Usarenapri 5
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Công ty PP.Pharco (nhà máy Usarichpharm), Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm |
| Công ty đăng ký | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú |
| Số đăng ký | 893110230124 |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Quy cách đóng gói | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Hoạt chất | Enalapril |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Mã sản phẩm | sanm53 |
| Chuyên mục | Thuốc Hạ Huyết Áp |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thành phần trong mỗi viên thuốc Usarenapri 5 chứa:
- Enalapril maleate 5mg.
- Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Viên nén.
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Usarenapri 5
Thuốc Usarenapri 5 được chỉ định trong các trường hợp:
- Tăng huyết áp
- Suy tim có triệu chứng hoặc rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng
- Sau nhồi máu cơ tim khi huyết động đã ổn định
- Bệnh thận do đái tháo đường, bất kể có tăng huyết áp hay không
- Suy thận tiến triển mạn tính[1]
==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Vinlaril 5mg điều trị tăng huyết áp, giảm tử vong do suy tim

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Usarenapri 5
3.1 Liều dùng
Tăng huyết áp chưa dùng thuốc lợi tiểu, liều đầu thường 2,5 mg mỗi ngày, liều duy trì 10 đến 40 mg mỗi ngày, dùng một lần hoặc chia hai lần.
Người đang dùng thuốc lợi tiểu nên cân nhắc ngừng thuốc 2 đến 3 ngày trước khi dùng Usarenapri 5. Nếu không thể ngừng, bắt đầu với 2,5 mg và theo dõi huyết áp.
Suy tim cần dùng liều thấp ban đầu, đồng thời theo dõi huyết áp, chức năng thận và Kali huyết thanh.
Trẻ từ 20 kg đến dưới 50 kg dùng 2,5 mg mỗi ngày, tối đa 20 mg mỗi ngày. Trẻ trên 50 kg dùng 5 mg mỗi ngày, tối đa 40 mg mỗi ngày.
Không khuyến cáo dùng cho trẻ sơ sinh và người có mức lọc cầu thận dưới 30 ml/phút/1,73 m².
Nếu quên liều, uống khi nhớ ra nếu chưa gần liều kế tiếp. Không uống gấp đôi.
3.2 Cách dùng
Thuốc Usarenapri 5 được dùng bằng đường uống.
4 Chống chỉ định
Quá mẫn với enalapril hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc
Từng bị phù mạch khi dùng thuốc ức chế enzym chuyển
Phù mạch di truyền hoặc phù mạch vô căn
Hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch thận ở người chỉ có một thận
Hẹp van động mạch chủ và bệnh cơ tim tắc nghẽn phì đại
Hạ huyết áp có trước.
==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Enalapril 5mg Domesco chỉ định phòng ngừa và điều trị suy tim
5 Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn thường nhẹ và thoáng qua. Khoảng 3 - 6% người dùng có thể phải ngừng điều trị, Một số tác dụng không mong muốn có thể kể đến như:
- Nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, mất ngủ, dị cảm và loạn cảm.
- Rối loạn vị giác, tiêu chảy, buồn nôn, nôn và đau bụng.
- Phù mạch, hạ huyết áp nặng, hạ huyết áp tư thế đứng, ngất, đánh trống ngực và đau ngực.
- Phát ban.
- Ho khan.
- Suy giảm chức năng thận.
- Giảm hemoglobin, giảm hematocrit, giảm bạch cầu hạt và giảm bạch cầu trung tính.
- Hoang tưởng, kích động và trầm cảm nặng.
- Tắc ruột, viêm tụy, viêm gan nhiễm độc, vàng da và tăng cảm niêm mạc miệng….
Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Usarenapri 5.
6 Tương tác
| Thuốc lợi tiểu và thuốc hạ huyết áp | Dùng cùng enalapril có thể làm hạ huyết áp quá mức, nhất là khi bắt đầu điều trị. |
| Thuốc lợi tiểu giữ kali, thuốc bổ sung kali và muối kali | Có thể làm tăng kali huyết thanh, đặc biệt ở người suy giảm chức năng thận, vì vậy cần theo dõi kali thường xuyên. |
| Lithi | Có thể làm tăng nồng độ lithi trong máu và gây ngộ độc lithi. |
| Thuốc chống viêm không steroid | Có thể làm giảm tác dụng hạ huyết áp của enalapril và đôi khi làm suy giảm chức năng thận. |
| Aspirin và thuốc chống viêm không steroid | Có thể làm giảm tác dụng huyết động và lợi ích điều trị suy tim của thuốc ức chế enzym chuyển. |
| Thuốc tránh thai đường uống | Có thể làm tăng nguy cơ tổn thương mạch và gây khó kiểm soát huyết áp. |
| Thuốc chẹn beta, Methyldopa, nitrat, thuốc chẹn calci, Hydralazin, Prazosin và digoxin | Chưa ghi nhận tương tác bất lợi có ý nghĩa lâm sàng. |
| Insulin và thuốc uống chống đái tháo đường | Enalapril có thể làm giảm Glucose huyết, đặc biệt ở người đang được kiểm soát đái tháo đường bằng các thuốc này. |
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Thuốc Usarenapri 5 có thể gây hạ huyết áp, đặc biệt ở người dùng thuốc lợi tiểu hoặc bị giảm thể tích tuần hoàn.
