối loạn nội tiết: suy tuyến tủy thượng thận, hội chứng Cushing, ảnh hưởng phát triển cơ xương của trẻ gây yếu cơ, loãng xương, dễ gãy xương.

7 TƯƠNG TÁC THUỐC

- Methylprednisolon là cơ chất của enzym gan CYP3A4:

  • Khi dùng cùng với các thuốc cảm ứng enzym CYP3A4 như Phenobarbital, rifampicin,...làm giảm nồng độ của Methylprednisolon trong huyết tương, dẫn đến không đạt nồng độ trong điều trị, giảm hiệu quả điều trị.

  • Các thuốc ức chế enzym CYP3A4 như nhóm thuốc chồng nấm triazol (ketoconazol,...), kháng sinh nhóm Macrolid (erythromycin,...): Khi kết hợp cùng nhau làm tăng nồng độ methylprednisolon máu, gây tăng độc tính.

- Methylprednisolon là chất gây cảm ứng enzym cytochrom P450, tác động đến chuyển hóa của các thuốc dùng cùng có chuyển hóa bởi enzym CYP 450 như: cicosporin, phenytoin, carbazepin,...

8 BẢO QUẢN

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tiếp xúc trực tiếp của ánh nắng mặt trời.

  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ lí tưởng là nhiệt độ phòng dưới 30°C.

9 SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

AustrapharmMesone 16mg

Thylmedi 16mg

Depo - medrol 40mg

Methyl Prednisolon 40mg Hungari

Medrol 4mg

Medrol 16mg

Medexa 4mg

GIÁ 30.000₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
Thylmedi 4mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Thylmedi 4mg
5 trong 5 phiếu bầu

Mẫu mã Thylmedi 4mg Sử dụng xong rất ok nhé. Thuốc Thylmedi 4mg, Mộng Trinh Rất thích

Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0981199836