1 / 35
thuoc xerdoxo 10mg 1 L4148

Xerdoxo 10mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDược phẩm Krka, KRKA, D.D., Novo Mesto
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Số đăng ký383110184400
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtRivaroxaban
Xuất xứSlovenia
Mã sản phẩm1855
Chuyên mục Thuốc Chống Đông Máu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Xerdoxo 10mg chứa:

  • Rivaroxaban 10mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Xerdoxo 10mg

2.1 Tác dụng

Rivaroxaban là chất kháng đông đường uống ức chế chọn lọc yếu tố Xa. Trong chuỗi phản ứng đông máu, sự hoạt hóa yếu tố X thành Xa là bước trọng yếu vì Xa trực tiếp tham gia tạo thrombin từ prothrombin. Thrombin sau đó hình thành fibrin và kích hoạt tiểu cầu, góp phần tạo cục máu đông. 

Cơ chế khuếch đại sinh học khiến một lượng nhỏ Xa có thể tạo ra số lượng lớn thrombin, đặc biệt khi nằm trong phức hợp prothrombinase. Việc ức chế Xa bằng rivaroxaban giúp kiểm soát sự hình thành thrombin và làm thay đổi các xét nghiệm đông máu một cách phụ thuộc liều.

2.2 Chỉ định

Phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (VTE) sau phẫu thuật thay thế khớp háng hoặc khớp gối theo chương trình ở người lớn.

Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT), thuyên tắc phổi (PE) và dự phòng tái phát DVT, PE ở người lớn.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Rivarelta ODT 10mg - Phòng ngừa đột quỵ do thiếu máu cục bộ

Xerdoxo 10mg - Thuốc phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Xerdoxo 10mg

3.1 Liều dùng

Phòng ngừa VTE sau phẫu thuật thay khớp háng hoặc khớp gối

Liều dùng: 1 viên uống 1 lần mỗi ngày.

Thời điểm bắt đầu: trong vòng 6–10 giờ sau phẫu thuật khi đã kiểm soát được tình trạng cầm máu.

Thời gian điều trị:

  • Sau thay khớp háng: 5 tuần.
  • Sau thay khớp gối: 2 tuần.

Viên uống Xerdoxo 10mg chỉ dùng để dự phòng sau ít nhất 6 tháng điều trị DVT và PE: 1 viên Xerdoxo 10mg uống 1 lần mỗi ngày hoặc 1 viên Xerdoxo 20mg 1 lần mỗi ngày. Với điều trị và dự phòng trước 6 tháng thì dùng viên Xerdoxo 15mg, Xerdoxo 20mg.

3.2 Cách dùng

Thuốc Xerdoxo 10mg được dùng bằng đường uống, có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Xerdoxo 10mg.

Người đang trong tình trạng chảy máu có ý nghĩa lâm sàng.

Người mắc bệnh gan kèm rối loạn đông máu và tăng nguy cơ xuất huyết có liên quan về mặt lâm sàng, kể cả xơ gan Child Pugh B và C.

Phụ nữ có thai và phụ nữ đang nuôi con bằng sữa mẹ.

Người đang dùng đồng thời các thuốc chống đông khác như Heparin không phân đoạn, heparin trọng lượng phân tử thấp, Fondaparinux hoặc thuốc chống đông đường uống khác, ngoại trừ giai đoạn chuyển đổi điều trị hoặc khi heparin không phân đoạn được sử dụng để duy trì thông mạch trung tâm.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Blokheart 10 - Phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch

