1 / 4
thuoc vacobrom 4 1 M4570

Vacobrom 4 mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc không kê đơn

0₫
Đã bán: 111 Còn hàng
Thương hiệuVacopharm, Công ty cổ phần dược Vacopharm
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược Vacopharm
Số đăng ký893100947324
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 100 viên nén
Hoạt chấtBromhexin hydroclorid
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmsana28
Chuyên mục Thuốc Hô Hấp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Vacobrom 4 mg chứa:

  • Bromhexine hydrochloride 4mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Vacobrom 4 mg

Thuốc Vacobrom 4 mg chứa bromhexin hydroclorid, được sử dụng nhằm làm loãng đờm trong các bệnh phế quản phổi cấp và mạn tính khi xuất hiện tình trạng tiết chất nhầy bất thường hoặc khả năng vận chuyển chất nhầy bị suy giảm.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Influsan 4mg  long đờm, giảm tiết nhầy cho người viêm phế quản

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Vacobrom 4 mg

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Vacobrom 4 mg

3.1 Liều dùng

Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi 2 - 4 viên/lần x 3 lần/ngày.

Trẻ em 5-10 tuổi 1 viên/lần, 4 lần/ngày.

Trẻ em 2 đến dưới 5 tuổi: 1 viên/lần, ngày 2 lần.

Thời gian điều trị không quá 8-10 ngày nếu chưa có ý kiến của thầy thuốc.

3.2 Cách dùng

Thuốc Vacobrom 4 mg được dùng bằng đường uống

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Vacobrom 4 mg.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Bihexin 4mg điều trị các tình trạng rối loạn tiết dịch phế quản

5 Tác dụng phụ

Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp:

  • Phản ứng quá mẫn
  • Sốc phản vệ và phản ứng phản vệ
  • Co thắt phế quản
  • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy và đau bụng trên
  • Phát ban
  • Phù mạch, mày đay và ngứa…

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Vacobrom 4 mg.

6 Tương tác

Atropin hoặc thuốc kháng cholinergic làm giảm tiết dịch khí phế quản và có thể làm giảm tác dụng của bromhexin nên không phối hợp.

Thuốc chống ho không nên dùng đồng thời với bromhexin.

Amoxicilin, cefuroxim, Erythromycin và doxycyclin khi dùng cùng bromhexin có thể làm tăng nồng độ kháng sinh tại mô phổi và phế quản.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Do thuốc chứa lactose, người không dung nạp galactose, thiếu enzym lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên sử dụng.

Tránh phối hợp bromhexin với thuốc ho vì có thể làm tăng nguy cơ ứ đọng đờm tại đường hô hấp.

Bromhexin có thể ảnh hưởng đến hàng rào niêm mạc dạ dày nên cần đặc biệt thận trọng ở người có tiền sử loét dạ dày. 

Người bệnh hen, người suy gan hoặc suy thận nặng cần thận trọng khi sử dụng bromhexin.

Người cao tuổi, người suy nhược và trẻ em, đặc biệt trẻ dưới 2 tuổi, cần được lưu ý do khả năng khạc đờm có hiệu quả có thể hạn chế.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chưa có đủ dữ liệu kiểm soát về việc sử dụng bromhexin trong thai kỳ nên không khuyến cáo dùng cho phụ nữ mang thai. 

Chưa xác định được bromhexin có bài tiết vào sữa mẹ hay không nên không khuyến cáo sử dụng khi đang cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Chưa ghi nhận báo cáo về quá liều bromhexin. Nếu xảy ra quá liều, tiến hành điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Vacobrom 4 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Ivy-Bromhexin 4mg chứa Bromhexine hydrochloride hàm lượng 4,0 mg trong mỗi ống 5ml Dung dịch uống, được sản xuất bởi Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex. Thuốc thuộc nhóm thuốc long đờm.
  • Thuốc BROMHEXFAR 4mg chứa Bromhexine hydrochloride hàm lượng 4,0 mg trong mỗi viên nén, được sản xuất bởi Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC. Thuốc thuộc nhóm thuốc long đờm.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc long đờm.

