1 / 13
thuoc zolodal tab 20 1 K4168

Zolodal Tab 20

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuHera Biopharm (Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera), Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Công ty đăng kýCông ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Số đăng ký893114046824
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 1 vỉ x 5 viên
Hoạt chấtTemozolomide
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmsanm16
Chuyên mục Thuốc Trị Ung Thư

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Zolodal Tab 20 chứa:

  • Temozolomide 20mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Zolodal Tab 20

Thuốc Zolodal Tab 20 là thuốc chống ung thư não, dùng trong:

  • Phối hợp với xạ trị, sau đó chuyển sang đơn trị liệu cho người lớn mới được chẩn đoán u nguyên bào thần kinh đệm đa dạng.
  • Điều trị u thần kinh đệm ác tính tái phát hoặc tiến triển ở người lớn, thanh thiếu niên và trẻ em từ 3 tuổi, bao gồm u nguyên bào thần kinh đệm đa dạng hoặc u sao bào sau điều trị cơ bản.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Temotero 100 chứa Temozolomide, điều trị các loại ung thư não.

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Zolodal Tab 20

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Zolodal Tab 20

3.1 Liều dùng

Temozolomide chỉ được kê đơn bởi bác sĩ có kinh nghiệm điều trị các khối u não.

Người lớn mới được chẩn đoán u nguyên bào thần kinh đệm đa dạng

Giai đoạn phối hợp dùng 75mg/m^2 mỗi ngày trong 42 ngày, đồng thời xạ trị tại chỗ với tổng liều 60Gy chia thành 30 phân liều. Thời gian sử dụng có thể kéo dài tối đa 49 ngày nếu các chỉ số huyết học và độc tính ngoài huyết học đáp ứng yêu cầu.

Bốn tuần sau khi kết thúc giai đoạn phối hợp, người bệnh chuyển sang đơn trị liệu trong tối đa 6 chu kỳ. Chu kỳ đầu dùng 150mg/m^2 mỗi ngày trong 5 ngày, sau đó nghỉ 23 ngày. Từ chu kỳ thứ hai, liều có thể tăng lên 200mg/m^2 mỗi ngày trong 5 ngày nếu khả năng dung nạp và các chỉ số xét nghiệm cho phép.

Người lớn và trẻ em từ 3 tuổi bị u thần kinh đệm ác tính tái phát hoặc tiến triển

Mỗi chu kỳ kéo dài 28 ngày. Người chưa từng hóa trị dùng 200mg/m^2, mỗi ngày một lần trong 5 ngày đầu, sau đó nghỉ 23 ngày. Người đã hóa trị dùng liều khởi đầu 150mg/m^2 mỗi ngày trong 5 ngày. Liều ở chu kỳ thứ hai có thể tăng lên 200mg/m^2 nếu không xuất hiện độc tính huyết học.

Việc giảm liều, trì hoãn hoặc ngừng điều trị phải căn cứ vào số lượng bạch cầu trung tính, tiểu cầu và mức độ độc tính được bác sĩ đánh giá.

3.2 Cách dùng

Thuốc Zolodal Tab 20 được dùng bằng đường uống khi bụng đói. 

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Zolodal Tab 20.

Người có tiền sử quá mẫn với dacarbazine.

Người bị suy tủy nặng.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Temoside 100 chứa Temozolomide, điều trị các loại ung thư não.