5 Tác dụng phụ

Tần suấtTác dụng không mong muốn
Thường gặp
  • Chảy máu cam, ho ra máu
  • Hạ huyết áp, tụ máu
  • Ngứa (bao gồm ngứa toàn thân), phát ban, bầm xuất huyết dưới da
  • Tụ máu khớp
  • Chóng mặt, nhức đầu
  • Xuất huyết đường tiết niệu sinh dục (bao gồm tiểu máu và rong kinh), suy thận (bao gồm tăng creatinin máu, tăng ure máu)
  • Tăng nồng độ các transaminase
  • Chảy máu hậu phẫu (bao gồm thiếu máu hậu phẫu và xuất huyết vết mổ), đụng dập
  • Sốt, phù ngoại vi, giảm sức lực và năng lượng (bao gồm mệt mỏi, suy nhược)
  • Xuất huyết mắt (bao gồm xuất huyết kết mạc)
  • Chảy máu nướu răng, xuất huyết tiêu hóa (bao gồm xuất huyết trực tràng), đau dạ dày ruột và đau bụng, khó tiêu, buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, nôn
  • Thiếu máu (bao gồm các thông số xét nghiệm tương ứng)
  • Tăng transaminase
Ít gặp
  • Nhịp tim nhanh
  • Khô miệng
  • Cảm giác không khỏe (bao gồm khó chịu)
  • Tăng bilirubin, tăng phosphatase kiềm máu, tăng LDH, tăng lipase, tăng Amylase, tăng GGT
  • Tăng tiểu cầu nguyên phát (bao gồm tăng số lượng tiểu cầu)
  • Phản ứng dị ứng, viêm da dị ứng
  • Xuất huyết nội sọ và não, ngất
  • Chảy máu trong khớp
  • Mày đay, xuất huyết ở da và dưới da
  • Vết thương xuất tiết
Hiếm gặp
  • Phản ứng phản vệ bao gồm sốc phản vệ
  • Vàng da, tăng bilirubin liên hợp (cùng hoặc không kèm tăng ALT), ứ mật, viêm gan (bao gồm tổn thương tế bào gan)
  • Giả phình mạch
  • Xuất huyết cơ
  • Phù tại chỗ
Rất hiếm gặp
  • Viêm phổi eosinophil
  • Hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, hội chứng DRESS
Chưa biết
  • Hội chứng chèn ép khoang thứ phát do chảy máu
  • Suy thận hoặc suy thận cấp thứ phát do chảy máu đủ gây giảm tưới máu

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Xerdoxo 10mg.

6 Tương tác

Ketoconazole và các azole toàn thân: làm tăng đáng kể nồng độ rivaroxaban do ức chế CYP3A4 và P-gp, không nên dùng chung.

Ritonavir và thuốc ức chế protease HIV: làm tăng mạnh phơi nhiễm rivaroxaban, không khuyến cáo phối hợp.

Clarithromycin và erythromycin: làm tăng nồng độ rivaroxaban, tác động của Erythromycin rõ hơn ở bệnh nhân suy thận.

Fluconazole: làm tăng nhẹ phơi nhiễm rivaroxaban trong giới hạn bình thường.

Dronedarone: nên tránh sử dụng đồng thời.

Rifampicin và các thuốc cảm ứng mạnh CYP3A4 như Phenytoin, Carbamazepine, Phenobarbital, St. John’s Wort: làm giảm nồng độ và tác dụng của rivaroxaban, cần tránh nếu có thể.

Enoxaparin: gây tác dụng chống đông cộng hợp, không ảnh hưởng dược động học.

Thuốc chống đông khác, NSAIDs, thuốc ức chế kết tập tiểu cầu: làm tăng nguy cơ xuất huyết.

Clopidogrel: có thể làm tăng thời gian xuất huyết, không ảnh hưởng dược động học.

Acetylsalicylic acid: không ghi nhận tương tác đáng kể về dược động học.

SSRI và SNRI: có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết khi phối hợp.

Warfarin: không có tương tác dược động học.

Midazolam, Digoxin, Atorvastatin, omeprazole: không ghi nhận tương tác lâm sàng đáng kể.

PT, aPTT và HepTest: có thể thay đổi do tác dụng của rivaroxaban.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng, không dùng quá liều quy định.

Không khuyến cáo sử dụng ở bệnh nhân phẫu thuật gãy cổ xương háng, van tim nhân tạo hoặc hội chứng kháng Phospholipid có bộ ba kháng thể dương tính.

Rivaroxaban có thể gây xuất huyết ở nhiều mức độ, vì vậy cần theo dõi lâm sàng trong suốt quá trình điều trị và đánh giá ngay khi có giảm hemoglobin hoặc tụt huyết áp không rõ nguyên nhân.

Nguy cơ chảy máu tăng ở bệnh nhân có rối loạn đông máu bẩm sinh hoặc mắc phải, loét tiêu hóa đang tiến triển, tăng huyết áp nặng chưa kiểm soát, bệnh võng mạc mạch máu hoặc tiền sử xuất huyết phổi.

Khi gây tê tủy sống hoặc đặt catheter ngoài màng cứng có nguy cơ tụ máu chèn ép tủy sống, cần tuân thủ thời gian rút ống tối thiểu 18 giờ sau liều cuối và dùng lại thuốc sau ít nhất 6 giờ nếu không có biến chứng.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc Xerdoxo 10mg chống chỉ định dùng cho 2 đối tượng trên vì chưa có dữ liệu báo cáo an toàn.

7.3 Xử trí khi quá liều

Quá liều: Liều tối đa ghi nhận ở người lớn lên đến 1.960 mg. Trong trường hợp này, cần theo dõi cẩn thận tình trạng chảy máu và các phản ứng phụ khác. Do sự hấp thu có giới hạn, liều từ 50 mg trở lên không làm tăng thêm đáng kể phơi nhiễm huyết tương trung bình. Không có dữ liệu về liều cao hơn mức điều trị ở trẻ em.

