1 / 12
thuoc vinphenyl 50mcg ml V8041

Vinphenyl 50mcg/ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuVinphaco (Dược phẩm Vĩnh Phúc), Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Số đăng ký893110283324
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cách đóng góiHộp 1 vỉ x 5 ống x 10 ml
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtPhenylephrin hydroclorid
Tá dượcNatri Citrat (Sodium Citrate Dihydrate), Acid Citric Monohydrate
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmne2166
Chuyên mục Thuốc Tăng Huyết Áp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Cao Mai Biên soạn: Dược sĩ Cao Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi 10ml Dung dịch Vinphenyl 50mcg/ml bao gồm:

  • Phenylephrin (ở dạng Phenylephrin HCl) hàm lượng 0,5mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Vinphenyl 50mcg/ml

Chỉ định Vinphenyl 50mcg/ml trong:

  • Chữa trị tụt huyết áp khi gây mê toàn thân, gây tê vùng (như gây tê ngoài màng cứng hay tủy sống để thực hiện thủ thuật ngoại hoặc sản khoa).[1]
  • Chữa trị dự phòng tụt huyết áp trong gây tê tủy sống nhằm thực hiện thủ thuật sản hoặc ngoại khoa.
Chỉ định của thuốc Vinphenyl 50mcg/ml
Chỉ định của thuốc Vinphenyl 50mcg/ml

==>> Đọc thêm: Thuốc Ephedrine Hydrochloride Injection 30mg in 1ml ngừa hạ huyết áp

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Vinphenyl 50mcg/ml

3.1 Liều dùng

Tiêm tĩnh mạch nhanh: Liều thường từ 50-100mcg, có thể lặp lại cho tới khi có được hiệu quả mong muốn. Có thể tăng liều khi tụt huyết áp nặng, nhưng không quá 100mcg liều bolus.

Truyền tĩnh mạch liên tục: Bắt đầu với 25-50mcg/phút. Có thể tăng tới liều 100mcg/phút hoặc giảm xuống nhằm duy trì huyết áp tâm thu gần với mức cơ bản. Liều từ 25-100mcg/phút được coi là hiệu quả để duy trì huyết áp.

Suy thận: Dùng liều thấp hơn.

Suy gan: Có thể dùng liều cao hơn đối với người xơ gan.

Người già: Thận trọng khi dùng Phenylephrin.

Chưa rõ an toàn, hiệu quả của Phenylephrin ở bệnh nhi.

3.2 Cách dùng

Tiêm Vinphenyl 50mcg/ml tĩnh mạch nhanh hay truyền tĩnh mạch liên tục.

Việc dùng thuốc này phải do nhân viên y tế có kinh nghiệm và được đào tạo phù hợp tiến hành.

Có thể truyền tĩnh mạch liên tục khi pha loãng vào dung dịch Natri clorid 0,9% hoặc Glucose 5%.

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định Vinphenyl 50mcg/ml khi:

  • Quá mẫn với Phenylephrin hoặc tá dược trong thuốc.
  • Kết hợp với IMAO không chọn lọc (hoặc trong vòng 2 tuần sau khi ngừng những thuốc này).
  • Cường giáp nặng.
  • Người tăng huyết áp nặng hoặc bị bệnh mạch máu ngoại vi.

5 Tác dụng phụ

Một số phản ứng phụ (chưa biết tần suất) bao gồm: Xuất huyết não, ói mửa, yếu cơ, bí tiểu, nhức đầu, quá mẫn, giãn đồng tử, khó thở, đổ mồ hôi, khó tiểu, bồn chồn,...

6 Tương tác

Chống chỉ định dùng với chất ức chế MAO không chọn lọc vì nguy cơ tăng huyết áp kịch phát, tăng thân nhiệt và có thể bị thiệt mạng. Nguy cơ vẫn có tương tác này nếu dùng sau 15 ngày kể từ khi dừng thuốc IMAO.

