1 / 11
thuoc zarelapc 2 5 1 M5234

ZarelAPC 2.5

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuAmpharco U.S.A, Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Số đăng ký893110149423
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtRivaroxaban
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩm1874
Chuyên mục Thuốc Chống Đông Máu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc ZarelAPC 2.5 chứa:

  • Rivaroxaban 2.5mg
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc ZarelAPC 2.5

Thuốc ZarelAPC 2.5 được chỉ định cho người trưởng thành để:

  • Dự phòng huyết khối sau hội chứng mạch vành cấp (ACS) có tăng dấu ấn sinh học tim, khi sử dụng phối hợp với Acid Acetylsalicylic (ASA) đơn độc hoặc kết hợp ASA cùng Clopidogrel hay Ticlopidin.
  • Dự phòng biến cố huyết khối ở bệnh động mạch vành (CAD) hoặc bệnh động mạch ngoại biên (PAD) có nguy cơ cao bị thiếu máu cục bộ.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Riroxator 2.5mg phòng ngừa huyết khối sau hội chứng mạch vành cấp

Thuốc ZarelAPC 2.5 - Phòng ngừa biến cố huyết khối khi dùng cùng ASA

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc ZarelAPC 2.5

3.1 Liều dùng

Tuân theo chỉ đinh của bác sĩ. Liều khuyến cáo 1 viên/lần x 2 lần/ngày.

Thận trọng ở bệnh nhân suy thận nặng, không dùng khi Clcr dưới 15 ml/phút.

Chống chỉ định ở bệnh nhân bệnh gan kèm rối loạn đông máu có nguy cơ chảy máu liên quan về mặt lâm sàng, bao gồm xơ gan Child-Pugh B và C.

3.2 Cách dùng

ZarelAPC 2.5 được sử dụng đường uống và có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.

Nếu người bệnh không nuốt được nguyên viên, có thể nghiền thuốc, trộn với nước hoặc thức ăn mềm rồi dùng ngay, sau đó nên ăn thêm. Thuốc cũng có thể dùng qua ống thông dạ dày khi đã xác định đúng vị trí, cần tráng lại bằng nước và tiếp tục nuôi ăn ngay sau đó.

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc ZarelAPC 2.5.

Đang có xuất huyết có ý nghĩa lâm sàng.

Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Tổn thương hoặc bệnh lý làm tăng nguy cơ chảy máu nặng như loét tiêu hóa tiến triển, u dễ xuất huyết, chấn thương hay phẫu thuật gần đây ở não, cột sống, mắt, xuất huyết nội sọ, giãn tĩnh mạch thực quản, dị dạng hoặc phình mạch.

Đang dùng thuốc chống đông khác, trừ trường hợp chuyển đổi điều trị hoặc dùng UFH duy trì catheter trung tâm.

Bệnh gan kèm rối loạn đông máu và nguy cơ chảy máu đáng kể, bao gồm xơ gan Child-Pugh B, C.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Susol 2.5 - Dự phòng huyết khối ở người trưởng thành sau ACS

5 Tác dụng phụ

Tác dụng phụ thường gặp, 1/10 ≥ ADR ≥ 1/100

Chảy máu cam, ho ra máu.

Thiếu máu (bao gồm các thông số xét nghiệm tương ứng).

Tăng transaminase.

Chảy máu hậu phẫu (bao gồm thiếu máu hậu phẫu và xuất huyết vết mổ), thâm tím, chảy dịch vết thương.

Chóng mặt, nhức đầu.

Đau chi.

Hạ huyết áp, tụ máu.

Ngứa (bao gồm ngứa toàn thân ít gặp), phát ban, bầm tím, xuất huyết da và dưới da.

Chảy máu (bao gồm xuất huyết màng kết mạc).

Sốt, phù ngoại biên, giảm sức lực và năng lượng (bao gồm mệt mỏi, suy nhược).

Xuất huyết đường tiết niệu, suy thận (bao gồm tiểu ra máu và tăng creatinin máu).

Chảy máu nướu răng, xuất huyết tiêu hóa (bao gồm xuất huyết trực tràng), đau dạ dày và đau bụng, khó tiêu, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, nôn.

Tác dụng phụ ít gặp, 1/100 > ADR ≥ 1/1.000

Mày đay.

Tăng LDH, tăng lipase, tăng Amylase.

Nhịp tim nhanh.

Khô miệng.

Xuất huyết não và nội sọ, ngất.

Tụ máu khớp.

Cảm thấy không khỏe (bao gồm khó chịu).

Tăng tiểu cầu (bao gồm tăng số lượng tiểu cầu), giảm tiểu cầu.

Suy giảm chức năng gan, tăng bilirubin, tăng phosphatase kiềm máu, tăng GGT.

Phản ứng dị ứng, viêm da dị ứng, phù mạch và phù do dị ứng.

Tác dụng phụ hiếm gặp, 1/1.000 ≤ ADR < 1/10.000

Xuất huyết cơ.

Vàng da, tăng bilirubin liên hợp (có hoặc không kèm tăng ALT), viêm gan (bao gồm tổn thương tế bào gan).