Cách xử trí: Andexanet alfa là chất đối kháng đặc hiệu đã được sử dụng ở người lớn, chưa có dữ liệu đầy đủ cho trẻ em. Than hoạt tính có thể được sử dụng nhằm giảm hấp thu khi cần thiết.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Xerdoxo 10mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Riveloget tablets 10mg chứa hoạt chất với hàm lượng tương tự, do Getz Pharma (Private) Limited sản xuất và chịu trách nhiệm chất lượng sản phẩm.
  • Thuốc NDP-Riva 10 chứa hoạt chất với hàm lượng tương tự, do Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 sản xuất và chịu trách nhiệm chất lượng sản phẩm.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc chống huyết khối, chất ức chế trực tiếp yếu tố Xa.

Mã ATC: B01AF01

Sự ức chế yếu tố Xa của rivaroxaban được ghi nhận là phụ thuộc vào liều. PT kéo dài tương ứng với nồng độ thuốc trong huyết tương, với hệ số tương quan r = 0,98 khi dùng Neoplastin và các thuốc thử khác có thể cho giá trị khác nhau. INR không phù hợp để đánh giá rivaroxaban.

Trong thử nghiệm trên 22 người trưởng thành khỏe mạnh, PCC 3 yếu tố và PCC 4 yếu tố (50 IU/kg) được khảo sát về khả năng đảo ngược tác dụng. PCC 3 làm giảm PT trung bình 1 giây sau 30 phút, trong khi PCC 4 giảm 3,5 giây. Tuy vậy, PCC 3 có hiệu quả nhanh và rõ hơn trong việc phục hồi tiềm năng tạo thrombin nội sinh.

Ở bệnh nhân điều trị DVT/PE, PT (Neoplastin) 2-4 giờ sau dùng thuốc dao động 17-32 giây với 15 mg x 2 lần/ngày và 15-30 giây với 20 mg/ngày. Ở bệnh nhân rung nhĩ không do van tim, PT 1-4 giờ sau uống nằm trong khoảng 14-40 giây (20 mg/ngày) và 10-50 giây ở bệnh nhân suy thận trung bình dùng 15 mg/ngày. aPTT và HepTest cũng kéo dài phụ thuộc liều nhưng không được khuyến cáo để theo dõi. 

Không cần xét nghiệm đông máu định kỳ trong điều trị. Khi có chỉ định lâm sàng, có thể định lượng bằng xét nghiệm kháng Xa.

9.2 Dược động học

Hấp thu
  • Rivaroxaban được hấp thu nhanh và đạt Cmax sau 2-4 giờ uống.
  • Sinh khả dụng của liều 10 mg đạt 80-100% và không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.
  • Trong điều kiện no, các liều 10 mg, 15 mg và 20 mg biểu hiện dược động học tuyến tính theo liều. Mức biến thiên giữa các cá thể CV% nằm trong khoảng 30-40%.
  • Khi thuốc được giải phóng tại đoạn gần ruột non, AUC giảm 29% và Cmax giảm 56%, sự phơi nhiễm tiếp tục giảm nếu giải phóng tại đoạn xa ruột non hoặc đại tràng lên.
  • Dạng viên 20 mg nghiền trộn với nước hoặc dịch treo và dùng qua ống thông dạ dày kèm thức ăn lỏng cho AUC và Cmax tương đương so với uống nguyên viên.
Phân bố
Chuyển hóa
  • Khoảng 2/3 liều uống được chuyển hóa, trong đó một nửa chất chuyển hóa thải qua thận và một nửa thải qua phân.
  • Quá trình chuyển hóa liên quan CYP3A4, CYP2J2 và các cơ chế không phụ thuộc CYP.
  • Rivaroxaban là cơ chất của các protein vận chuyển P-gp và BCRP.
  • Dạng không đổi là thành phần chủ yếu lưu hành trong huyết tương.
Thải trừ
  • Khoảng 1/3 liều được bài xuất trực tiếp qua thận dưới dạng hoạt chất không đổi phần lớn thông qua bài tiết chủ động.
  • Độ thanh thải toàn phần khoảng 10 L/giờ và được xếp vào nhóm thuốc có độ thanh thải thấp.
  • Thời gian bán thải trong huyết tương khoảng 5-9 giờ ở người trẻ và 11-13 giờ ở người cao tuổi.

