1 / 2
thuoc zandyrine 10mg 1 S7861

Zandyrine 10 mg

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCÔNG TY TNHH DRP INTER, Công ty TNHH DRP Inter
Công ty đăng kýCông ty TNHH DRP Inter
Số đăng ký893110223823
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtDapagliflozin
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmsana19
Chuyên mục Thuốc Tiểu Đường

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Zandyrine 10 mg chứa:

  • Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate 12,30mg) 10mg
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Zandyrine 10mg là thuốc gì? Chỉ định

Thuốc Zandyrine 10 mg được chỉ định trong trường hợp:

  • Đái tháo đường typ 2: Hỗ trợ chế độ ăn và vận động cho người lớn, trẻ từ 10 tuổi khi đường huyết chưa được kiểm soát đầy đủ. Thuốc có thể dùng riêng khi không dung nạp Metformin hoặc phối hợp với thuốc điều trị đái tháo đường khác.
  • Suy tim: Điều trị suy tim mạn có phân suất tống máu giảm ở người lớn.
  • Bệnh thận mạn: Điều trị bệnh thận mạn ở người lớn.

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Pafagold 10mg - Điều trị đái tháo đường tuýp 2, suy tim mạn tính

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Zandyrine 10 mg

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Zandyrine 10 mg

3.1 Liều dùng

đái tháo đường typ 21 viên/lần/ngày
Suy tim ở người lớn1 viên/lần/ngày
Bệnh thận mạn ở người lớn1 viên/lần/ngày
Suy gan nhẹ hoặc vừaKhông cần chỉnh liều
Suy gan nặngKhởi đầu 5 mg/lần/ngày, có thể tăng lên 1 viên/lần/ngày nếu dung nạp tốt
Người trên 65 tuổiKhông chỉnh liều chỉ vì tuổi
Trẻ từ 10 tuổi điều trị đái tháo đường typ 2Không cần chỉnh liều theo tuổi

Không khởi trị dapagliflozin khi eGFR dưới 15 mL/phút/1,73 m². Với người đái tháo đường typ 2, hiệu quả giảm Glucose máu suy giảm khi eGFR dưới 45 mL/phút/1,73 m², bác sĩ có thể cần xem xét điều trị bổ sung.

Khi phối hợp insulin hoặc thuốc kích thích tiết insulin, bác sĩ có thể giảm liều thuốc phối hợp để hạn chế hạ đường huyết. 

3.2 Cách dùng

Thuốc Zandyrine 10 mg được dùng bằng đường uống, 1 lần/ngày, vào thời điểm phù hợp trong ngày. Có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn và nên nuốt nguyên viên.

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Zandyrine 10 mg.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Datpagi 10 (dapagliflozin) điều trị đái tháo đường týp 2

5 Tác dụng phụ

Tác dụng không mong muốn của thuốc Zandyrine 10 mg có thể gặp:

  • Hạ đường huyết khi dùng chung với SU hoặc insulin 
  • Viêm âm hộ - âm đạo, viêm quy đầu và các nhiễm trùng đường sinh dục
  • Chóng mặt 
  • Đau lưng
  • Táo bón
  • Khô miệng
  • Ngứa âm đạo - âm hộ
  • Nhiễm nấm
  • Giảm thể tích tuần hoàn…

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Zandyrine 10 mg.

6 Tương tác

Thuốc lợi tiểu thiazide hoặc lợi tiểu quai: Dapagliflozin có thể làm tăng tác dụng lợi tiểu, kéo theo nguy cơ mất nước và hạ huyết áp.

Insulin hoặc sulfonylurea: Phối hợp làm tăng nguy cơ hạ đường huyết, có thể cần giảm liều insulin hoặc thuốc kích thích tiết insulin.

Rifampicin: AUC của dapagliflozin giảm 22%, song thay đổi này không ảnh hưởng có ý nghĩa lâm sàng đến lượng glucose thải qua nước tiểu trong 24 giờ. Nguồn không khuyến cáo chỉnh liều.