Phình mạch giả.

Phù cục bộ.

Tác dụng phụ rất hiếm gặp, ADR < 1/10.000

Phản ứng phản vệ bao gồm sốc phản vệ.

Hội chứng Stevens-Johnson/hoại tử thượng bì nhiễm độc, hội chứng dress.

Chưa rõ tần suấtHội chứng khoang thứ phát do chảy máu.

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc ZarelAPC 2.5.

6 Tương tác

Thuốc ức chế mạnh CYP3A4 và P-gpLàm tăng nhiều nồng độ rivaroxaban trong máu nên nguy cơ chảy máu cao hơn. Khuyến cáo không nên dùng chung.
Thuốc ức chế mức độ vừa CYP3A4 hoặc P-gpCó thể làm tăng lượng thuốc trong cơ thể. Thận trọng khi dùng phối hợp.
Thuốc chống đông khácDùng cùng làm tăng nguy cơ xuất huyết.
Thuốc kháng viêm không steroid và thuốc kháng kết tập tiểu cầuCó thể làm tăng nguy cơ chảy máu.
Thuốc cảm ứng CYP3A4 và P-gpLàm giảm nồng độ rivaroxaban trong máu.
Xét nghiệm đông máuCó thể bị ảnh hưởng do tác dụng chống đông của thuốc.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Ở bệnh nhân sau hội chứng mạch vành cấp, rivaroxaban 2,5 mg chỉ được đánh giá an toàn và hiệu quả khi dùng cùng acid acetylsalicylic đơn trị hoặc phối hợp acid acetylsalicylic với clopidogrel.

Thuốc có chứa lactose nên không dùng cho người không dung nạp galactose, thiếu men lactase hoặc kém hấp thu Glucose galactose.

Không khuyến cáo phối hợp rivaroxaban 2,5 mg với các thuốc ức chế kết tập tiểu cầu khác như Prasugrel hoặc Ticagrelor do chưa có nghiên cứu và dữ liệu đầy đủ.

Có thể gặp phản ứng da nghiêm trọng như Stevens Johnson hoặc DRESS và phải ngừng thuốc nếu nghi ngờ.

Trong quá trình điều trị cần theo dõi lâm sàng phù hợp thực hành chống đông để phát hiện sớm và xử trí kịp thời các biến cố bất lợi.

Khi có giảm hemoglobin hoặc tụt huyết áp mà không tìm được nguyên nhân cần nghĩ đến xuất huyết và đánh giá ngay.

Không cần theo dõi thường quy tác dụng chống đông bằng xét nghiệm như vitamin K kháng, tuy nhiên xét nghiệm anti factor Xa chuẩn hóa có thể phản ánh mức độ phơi nhiễm trong một số tình huống đặc biệt như quá liều hoặc cần can thiệp cấp cứu.

Không sử dụng rivaroxaban ở bệnh nhân có Độ thanh thải creatinin dưới 15 ml phút.

Không khuyến cáo dùng rivaroxaban ở bệnh nhân có hội chứng kháng Phospholipid do nguy cơ huyết khối tái phát có thể tăng.

Không khuyến cáo rivaroxaban 2,5 mg cho bệnh nhân ACS có tiền sử đột quỵ hoặc cơn thiếu máu não thoáng qua.

Khi gây tê tủy sống hoặc gây tê ngoài màng cứng, cần lưu ý nguy cơ tụ máu ngoài màng cứng hoặc tụ máu tủy sống có thể dẫn đến tổn thương thần kinh.

Nếu cần ngừng thuốc để làm thủ thuật hoặc phẫu thuật xâm lấn, nên dừng rivaroxaban trước can thiệp ít nhất 24 giờ nếu có thể và dùng lại sớm nhất khi đã cầm máu đầy đủ.

Nguy cơ xuất huyết tăng theo tuổi nên cần theo dõi chặt hơn ở người cao tuổi.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc ZarelAPC 2.5 chống chỉ định dùng cho 2 đối tượng trên vì chưa có dữ liệu báo cáo an toàn.

7.3 Xử trí khi quá liều

Khi sử dụng đến liều 600mg vẫn hiếm gặp báo cáo quá liều. Khi sử dụng quá liều, có thể cân nhắc dùng Than hoạt tính để giảm hấp thu, hoặc dùng andexanet alfa - thuốc dối kháng tác dụng dược lý của rivaroxaban.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc ZarelAPC 2.5 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Rivamax 2.5mg do Công ty cổ phần US Pharma USA sản xuất và đăng ký. Thành phần chứa hoạt chất rivaroxaban với hàm lượng 2,5 mg, được bào chế dạng viên nén bao phim và đóng gói hộp 3 vỉ x 10 viên.
  • Thuốc Rivamax 2.5mg do Inventia Healthcare Limited sản xuất và đăng ký. Thành phần chứa hoạt chất rivaroxaban với hàm lượng 2,5 mg, được bào chế dạng viên nén bao phim và đóng gói hộp 3 vỉ x 10 viên.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc chống huyết khối, một chất ức chế trực tiếp đối với yếu tố Xa.