Người mắc bệnh mạch máu, hẹp động mạch thận, suy thận, bệnh tim hoặc bệnh Collagen mạch máu cần được theo dõi cẩn thận.
Nên kiểm tra huyết áp, chức năng thận, creatinin, kali huyết thanh và số lượng bạch cầu khi cần.
Không tự phối hợp Usarenapri 5 với thuốc lợi tiểu giữ kali, chế phẩm bổ sung kali hoặc muối kali.
Người không dung nạp lactose cần thông báo cho bác sĩ. Khi bị phù mặt, môi, lưỡi hoặc khó thở, phải ngừng thuốc và báo ngay cho bác sĩ.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Enalapril có thể gây tổn thương nghiêm trọng hoặc tử vong cho thai nhi và trẻ sơ sinh. Cần ngừng thuốc sớm khi phát hiện có thai.
Enalapril bài tiết vào sữa mẹ nhưng với liều điều trị thông thường, nguy cơ gây hại cho trẻ bú mẹ rất thấp.
7.3 Xử trí khi quá liều
Biểu hiện nổi bật là hạ huyết áp nặng.
Cần ngừng thuốc, theo dõi người bệnh và điều trị hỗ trợ bằng Natri clorid, huyết tương cùng các biện pháp điều chỉnh rối loạn điện giải khi cần.
Thẩm tách máu có thể loại enalapril khỏi tuần hoàn.
7.4 Bảo quản
Nơi khô ráo, thoáng mát.
Tránh ánh sáng trực tiếp.
Nhiệt độ dưới 30 độ C.
8 Sản phẩm thay thế
Nếu thuốc Usarenapri 5 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:
- Thuốc DH-Enamigal 5 được sản xuất bởi Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm. Thành phần chứa Enalapril maleat 5mg bào chế dạng viên nén, với chỉ định tương tự.
- Thuốc Ena-LTF 5 được sản xuất bởi Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE. Thành phần chứa Enalapril maleat 5mg bào chế dạng viên nén, với chỉ định tương tự.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Enalapril là thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin. Sau khi uống, thuốc chuyển thành enalaprilat và ngăn angiotensin I chuyển thành angiotensin II. Kết quả là giảm co mạch, giảm tiết aldosteron, hạ sức cản mạch ngoại vi và giảm huyết áp. Ở người suy tim, thuốc còn làm giảm áp lực tuần hoàn phổi, giảm kích thước tim và cải thiện cung lượng tim.
9.2 Dược động học
9.2.1 Hấp thu
Enalapril hấp thu tốt qua đường uống, khoảng 55 đến 75% liều dùng được hấp thu. Thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến quá trình này.
9.2.2 Chuyển hóa
Enalapril được chuyển hóa tại gan thành enalaprilat.
9.2.3 Phân bố
Khoảng 50 đến 60% enalaprilat liên kết với protein huyết tương. Thuốc qua nhau thai và vào sữa mẹ với lượng rất thấp.
9.2.4 Thải trừ
Khoảng 60% liều uống được thải qua nước tiểu, phần còn lại đào thải qua phân.
10 Thuốc Usarenapri 5 giá bao nhiêu?
Thuốc Usarenapri 5 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.
11 Thuốc Usarenapri 5 mua ở đâu?
Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Usarenapri 5 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Thuốc Usarenapri 5 có hàm lượng enalapril maleate 5 mg, phù hợp khi cần bắt đầu điều trị với liều thấp.
- Được bào chế dạng viên nén, tiện dùng và bảo quản.
13 Nhược điểm
- Thuốc Usarenapri 5 có thể gây ho khan, hạ huyết áp, chóng mặt…gây bất tiện trong sinh hoạt của người dùng.
Tổng 10 hình ảnh