Acid mefenamic: AUC của dapagliflozin tăng 55%, nhưng không tạo khác biệt có ý nghĩa lâm sàng đối với glucose niệu trong 24 giờ. Nguồn không khuyến cáo chỉnh liều.

Carbamazepine, Phenytoin hoặc phenobarbital: Nguồn không ghi nhận tác động có ý nghĩa lâm sàng.

Lithi: Dapagliflozin có thể tăng thải lithi qua thận và làm giảm nồng độ lithi trong máu. Cần theo dõi lithi huyết thanh thường xuyên hơn khi bắt đầu dùng hoặc thay đổi liều dapagliflozin.

Simvastatin: Trong nghiên cứu dùng một liều dapagliflozin 20 mg, AUC của Simvastatin tăng 19% và của acid simvastatin tăng 31%. Nguồn đánh giá thay đổi này không có ý nghĩa lâm sàng.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Dapagliflozin làm tăng lượng nước tiểu, từ đó có thể hạ huyết áp. Cần thận trọng ở người cao tuổi, người đang dùng thuốc hạ huyết áp hoặc từng bị hạ huyết áp. Khi có nguy cơ mất nước, cần theo dõi huyết áp, tình trạng dịch và điện giải. 

Biến cố nhiễm toan ceton do đái tháo đường hiếm gặp nhưng có thể đe dọa tính mạng, kể cả khi glucose máu chỉ tăng nhẹ. Cần đánh giá ngay nếu xuất hiện buồn nôn, nôn, đau bụng, khát nhiều, khó thở, lú lẫn hoặc mệt bất thường.

Nếu vùng sinh dục hoặc đáy chậu đau, sưng, đỏ kèm sốt hay mệt, cần khám ngay. Khi nghi ngờ bệnh hoại tử Fournier, phải ngừng dapagliflozin và điều trị khẩn cấp. 

Cân nhắc tạm ngừng dapagliflozin khi người bệnh bị viêm thận, bể thận hoặc nhiễm trùng đường tiết niệu nặng. 

Kinh nghiệm sử dụng ở người suy tim độ IV theo phân loại NYHA còn hạn chế. 

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chưa có nghiên cứu đầy đủ, khuyến cáo không sử dụng thuốc Zandyrine 10 mg cho 2 đối tượng này.

7.3 Xử trí khi quá liều

Khi quá liều, người bệnh cần được đánh giá và điều trị hỗ trợ theo tình trạng lâm sàng. Hiệu quả loại bỏ dapagliflozin bằng lọc máu chưa được nghiên cứu.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Zandyrine 10 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Glafogin 10mg chứa viên nén bao phim Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propandiol monohydrat): 10mg, được chỉ định như 1 liệu pháp bổ trợ để điều trị đái tháo đường tuýp 2, suy tim, suy thận mạn. Thuốc do Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm sản xuất.
  • Thuốc Fardempa 10mg chứa viên nén bao phim Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propandiol monohydrat): 10mg, được chỉ định như 1 liệu pháp bổ trợ để điều trị đái tháo đường tuýp 2, suy tim, suy thận mạn. Thuốc do Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco sản xuất.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Dapagliflozin ức chế chọn lọc và thuận nghịch SGLT2 tại thận. Khi quá trình tái hấp thu glucose và natri giảm, glucose được đào thải qua nước tiểu nhiều hơn, đồng thời xuất hiện tác dụng lợi tiểu thẩm thấu. Cơ chế này góp phần giảm đường huyết, giảm áp lực trong cầu thận và giảm gánh thể tích lên hệ tuần hoàn. 

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Dapagliflozin hấp thu nhanh qua đường uống. Khi uống lúc đói, nồng độ đỉnh thường đạt trong khoảng 2 giờ. Sinh khả dụng tuyệt đối của liều 10 mg khoảng 78%.

