1 / 17
thuoc vast 40 mg 1 Q6161

Vast-40 mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuLincoln, Lincoln Pharmaceuticals Ltd.
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T
Số đăng ký890110186926
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtAtorvastatin
Xuất xứẤn Độ
Mã sản phẩmsansan4
Chuyên mục Thuốc Hạ Mỡ Máu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Vast-40 mg chứa:

  • Atorvastatin, dưới dạng atorvastatin calci: 40 mg. 
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim. 

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Vast-40 mg

Thuốc Vast-40 mg chứa atorvastatin, được dùng như thuốc hỗ trợ chế độ ăn kiêng trong các trường hợp:

  • Tăng cholesterol máu nguyên phát, gồm tăng cholesterol máu có tính gia đình dị hợp tử và không có tính gia đình.
  • Tăng lipid máu phối hợp, tăng triglyceride máu và rối loạn betalipoprotein máu khi đáp ứng với chế độ ăn chưa đầy đủ.
  • Tăng cholesterol máu có tính gia đình đồng hợp tử, nhằm giảm cholesterol toàn phần và LDL-C.
  • Dự phòng biến cố tim mạch ở người có hoặc không có rối loạn lipid máu, tùy yếu tố nguy cơ và tình trạng bệnh mạch vành.
  • Tăng cholesterol máu có tính gia đình dị hợp tử ở trẻ từ 10 đến 17 tuổi, khi vẫn còn các ngưỡng LDL-C hoặc yếu tố nguy cơ.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Omcavas 40 điều trị tăng cholesterol máu và dự phòng tim mạch

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Vast-40 mg

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Vast-40 mg

3.1 Liều dùng

Liều atorvastatin nằm trong khoảng 10-80 mg/ngày. Liều khởi đầu và liều duy trì cần được cá thể hóa theo LDL-C ban đầu, mục tiêu điều trị và đáp ứng của người bệnh.

Sau khi bắt đầu điều trị hoặc trong quá trình chỉnh liều, cần kiểm tra lipid máu trong vòng 2-4 tuần để cân nhắc điều chỉnh.

  • Tăng cholesterol máu nguyên phát và tăng lipid máu phối hợp: Phần lớn người bệnh được kiểm soát với liều 10 mg/ngày.
  • Tăng cholesterol máu có tính gia đình đồng hợp tử: Liều 10-80 mg/ngày. Có thể dùng phối hợp với biện pháp hạ lipid máu khác hoặc khi không còn biện pháp khác phù hợp.
  • Dự phòng bệnh tim mạch: Liều trong thử nghiệm chính là 10 mg/ngày. Có thể tăng liều để đạt mục tiêu LDL-C.
  • Trẻ từ 10 tuổi bị tăng cholesterol máu có tính gia đình dị hợp tử: Liều khởi đầu khuyến cáo là 10 mg/ngày. Có thể tăng đến 80 mg/ngày theo đáp ứng và khả năng dung nạp. Mỗi đợt điều chỉnh liều cách nhau ít nhất 4 tuần. Việc điều trị cần do bác sĩ có kinh nghiệm về tăng lipid máu ở trẻ em thực hiện và theo dõi thường xuyên.

Không cần điều chỉnh liều ở người suy thận. Cần thận trọng khi dùng cho người suy gan. Thuốc chống chỉ định ở người mắc bệnh gan tiến triển.

Khi dùng cùng một số thuốc như Cyclosporin, thuốc ức chế protease HIV hoặc viêm gan C, Clarithromycin, itraconazol và một số phác đồ kháng virus, cần tuân thủ giới hạn liều hoặc tránh phối hợp được nêu trong phần tương tác thuốc.

3.2 Cách dùng

Thuốc Vast-40 mg được dùng bằng đường uống. Có thể uống vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, cùng hoặc không cùng thức ăn.

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với atorvastatin, thuốc khác cùng nhóm statin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Mắc bệnh gan tiến triển hoặc tăng transaminase máu không rõ nguyên nhân vượt quá 3 lần giới hạn trên của mức bình thường.

Đang mang thai, cho con bú hoặc có khả năng sinh sản mà không sử dụng biện pháp tránh thai thích hợp.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Hadutatin 40mg - Dự phòng biến chứng tim mạch ở người có yếu tố nguy cơ

5 Tác dụng phụ

Một số tác dụng phụ có thể gặp khi sử dụng thuốc: 