Alkaloid nấm cựa gà gây co mạch hoặc chủ vận ở Dopamin receptor: Nguy cơ tăng huyết áp và/hoặc co mạch.

Sibutramine, chất chống trầm cảm 3 vòng hoặc noradrenergic-serotonergic: Tăng huyết áp kịch phát kèm theo nguy cơ bị loạn nhịp.

Linezolid và chất ức chế MAO chọn lọc tuýp A: Nguy cơ tăng huyết áp và/hoặc co mạch.

Guanethidin và chế phẩm liên quan: Làm gia tăng huyết áp đáng kể.

Thuốc mê halogen dễ bay hơi: Có thể làm tăng huyết áp khi phẫu thuật và loạn nhịp.

Quinidin, glycosid tim: Gia tăng nguy cơ xảy ra loạn nhịp.

Thuốc co bóp tử cung oxytocic: Có thể gây tăng huyết áp dai dẳng trầm trọng và đột quỵ hậu sản.

Vinphenyl tương kỵ với thuốc gây tê butacain, muối Sắt, kim loại, kiềm và những tác nhân oxy hóa.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Giám sát huyết động mạch và tĩnh mạch trong thời gian dùng Vinphenyl 50mcg/ml.

Cẩn trọng khi dùng Phenylephrin ở những đối tượng sau:

  • Suy mạch máu ngoại biên không trầm trọng.
  • Tiểu đường.
  • Nhịp tim nhanh.
  • Glôcôm góc đóng.
  • Cường giáp không kiểm soát.
  • Loạn nhịp tim.
  • Đau thắt ngực.
  • Suy mạch vành và bệnh tim mạn.
  • Block tim không hoàn toàn.
  • Phình mạch.
  • Tăng huyết áp.
  • Nhịp tim chậm.

Cần lưu ý rằng Phenylephrin có thể gây giảm cung lượng tim.

Phải giám sát kỹ chức năng của những cơ quan quan trọng ở người bị bệnh mạch vành hoặc suy giảm cung lượng tim và xem xét giảm liều nếu huyết áp hệ thống gần mức dưới của huyết áp mục tiêu.

Phenylephrin có thể làm nặng thêm suy tim ở đối tượng suy tim nặng hay sốc tim.

Cần chú ý tới lúc tiêm thuốc Phenylephrin nhằm tránh nguy cơ thoát mạch.

Mỗi ống Vinphenyl 10ml có 33g natri, bằng 1,65% lượng thức ăn tối đa do WHO khuyến nghị hàng ngày là 2g natri ở người lớn.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Có thể xem xét dùng Phenylephrin dạng tiêm ở mẹ bầu theo bác sĩ chỉ định.

Thận trọng khi dùng Vinphenyl 50mcg/ml ở mẹ nuôi con bú.

7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

Không nên lái xe, máy móc trong khi dùng Vinphenyl 50mcg/ml.

7.4 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng quá liều gồm buồn ói, hoang tưởng, đau đầu, rối loạn tâm thần, ảo giác, nhịp tim chậm phản xạ, ói mửa và tăng huyết áp.

Chữa triệu chứng, hỗ trợ. Có thể dùng chất chẹn thụ thể alpha-adrenergic (như Phentolamin) để chữa trị tăng huyết áp.

7.5 Bảo quản

Tránh ánh sáng, để Vinphenyl 50mcg/ml nơi mát mẻ, dưới 30 độ C và khô ráo.

==>> Tham khảo thêm: Thuốc Noradrenalin 4mg/4ml HDPharma phục hồi huyết áp khẩn cấp

8 Sản phẩm thay thế

Nếu thuốc Vinphenyl 50mcg/ml hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:

Phenylephrine Aguettant 50 microgrammes/mL sản xuất bởi Laboratoire Aguettant S.A.S giúp chữa trị tình trạng hạ huyết áp. Mỗi ml dung dịch chứa 50mcg Phenylephrin.