9.2.2 Phân bố

Khoảng 91% dapagliflozin liên kết với protein huyết tương. Thể tích phân bố trung bình ở trạng thái ổn định khoảng 118 lít.

9.2.3 Chuyển hóa

Dapagliflozin chủ yếu được chuyển thành dapagliflozin 3-O-glucuronid không có hoạt tính qua enzym UGT1A9 ở gan và thận. Chuyển hóa qua CYP là con đường thứ yếu.

9.2.4 Thải trừ

Thuốc và các chất chuyển hóa được đào thải chủ yếu qua nước tiểu. Dưới 2% liều dùng xuất hiện trong nước tiểu dưới dạng dapagliflozin không đổi. Thời gian bán thải trung bình sau một liều 10 mg khoảng 12,9 giờ.

10 Thuốc Zandyrine 10 mg giá bao nhiêu?

Thuốc Zandyrine 10 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, Zandyrine giá có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Zandyrine 10 mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Zandyrine 10 mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thuốc Zandyrine 10 mg có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn, giúp người bệnh dễ sắp xếp giờ dùng thuốc. Dùng 1 viên/ngày theo liều thông thường, giúp người bệnh dễ ghi nhớ lịch uống thuốc. 
  • Zandyrine nước nào sản xuất? Thuốc được sản xuất tại Việt Nam, chỉ định cho đái tháo đường typ 2, suy tim mạn có phân suất tống máu giảm và bệnh thận mạn.
  • Trong thử nghiệm DAPA-HF, 4.744 bệnh nhân suy tim có phân suất tống máu ≤40% được phân ngẫu nhiên dùng dapagliflozin 10 mg/ngày hoặc giả dược, bên cạnh điều trị theo khuyến cáo. Sau thời gian theo dõi trung vị 18,2 tháng, tỷ lệ suy tim nặng lên hoặc tử vong do tim mạch ở nhóm dapagliflozin thấp hơn nhóm giả dược (16,3% so với 21,2%, HR 0,74, p<0,001). Lợi ích tương tự ở người có và không có đái tháo đường type 2. Tần suất biến cố bất lợi liên quan đến giảm thể tích tuần hoàn, rối loạn chức năng thận và hạ đường huyết không khác biệt giữa hai nhóm.[1]

13 Nhược điểm

  • Có thể gây nhiễm trùng sinh dục, nhiễm trùng tiết niệu, mất nước hoặc hạ đường huyết…

Tổng 2 hình ảnh

thuoc zandyrine 10mg 1 S7861
thuoc zandyrine 10mg 1 S7861
thuoc zandyrine 10mg 2 D1507
thuoc zandyrine 10mg 2 D1507

Tài liệu tham khảo

  1. ^ McMurray JJV, Solomon SD, Inzucchi SE, Køber L, Kosiborod MN, Martinez FA, Ponikowski P, Sabatine MS, Anand IS, Bělohlávek J, Böhm M, Chiang CE, Chopra VK, de Boer RA, Desai AS, Diez M, Drozdz J, Dukát A, Ge J, Howlett JG, Katova T, Kitakaze M, Ljungman CEA, Merkely B, Nicolau JC, O'Meara E, Petrie MC, Vinh PN, Schou M, Tereshchenko S, Verma S, Held C, DeMets DL, Docherty KF, Jhund PS, Bengtsson O, Sjöstrand M, Langkilde AM, (Ngày đăng: Ngày 21 tháng 11 năm 2019), DAPA-HF Trial Committees and Investigators. Dapagliflozin in Patients with Heart Failure and Reduced Ejection Fraction, Pubmed. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2026
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc do cty nào sản xuất vậy

    Bởi: Oanh vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Do Công ty TNHH DRP Inter sản xuất ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Zandyrine 10 mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Zandyrine 10 mg
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    điều trị tiểu đường tốt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789