5 Tác dụng phụ

Rất thường gặp
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng: Chán ăn.
  • Da và mô dưới da: Phát ban, rụng tóc.
  • Toàn thân: Mệt mỏi.
  • Thần kinh: Co giật, liệt nửa người, mất ngôn ngữ, rối loạn ngôn ngữ, đau đầu.
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, nôn.
Thường gặp
  • Miễn dịch: Phản ứng dị ứng.
  • Nội tiết: Biểu hiện tương tự hội chứng Cushing.
  • Chuyển hóa: Tăng đường huyết.
  • Nhiễm trùng: Nhiễm trùng, Herpes zoster, viêm họng, nhiễm nấm Candida miệng.
  • Máu và hệ bạch huyết: Sốt do giảm bạch cầu trung tính, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, giảm lympho, giảm bạch cầu, thiếu máu.
  • Mạch máu: Xuất huyết, thuyên tắc phổi, huyết khối tĩnh mạch sâu, tăng huyết áp.
  • Hô hấp: Viêm phổi, khó thở, viêm xoang, viêm phế quản, ho, nhiễm trùng đường hô hấp trên.
  • Tiêu hóa: Viêm miệng, đau bụng, khó tiêu, khó nuốt.
  • Thận và tiết niệu: Tiểu nhiều lần, tiểu không tự chủ.
  • Toàn thân: Sốt, triệu chứng giống cúm, suy nhược, khó chịu, đau, phù, phù ngoại vi.
  • Xét nghiệm: Tăng enzym gan, giảm cân hoặc tăng cân.
  • Tâm thần: Kích động, giảm trí nhớ, trầm cảm, lo âu, lú lẫn, mất ngủ.
  • Thần kinh: Mất điều hòa, mất cân bằng, giảm nhận thức, khó tập trung, giảm ý thức, chóng mặt, giảm cảm giác, bệnh thần kinh, dị cảm, buồn ngủ, rối loạn ngôn ngữ, thay đổi vị giác, run.
  • Mắt: Bán manh, nhìn mờ, rối loạn thị giác, khuyết thị trường, song thị, đau mắt.
  • Tai và mê đạo: Giảm thính lực, chóng mặt, ù tai, đau tai.
  • Da và mô dưới da: Ban đỏ, khô da, ngứa.
  • Cơ xương khớp: Bệnh cơ, yếu cơ, đau khớp, đau lưng, đau cơ xương, đau cơ.
  • Chấn thương: Tổn thương do bức xạ.
Ít gặp
  • Chuyển hóa: Hạ Kali máu, tăng phosphatase kiềm.
  • Tâm thần: Rối loạn hành vi, mất cảm xúc, ảo giác, thờ ơ.
  • Thần kinh: Trạng thái động kinh, liệt nửa người, rối loạn ngoại tháp, rối loạn khứu giác, dáng đi bất thường, tăng nhạy cảm, rối loạn cảm giác, phối hợp vận động bất thường.
  • Mắt: Giảm thị lực, khô mắt.
  • Nhiễm trùng: Nhiễm trùng cơ hội, viêm phổi do Pneumocystis jirovecii, nhiễm trùng huyết, viêm não màng não do Herpes, nhiễm CMV, tái hoạt CMV hoặc viêm gan B, Herpes simplex, nhiễm trùng vết thương, viêm dạ dày ruột.
  • Khối u: Hội chứng loạn sản tủy, khối u ác tính thứ phát, bệnh bạch cầu dòng tủy.
  • Máu và hệ bạch huyết: Giảm toàn thể huyết cầu kéo dài, thiếu máu bất sản, giảm toàn thể huyết cầu, đốm xuất huyết.
  • Hô hấp: Suy hô hấp, viêm phổi kẽ, xơ phổi, nghẹt mũi.
  • Tiêu hóa: Chướng bụng, đại tiện không tự chủ, rối loạn tiêu hóa, trĩ, khô miệng.
  • Gan mật: Suy gan, tổn thương gan, viêm gan, ứ mật, tăng bilirubin máu.
  • Da và mô dưới da: Hoại tử biểu bì nhiễm độc, hội chứng Stevens-Johnson, phù mạch, hồng ban đa dạng, tróc da, nhạy cảm với ánh sáng, mày đay, ngoại ban, viêm da, tăng tiết mồ hôi, thay đổi sắc tố da.
  • Miễn dịch: Phản vệ.
  • Nội tiết: Đái tháo nhạt.
  • Thận và tiết niệu: Khó tiểu.
  • Sinh sản: Xuất huyết âm đạo, rong kinh, vô kinh, viêm âm đạo, đau vú, liệt dương.
  • Toàn thân: Tình trạng bệnh trầm trọng hơn, rùng mình, phù mặt, đổi màu lưỡi, khát nước, bệnh về răng.
  • Xét nghiệm: Tăng Gamma-glutamyl transferase.
  • Tai và mê đạo: Suy giảm thính lực, tăng nhạy cảm với âm thanh, viêm tai giữa.
  • Tim: Đánh trống ngực.
  • Mạch máu: Xuất huyết não, đỏ bừng, nóng bừng.
Chưa xác định được tần suất
  • Da và mô dưới da: Phản ứng thuốc kèm tăng bạch cầu ái toan và triệu chứng toàn thân.

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Zolodal Tab 20.

6 Tương tác

Các nghiên cứu tương tác thuốc hiện chỉ được tiến hành trên người lớn.

Thức ăn: Làm giảm 33% nồng độ đỉnh và giảm 9% Diện tích dưới đường cong của temozolomide, vì vậy thuốc không nên uống cùng thức ăn.

Acid valproic: Làm giảm nhẹ Độ thanh thải temozolomide và sự thay đổi có ý nghĩa thống kê.

Thuốc ức chế tủy xương: Có thể làm tăng nguy cơ suy tủy khi sử dụng đồng thời với temozolomide.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Temozolomide có thể gây suy tủy, giảm bạch cầu và giảm tiểu cầu. Cần kiểm tra công thức máu trước và trong mỗi chu kỳ điều trị để điều chỉnh liều khi cần thiết.

Thuốc làm tăng nguy cơ nhiễm trùng cơ hội và tái hoạt virus như HBV, CMV hoặc Herpes. Người dùng phối hợp temozolomide với xạ trị cần được dự phòng viêm phổi do Pneumocystis jirovecii và theo dõi chặt chẽ dấu hiệu nhiễm trùng.