  • Viêm mũi họng.
  • Phản ứng dị ứng.
  • Tăng đường huyết, tăng HbA1c.
  • Đau đầu.
  • Đau thắt vòm họng, chứng đau thắt ngực.
  • Táo bón, đầy hơi, khó tiêu, buồn nôn, tiêu chảy.
  • Đau cơ, đau khớp, đau các đầu khớp, co thắt cơ, sưng khớp, đau lưng.
  • Xét nghiệm chức năng gan bất thường, tăng creatin kinase máu.
  • Hạ đường huyết, tăng cân, chán ăn.
  • Ác mộng, mất ngủ.
  • Chóng mặt, mất cảm giác, buồn ngủ, lú lẫn, suy giảm trí nhớ.
  • Mờ mắt.
  • Ù tai.
  • Nôn, đau bụng trên và dưới, chảy máu, viêm tụy.
  • Viêm gan.
  • Nổi mày đay, nổi mẩn, ngứa, rụng tóc.
  • Đau cổ, mỏi cơ.
  • Mệt mỏi, suy nhược, đau ngực, phù ngoại biên, sốt.
  • Giảm tiểu cầu, bệnh thần kinh ngoại vi, rối loạn thị giác, ứ mật, phù mạch, viêm da, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc.
  • Đau cơ, viêm cơ, tiêu cơ vân, tổn thương hoặc đứt gân, chứng vú to ở nam giới, phản ứng phản vệ, mất thính giác, hoại tử cơ qua trung gian miễn dịch…

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Vast-40 mg.

6 Tương tác

Thuốc ức chế CYP3A4 hoặc protein vận chuyển, như cyclosporin, clarithromycin, thuốc kháng nấm azol và một số thuốc điều trị HIVCó thể làm tăng nồng độ atorvastatin trong máu và nguy cơ ảnh hưởng trên cơ.
Gemfibrozil, các fibrat khác, niacin liều cao trên 1 g/ngày, ezetimib, colchicinCó thể làm tăng nguy cơ biến cố trên cơ, bao gồm tiêu cơ vân.
Một số thuốc điều trị HIV hoặc viêm gan CCó thể làm tăng nguy cơ tổn thương cơ nghiêm trọng, gồm tiêu cơ vân và suy thận.
Efavirenz, rifampin, cỏ St. JohnCó thể làm giảm nồng độ atorvastatin trong máu. Khi phối hợp với rifampin, cần theo dõi hiệu quả điều trị.
ColestipolLàm giảm nồng độ atorvastatin và các chất chuyển hóa có hoạt tính trong máu. Hiệu quả giảm lipid khi phối hợp cao hơn so với dùng riêng từng thuốc.
Acid fusidic đường toàn thânCó thể làm tăng nguy cơ bệnh cơ, gồm tiêu cơ vân. Nếu cần điều trị bằng acid fusidic toàn thân, hướng dẫn nêu cần ngừng atorvastatin trong thời gian dùng thuốc này.
DigoxinDùng cùng atorvastatin 10 mg làm tăng nhẹ nồng độ digoxin ở trạng thái ổn định.
Thuốc tránh thai đường uốngLàm tăng nồng độ norethindron và ethinyl Estradiol trong huyết tương.
WarfarinDùng cùng atorvastatin 80 mg/ngày có thể làm thời gian prothrombin tăng khoảng 1,7 giây trong 4 ngày đầu.
Các thuốc khác khi dùng chung để pha trộnChưa có nghiên cứu về tính tương kỵ, vì vậy không trộn Vast-40 mg với thuốc khác.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Cần kiểm soát cholesterol bằng chế độ ăn hợp lý, tập thể dục, giảm cân khi béo phì và điều trị bệnh lý nền trước khi dùng thuốc. Duy trì chế độ ăn giảm cholesterol trong quá trình điều trị.

Xét nghiệm enzym gan trước khi bắt đầu điều trị và khi có chỉ định lâm sàng. Theo dõi người bệnh tăng transaminase. Nếu transaminase vượt quá 3 lần giới hạn trên của mức bình thường, cần giảm liều hoặc ngừng atorvastatin.

Thận trọng ở người uống nhiều rượu hoặc có tiền sử bệnh gan.

Atorvastatin có thể gây đau cơ, viêm cơ và hiếm gặp tiêu cơ vân. Cân nhắc đo CK ở người có yếu tố nguy cơ bệnh cơ.

Người có tiền sử đột quỵ xuất huyết hoặc nhồi máu ổ khuyết cần được cân nhắc kỹ về lợi ích và nguy cơ trước khi bắt đầu atorvastatin 80 mg.

Statin có thể làm tăng Glucose máu ở một số người có nguy cơ đái tháo đường cao. Nhóm nguy cơ cao cần được theo dõi lâm sàng và sinh hóa.

Thuốc có chứa lactose. Người mắc một số rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp hoặc hấp thu đường không nên dùng.

Đau đầu, chóng mặt hoặc nhìn mờ có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Atorvastatin chống chỉ định cho phụ nữ mang thai. Không nên dùng khi đang cố gắng mang thai hoặc nghi ngờ có thai. Nếu có thai trong thời gian điều trị, cần ngừng thuốc theo hướng dẫn.

Chưa rõ atorvastatin hoặc chất chuyển hóa có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Do khả năng xảy ra phản ứng bất lợi nghiêm trọng, phụ nữ đang điều trị bằng atorvastatin không nên cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Chưa có biện pháp điều trị đặc hiệu. Xử trí gồm điều trị triệu chứng và áp dụng biện pháp hỗ trợ khi cần, xét nghiệm chức năng gan và theo dõi CK huyết thanh. Không nên thẩm phân máu để tăng thải trừ atorvastatin do thuốc liên kết nhiều với protein huyết tương. 