Epherin-BFS 50mcg/ml của Dược phẩm CPC1 Hà Nội chứa 50mcg Phenylephrin/ml. Dùng trong các tình trạng bị giảm huyết áp.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Phenylephrin là thuốc co mạch mạnh gây tác động bằng việc kích thích những thụ thể alpha-1-adrenergic. Tác động co động mạch cũng kèm theo co tĩnh mạch, qua đó làm tăng áp suất động mạch và nhịp tim chậm phản xạ. Sự co mạch mạnh ở động mạch làm gia tăng sức cản hệ thống tâm thất, từ đó làm giảm cung lượng tim.

9.2 Dược động học

Thuốc Phenylephrin gây tác dụng sau 20 phút tiêm tĩnh mạch.

Vd khi cân bằng là 320L, chưa rõ tỷ lệ gắn protein.

Chuyển hóa Phenylephrin ở gan do monoamin oxidase.

Chủ yếu đào thải Phenylephrin qua thận ở dạng acid m-hydroxymandelic và chất liên hợp phenol. Nửa đời là 3 tiếng.

10 Thuốc Vinphenyl 50mcg/ml giá bao nhiêu?

Thuốc tiêm Vinphenyl 50mcg/ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.

11 Thuốc Vinphenyl 50mcg/ml mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc Vinphenyl 50mcg/ml trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • FDA Hoa Kỳ đã phê duyệt dùng Phenylephrin HCl tiêm tĩnh mạch để nâng cao huyết áp cho người lớn bị tụt huyết áp đáng kể như trường hợp gây mê, sốc nhiễm trùng.[2]
  • Thuốc Vinphenyl 50mcg/ml có hiệu quả rõ rệt với trường hợp bị tụt huyết áp.
  • Dạng tiêm cho tác động nhanh.

13 Nhược điểm

  • Dùng Vinphenyl 50mcg/ml có thể dẫn đến nhức đầu.

Tổng 12 hình ảnh

thuoc vinphenyl 50mcg ml V8041
thuoc vinphenyl 50mcg ml V8041
thuoc vinphenyl 50mcg ml 1 A0026
thuoc vinphenyl 50mcg ml 1 A0026
thuoc vinphenyl 50mcg ml 2 D1105
thuoc vinphenyl 50mcg ml 2 D1105
thuoc vinphenyl 50mcg ml 3 O5817
thuoc vinphenyl 50mcg ml 3 O5817
thuoc vinphenyl 50mcg ml 4 G2268
thuoc vinphenyl 50mcg ml 4 G2268
thuoc vinphenyl 50mcg ml 5 V8620
thuoc vinphenyl 50mcg ml 5 V8620
thuoc vinphenyl 50mcg ml 6 G2356
thuoc vinphenyl 50mcg ml 6 G2356
thuoc vinphenyl 50mcg ml 7 R7160
thuoc vinphenyl 50mcg ml 7 R7160
thuoc vinphenyl 50mcg ml 8 J3421
thuoc vinphenyl 50mcg ml 8 J3421
thuoc vinphenyl 50mcg ml 9 Q6157
thuoc vinphenyl 50mcg ml 9 Q6157
thuoc vinphenyl 50mcg ml 10 B0784
thuoc vinphenyl 50mcg ml 10 B0784
thuoc vinphenyl 50mcg ml 11 H3431
thuoc vinphenyl 50mcg ml 11 H3431

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, tải về tại đây.
  2. ^ Tác giả Evan Richards và cộng sự (đăng tháng 1 năm 2023). Phenylephrine, Pubmed. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    dùng tiêm bắp hay tĩnh mạch ạ?

    Bởi: Uyển vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ dùng để tiêm tĩnh mạch nhanh (TV bolus) hoặc truyền tĩnh mạch liên tục ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Cao Mai vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Vinphenyl 50mcg/ml 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Vinphenyl 50mcg/ml
    T
    Điểm đánh giá: 5/5

    Vinphenyl 50mcg/ml giúp nâng huyết áp hiệu quả

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789