Mã ATC: R05CB02.

Bromhexin làm giảm độ nhớt của chất nhầy và kích hoạt biểu mô lông mao, từ đó thúc đẩy quá trình vận chuyển và đào thải chất tiết khỏi đường hô hấp. Các nghiên cứu còn cho thấy bromhexin có khả năng ức chế thụ thể protease serine xuyên màng 2 (TMPRSS2), một thụ thể liên quan đến quá trình xâm nhập của một số virus đường hô hấp. Bên cạnh đó, Ambroxol là chất chuyển hóa của bromhexin được ghi nhận có tác động lên thụ thể ACE2, qua đó có thể ảnh hưởng đến sự xâm nhập của SARS-CoV-2 vào tế bào phế nang và quá trình tiết chất hoạt động bề mặt.[2]

10 Dược động học

10.1 Hấp thu

Bromhexin hấp thu nhanh qua Đường tiêu hóa, Sinh khả dụng 22,2 ± 8,5% với dạng viên và 26,8 ± 13,1% với dung dịch, chuyển hóa lần đầu 75-80%. 

Thức ăn làm tăng nồng độ thuốc trong huyết tương. Cmax và AUC tăng theo liều 8-32 mg, đạt trạng thái ổn định sau 3 ngày và không tích lũy khi dùng nhiều liều.

10.2 Phân bố

Bromhexin phân bố nhanh, rộng khắp cơ thể với Thể tích phân bố khoảng 1209 ± 206 lít và liên kết protein huyết tương khoảng 95%. 

Sau 2 giờ, nồng độ tại mô phế quản-phổi và nhu mô phổi lần lượt cao hơn huyết tương 1,5-4,5 lần và 2,4-5,9 lần.

10.3 Chuyển hóa

Bromhexin chuyển hóa chủ yếu tại gan, tạo ít nhất 10 chất chuyển hóa trong huyết tương, trong đó ambroxol còn hoạt tính. 

Thuốc qua được hàng rào máu não và một lượng nhỏ qua nhau thai.

10.4 Thải trừ

Khoảng 85-90% liều được thải qua nước tiểu, chủ yếu dưới dạng chất chuyển hóa liên hợp hoặc glucuronid, dưới 4% qua phân. 

Thời gian bán thải pha cuối khoảng 13-40 giờ.

11 Thuốc Vacobrom 4 mg giá bao nhiêu?

Thuốc Vacobrom 4 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

12 Thuốc Vacobrom 4 mg mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

13 Ưu điểm

  • Thuốc Vacobrom 4 mg chứa bromhexin hydroclorid, giúp làm loãng chất nhầy để đờm dễ được đưa ra khỏi đường hô hấp.
  • Hàm lượng 4 mg mỗi viên giúp việc chia liều Vacobrom 4 mg theo hướng dẫn sử dụng thuận tiện hơn.
  • Dạng viên nén của Vacobrom 4 mg gọn nhẹ, dễ mang theo và dùng bằng đường uống.

14 Nhược điểm

  • Chứa lactose nên không phù hợp với người mắc một số rối loạn di truyền về dung nạp hoặc hấp thu đường.

Tổng 4 hình ảnh

thuoc vacobrom 4 1 M4570
thuoc vacobrom 4 1 M4570
thuoc vacobrom 4 2 S7227
thuoc vacobrom 4 2 S7227
thuoc vacobrom 4 3 D1854
thuoc vacobrom 4 3 D1854
thuoc vacobrom 4 4 K4581
thuoc vacobrom 4 4 K4581

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
  2. ^ Chuyên gia Drugbank, Bromhexine, Drugbank. Truy cập ngày 29 tháng 9 năm 2026
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Loại này cần đơn của bác sĩ k

    Bởi: Phương vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Loại này không cần đơn của bác sĩ ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Vacobrom 4 mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Vacobrom 4 mg
    P
    Điểm đánh giá: 5/5

    Làm loãng đờm hiệu quả

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789