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Vast-40 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Lipis-LTF 40mg chứa Atorvastatin: 40 mg (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate), được chỉ định hỗ trợ chế độ ăn kiêng trong rối loạn lipid máu và dự phòng bệnh tim mạch. Thuốc được sản xuất bởi Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France.
  • Thuốc Pavafat 40mg chứa Atorvastatin: 40 mg (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate), được chỉ định hỗ trợ chế độ ăn kiêng trong rối loạn lipid máu và dự phòng bệnh tim mạch. Thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Mã ATC: C10AA05

Nhóm dược lý: Thuốc chống tăng lipid máu, nhóm ức chế HMG-CoA reductase, nhóm statin.

Atorvastatin ức chế cạnh tranh HMG-CoA reductase, làm giảm quá trình chuyển HMG-CoA thành mevalonat, tiền chất của cholesterol. Thuốc giảm tổng hợp cholesterol ở gan và tăng số lượng thụ thể LDL trên tế bào gan, từ đó tăng thu nhận và thoái biến LDL. Thuốc cũng làm giảm sản xuất LDL và số lượng hạt LDL.

9.2 Dược động học

Hấp thuAtorvastatin được hấp thu nhanh sau khi uống, đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau 1-2 giờ. Mức độ hấp thu và nồng độ thuốc tăng theo liều.
Phân bốThể tích phân bố trung bình khoảng 381 lít. Trên 98% atorvastatin liên kết với protein huyết tương.
Chuyển hóaThuốc được chuyển hóa chủ yếu thành các dẫn xuất hydroxy hóa và sản phẩm oxy hóa. Một phần được chuyển hóa qua glucuronid hóa. Khoảng 70% tác dụng ức chế HMG-CoA reductase do các chất chuyển hóa có hoạt tính đảm nhiệm.
Thải trừAtorvastatin được thải trừ chủ yếu qua mật sau chuyển hóa ở gan và/hoặc ngoài gan. Thuốc không có chu trình gan ruột. Thời gian bán thải trung bình khoảng 14 giờ; thời gian bán thải của hoạt tính ức chế HMG-CoA reductase khoảng 20-30 giờ. Thuốc và các chất chuyển hóa chủ yếu được đào thải qua phân, dưới 2% liều uống được tìm thấy trong nước tiểu.

10 Thuốc Vast-40 mg giá bao nhiêu?

Thuốc Vast-40 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Vast-40 mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Vast-40 mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thuốc Vast-40 mg chứa atorvastatin 40 mg, hoạt chất thuộc nhóm statin có tác dụng làm giảm cholesterol LDL và hỗ trợ kiểm soát rối loạn lipid máu khi được sử dụng kết hợp với chế độ ăn uống phù hợp.
  • Bào chế dưới dạng viên nén bao phim dùng đường uống, giúp người bệnh thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng thuốc tại nhà, theo liều lượng được bác sĩ chỉ định.

13 Nhược điểm

  • Có thể gây một số tác dụng không mong muốn như đau đầu, buồn nôn, rối loạn tiêu hóa, đau cơ và tăng enzym gan, trong đó tiêu cơ vân là biến cố hiếm gặp nhưng nghiêm trọng cần được phát hiện kịp thời.

Tổng 17 hình ảnh

thuoc vast 40 mg 1 Q6161
thuoc vast 40 mg 1 Q6161
thuoc vast 40 mg 2 R7654
thuoc vast 40 mg 2 R7654
thuoc vast 40 mg 3 K4533
thuoc vast 40 mg 3 K4533
thuoc vast 40 mg 4 D1884
thuoc vast 40 mg 4 D1884
thuoc vast 40 mg 5 G2063
thuoc vast 40 mg 5 G2063
thuoc vast 40 mg 6 S7738
thuoc vast 40 mg 6 S7738
thuoc vast 40 mg 7 K4202
thuoc vast 40 mg 7 K4202
thuoc vast 40 mg 8 B0400
thuoc vast 40 mg 8 B0400
thuoc vast 40 mg 9 L4785
thuoc vast 40 mg 9 L4785
thuoc vast 40 mg 10 O5774
thuoc vast 40 mg 10 O5774
thuoc vast 40 mg 11 B0181
thuoc vast 40 mg 11 B0181
thuoc vast 40 mg 12 K4308
thuoc vast 40 mg 12 K4308
thuoc vast 40 mg 13 L4882
thuoc vast 40 mg 13 L4882
thuoc vast 40 mg 14 O5453
thuoc vast 40 mg 14 O5453
thuoc vast 40 mg 15 M5475
thuoc vast 40 mg 15 M5475
thuoc vast 40 mg 16 P6046
thuoc vast 40 mg 16 P6046
thuoc vast 40 mg 17 S7135
thuoc vast 40 mg 17 S7135

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc này hàng nội hay ngoại

    Bởi: Hương vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Hàng ngoại, xuất xứ ở Ấn Độ ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Vast-40 mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Vast-40 mg
    L
    Điểm đánh giá: 5/5

    kiểm soát mỡ máu tốt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789