Mã ATC B01AF01

Rivaroxaban là thuốc chống đông đường uống có sinh khả dụng cao, hoạt động bằng cách ức chế trực tiếp yếu tố Xa trong thác đông máu. Việc ức chế này làm giảm quá trình chuyển prothrombin thành thrombin, từ đó hạn chế sự tạo thành và phát triển của cục huyết khối qua cả con đường nội sinh lẫn ngoại sinh. Thuốc không tác động lên thrombin đã hoạt hóa và không làm thay đổi hoạt tính của tiểu cầu.

9.2 Dược động học

Hấp thu

Rivaroxaban được hấp thu nhanh qua đường uống, đạt nồng độ đỉnh sau khoảng 2-4 giờ. 

Sinh khả dụng cao 80-100% ở liều 2,5-10 mg.

Phân bố

Thuốc gắn mạnh với protein huyết tương, khoảng 92-95%, chủ yếu là Albumin

Thể tích phân bố trung bình khoảng 50 lít.

Chuyển hóa

Rivaroxaban được chuyển hóa tại gan qua CYP3A4, CYP2J2 và cả cơ chế không phụ thuộc CYP. 

Thải trừ

Thuốc được thải trừ qua thận và phân.

Thời gian bán thải khoảng 4,5 giờ sau tiêm tĩnh mạch 1 mg. Thời gian bán thải khoảng 5-9 giờ ở người trẻ và 11-13 giờ ở người cao tuổi sau khi uống.

10 Thuốc ZarelAPC 2.5 giá bao nhiêu?

Thuốc ZarelAPC 2.5 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc ZarelAPC 2.5 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc ZarelAPC 2.5 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thuốc ZarelAPC 2.5 có dạng viên nén bao phim giúp dùng đường uống thuận tiện trong điều trị duy trì tại nhà.
  • Được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A thành lập từ năm 1969 tạo lợi thế về kinh nghiệm sản xuất và chất lượng sản phẩm.
  • ATLAS ACS 2-TIMI 51 là thử nghiệm mù đôi, đối chứng giả dược trên hơn 15.000 bệnh nhân sau hội chứng mạch vành cấp (ACS), đánh giá rivaroxaban liều 2,5 mg hoặc 5 mg hai lần mỗi ngày kết hợp điều trị kháng tiểu cầu tiêu chuẩn. Phân tích ở nhóm bệnh nhân có dấu ấn sinh học tim dương tính cho thấy liều 2,5 mg hai lần mỗi ngày giúp giảm đáng kể nguy cơ tử vong tim mạch, nhồi máu cơ tim hoặc đột quỵ so với giả dược, đặc biệt ở những người không có tiền sử đột quỵ hoặc cơn thiếu máu não thoáng qua. Kết quả cho thayas rivaroxaban liều thấp kết hợp kháng tiểu cầu có thể mang lại lợi ích phòng ngừa thứ phát ở nhóm bệnh nhân ACS nguy cơ cao.[2]

13 Nhược điểm

  • Thuốc có thể gây các phản ứng bất lợi như xuất huyết, thiếu máu, chóng mặt nhức đầu và các phản ứng da nghiêm trọng nên cần theo dõi sát khi dùng.

Tổng 11 hình ảnh

thuoc zarelapc 2 5 1 M5234
thuoc zarelapc 2 5 1 M5234
thuoc zarelapc 2 5 2 G2507
thuoc zarelapc 2 5 2 G2507
thuoc zarelapc 2 5 3 V8761
thuoc zarelapc 2 5 3 V8761
thuoc zarelapc 2 5 4 S7772
thuoc zarelapc 2 5 4 S7772
thuoc zarelapc 2 5 5 H3078
thuoc zarelapc 2 5 5 H3078
thuoc zarelapc 2 5 6 P6528
thuoc zarelapc 2 5 6 P6528
thuoc zarelapc 2 5 7 A0267
thuoc zarelapc 2 5 7 A0267
thuoc zarelapc 2 5 8 T7178
thuoc zarelapc 2 5 8 T7178
thuoc zarelapc 2 5 9 E1727
thuoc zarelapc 2 5 9 E1727
thuoc zarelapc 2 5 10 M5466
thuoc zarelapc 2 5 10 M5466
thuoc zarelapc 2 5 11 J3377
thuoc zarelapc 2 5 11 J3377

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
  2. ^ Korjian S, Braunwald E, Daaboul Y, Verheugt F, Bode C, Tendera M, Jain P, Plotnikov A, Burton P, Gibson CM, (Ngày đăng: Tháng 3 năm 2019), Safety and efficacy of rivaroxaban for the secondary prevention following acute coronary syndromes among biomarker-positive patients: Insights from the ATLAS ACS 2-TIMI 51 trial, Pubmed. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc này có cần đơn của bác sĩ k

    Bởi: Đào vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, đây là thuốc kê đơn nên cần có đơn của bác sĩ để mua hàng ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
ZarelAPC 2.5 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • ZarelAPC 2.5
    M
    Điểm đánh giá: 5/5

    Loại này dùng hiệu quả điều trị tốt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789