Tổn thương gan nghiêm trọng, kể cả suy gan gây tử vong, đã được ghi nhận. Cần đánh giá chức năng gan trước điều trị, trong phác đồ phối hợp và sau mỗi chu kỳ.

Buồn nôn và nôn thường gặp nên có thể sử dụng thuốc chống nôn. Thận trọng ở người cao tuổi, người suy gan, suy thận và người đang dùng thuốc ức chế tủy xương.

Độ an toàn ở trẻ dưới 3 tuổi chưa được xác lập. Thuốc chứa lactose nên không phù hợp với một số rối loạn dung nạp đường di truyền.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không khuyến cáo dùng temozolomide trong thai kỳ do nguy cơ gây độc và dị tật thai nhi. Phụ nữ cần tránh thai trong thời gian điều trị và ít nhất 6 tháng sau khi ngừng thuốc.

Chưa xác định thuốc có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Cần ngừng cho con bú trong thời gian điều trị.

7.3 Xử trí khi quá liều

Khi xảy ra quá liều, cần đánh giá ngay các chỉ số huyết học và theo dõi dấu hiệu ức chế tủy xương. Người bệnh được điều trị triệu chứng, chăm sóc hỗ trợ và kiểm soát nhiễm trùng khi cần thiết. 

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Zolodal Tab 20 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Zolodal 20 chứa hoạt chất điều trị ung thư não Temozolomide 20mg, được bào chế dạng viên nang cứng. Thuốc được sản xuất bởi Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera.
  • Thuốc Temotero 20mg chứa hoạt chất điều trị ung thư não Temozolomide 20mg, được bào chế dạng viên nang cứng. Thuốc được sản xuất bởi Hetero Labs Limited.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Ở pH sinh lý, temozolomide nhanh chóng chuyển thành MTIC có hoạt tính. Chất này alkyl hóa DNA chủ yếu tại vị trí O6 và bổ sung tại vị trí N7 của guanin, tạo tổn thương methyl hóa và dẫn đến độc tính đối với tế bào khối u. 

9.2 Dược động học

Hấp thu: Temozolomide được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn qua đường uống. Nồng độ đỉnh đạt sau khoảng 0,5 đến 1,5 giờ.

Phân bố: Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương thấp, khoảng 10 đến 20%. Thuốc có khả năng vượt qua hàng rào máu não. 

Chuyển hóa: Thuốc được thủy phân tự phát ở pH sinh lý thành chất có hoạt tính MTIC, sau đó chuyển thành AIC và methylhydrazine.

Thải trừ: Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ chủ yếu qua thận. Khoảng 5 đến 10% liều dùng được bài tiết dưới dạng không đổi trong nước tiểu sau 24 giờ. Thời gian bán thải khoảng 1,8 giờ.

10 Thuốc Zolodal Tab 20 giá bao nhiêu?

Thuốc Zolodal Tab 20 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Zolodal Tab 20 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Zolodal Tab 20 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

11.1 Ưu điểm

  • Thuốc Zolodal Tab 20 được dùng qua đường uống, không yêu cầu tiêm hoặc truyền, thuận tiện cho quá trình điều trị.
  • Hoạt chất tự chuyển thành MTIC có hoạt tính tại pH sinh lý mà không phụ thuộc vào quá trình chuyển hóa tại gan. 

11.2 Nhược điểm

  • Buồn nôn và nôn xuất hiện khá phổ biến, do đó một số người bệnh có thể cần sử dụng liệu pháp chống nôn. 

Tổng 13 hình ảnh

thuoc zolodal tab 20 1 K4168
thuoc zolodal tab 20 1 K4168
thuoc zolodal tab 20 2 H2685
thuoc zolodal tab 20 2 H2685
thuoc zolodal tab 20 3 S7488
thuoc zolodal tab 20 3 S7488
thuoc zolodal tab 20 4 R7486
thuoc zolodal tab 20 4 R7486
thuoc zolodal tab 20 5 K4355
thuoc zolodal tab 20 5 K4355
thuoc zolodal tab 20 6 L4848
thuoc zolodal tab 20 6 L4848
thuoc zolodal tab 20 7 Q6080
thuoc zolodal tab 20 7 Q6080
thuoc zolodal tab 20 8 N5517
thuoc zolodal tab 20 8 N5517
thuoc zolodal tab 20 9 G2376
thuoc zolodal tab 20 9 G2376
thuoc zolodal tab 20 10 L4527
thuoc zolodal tab 20 10 L4527
thuoc zolodal tab 20 11 M5111
thuoc zolodal tab 20 11 M5111
thuoc zolodal tab 20 12 N5604
thuoc zolodal tab 20 12 N5604
thuoc zolodal tab 20 13 O6287
thuoc zolodal tab 20 13 O6287

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    hàng nội hay hàng ngoại

    Bởi: Kim vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Hàng nội, do Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera sản xuất ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Zolodal Tab 20 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Zolodal Tab 20
    V
    Điểm đánh giá: 5/5

    ít gây tác dụng phụ

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789