10 Thuốc Xerdoxo 10mg giá bao nhiêu?

Thuốc Xerdoxo 10mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Xerdoxo 10mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Xerdoxo 10mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thuốc Xerdoxo 10mg thuận tiện trong đời sống vì có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn, có đường dùng linh hoạt cho người khó nuốt nhờ có thể nghiền và dùng ngay theo hướng dẫn, phù hợp nhóm người bệnh lớn tuổi hoặc sau phẫu thuật. 
  • Xerdoxo 10mg được sản xuất bởi KRKA tại Slovenia là quốc gia châu Âu có tiêu chuẩn dược phẩm nghiêm ngặt nên tạo nền tảng chất lượng ổn định.

13 Nhược điểm

  • Không dùng được cho trẻ em dưới 18 tuổi. phụ nữ mang thai và đang cho con bú.

Tổng 35 hình ảnh

thuoc xerdoxo 10mg 1 L4148
thuoc xerdoxo 10mg 1 L4148
thuoc xerdoxo 10mg 2 F2412
thuoc xerdoxo 10mg 2 F2412
thuoc xerdoxo 10mg 3 U8665
thuoc xerdoxo 10mg 3 U8665
thuoc xerdoxo 10mg 4 N5038
thuoc xerdoxo 10mg 4 N5038
thuoc xerdoxo 10mg 5 V8677
thuoc xerdoxo 10mg 5 V8677
thuoc xerdoxo 10mg 6 G2326
thuoc xerdoxo 10mg 6 G2326
thuoc xerdoxo 10mg 7 V8680
thuoc xerdoxo 10mg 7 V8680
thuoc xerdoxo 10mg 8 P6043
thuoc xerdoxo 10mg 8 P6043
thuoc xerdoxo 10mg 9 I3216
thuoc xerdoxo 10mg 9 I3216
thuoc xerdoxo 10mg 10 F2227
thuoc xerdoxo 10mg 10 F2227
thuoc xerdoxo 10mg 11 M5766
thuoc xerdoxo 10mg 11 M5766
thuoc xerdoxo 10mg 12 G2130
thuoc xerdoxo 10mg 12 G2130
thuoc xerdoxo 10mg 13 D1141
thuoc xerdoxo 10mg 13 D1141
thuoc xerdoxo 10mg 14 S7314
thuoc xerdoxo 10mg 14 S7314
thuoc xerdoxo 10mg 15 L4667
thuoc xerdoxo 10mg 15 L4667
thuoc xerdoxo 10mg 16 F2031
thuoc xerdoxo 10mg 16 F2031
thuoc xerdoxo 10mg 17 U8303
thuoc xerdoxo 10mg 17 U8303
thuoc xerdoxo 10mg 18 N5656
thuoc xerdoxo 10mg 18 N5656
thuoc xerdoxo 10mg 19 H2020
thuoc xerdoxo 10mg 19 H2020
thuoc xerdoxo 10mg 20 O5668
thuoc xerdoxo 10mg 20 O5668
thuoc xerdoxo 10mg 21 A0217
thuoc xerdoxo 10mg 21 A0217
thuoc xerdoxo 10mg 22 P6561
thuoc xerdoxo 10mg 22 P6561
thuoc xerdoxo 10mg 23 M5482
thuoc xerdoxo 10mg 23 M5482
thuoc xerdoxo 10mg 24 T8132
thuoc xerdoxo 10mg 24 T8132
thuoc xerdoxo 10mg 25 E1252
thuoc xerdoxo 10mg 25 E1252
thuoc xerdoxo 10mg 26 T8525
thuoc xerdoxo 10mg 26 T8525
thuoc xerdoxo 10mg 27 F2264
thuoc xerdoxo 10mg 27 F2264
thuoc xerdoxo 10mg 28 M5813
thuoc xerdoxo 10mg 28 M5813
thuoc xerdoxo 10mg 29 G2176
thuoc xerdoxo 10mg 29 G2176
thuoc xerdoxo 10mg 30 V8430
thuoc xerdoxo 10mg 30 V8430
thuoc xerdoxo 10mg 31 S7451
thuoc xerdoxo 10mg 31 S7451
thuoc xerdoxo 10mg 32 L4714
thuoc xerdoxo 10mg 32 L4714
thuoc xerdoxo 10mg 33 E2077
thuoc xerdoxo 10mg 33 E2077
thuoc xerdoxo 10mg 34 M5626
thuoc xerdoxo 10mg 34 M5626
thuoc xerdoxo 10mg 35 T8365
thuoc xerdoxo 10mg 35 T8365

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Có cần đơn bác sĩ không?

    Bởi: Khánh vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Thuốc cần đơn của bác sĩ để mua hàng ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Xerdoxo 10mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Xerdoxo 10mg
    K
    Điểm đánh giá: 5/5

    Nguồn gốc rõ ràng nên rất an tâm

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789