1 / 10
thuoc usarenapri 10 1 I3330

Usarenapri 10

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty PP.Pharco (nhà máy Usarichpharm), Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Phong Phú
Số đăng ký893110217323
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtEnalapril
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmsanm54
Chuyên mục Thuốc Hạ Huyết Áp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Usarenapri 10 chứa:

  • Enalapril maleate 10mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Usarenapri 10

Thuốc Usarenapri 10 được dùng cho:

  • Người bệnh tăng huyết áp
  • Người suy tim có triệu chứng hoặc rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng
  • Người sau nhồi máu cơ tim đã ổn định về huyết động
  • Người mắc bệnh thận do đái tháo đường có hoặc không kèm tăng huyết áp
  • Người suy thận tiến triển mạn tính.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Gygaril-10 - Điều trị tăng huyết áp, suy tim có triệu chứng

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Usarenapri 10

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Usarenapri 10

3.1 Liều dùng

3.1.1 Đối với người lớn

Ở người tăng huyết áp chưa dùng thuốc lợi tiểu, liều enalapril khởi đầu thường là 2,5 mg mỗi ngày. Sau đó, bác sĩ có thể điều chỉnh đến liều duy trì 10 đến 40 mg mỗi ngày, dùng 1-2 lần.

Nếu người bệnh đang dùng thuốc lợi tiểu, nên xem xét tạm ngừng thuốc từ 2 đến 3 ngày trước khi dùng enalapril. Khi không thể ngừng thuốc lợi tiểu, cần bắt đầu enalapril với liều 2,5 mg và theo dõi huyết áp trong thời gian đầu.

Ở người suy tim sung huyết, cần khởi trị tại cơ sở y tế khi nguy cơ tụt huyết áp cao. Người bệnh suy tim nặng, suy giảm chức năng thận hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu cần được giám sát chặt chẽ trong giai đoạn đầu.

3.1.2 Đối với trẻ em

Trẻ nặng từ 20 kg đến dưới 50 kg dùng liều khởi đầu 2,5 mg mỗi ngày, tối đa 20 mg mỗi ngày.

Trẻ nặng trên 50 kg dùng liều khởi đầu 5 mg mỗi ngày, tối đa 40 mg mỗi ngày.

Không khuyến cáo dùng thuốc cho trẻ sơ sinh và người có mức lọc cầu thận dưới 30 ml/phút/1,73 m² vì chưa có đủ dữ liệu.

Khi quên liều

Uống liều đã quên khi nhớ ra, trừ trường hợp đã gần đến giờ dùng liều kế tiếp. Không dùng hai liều cùng lúc.

3.2 Cách dùng

Thuốc Usarenapri 10 được dùng bằng đường uống.

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Usarenapri 10.

Có tiền sử phù mạch liên quan đến thuốc ức chế ACE.

Mắc phù mạch di truyền hoặc phù mạch vô căn.

Hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch thận ở người chỉ có một thận.

Hẹp van động mạch chủ.

Bệnh cơ tim tắc nghẽn phì đại.

Đang bị hạ huyết áp.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Ena-LTF 10 điều trị tăng huyết áp, suy tim ở người lớn

5 Tác dụng phụ

Tác dụng không mong muốn của thuốc Usarenapri 10 có thể gặp như:

  • Phù mạch, hạ huyết áp, hạ huyết áp khi đứng, ngất, đánh trống ngực và đau ngực. 
  • Suy giảm chức năng thận. 
  • Ho khan. 
  • Phát ban. 
  • Phù mạch, hạ huyết áp, hạ huyết áp khi đứng, ngất, đánh trống ngực và đau ngực. 
  • Nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, mất ngủ, dị cảm và loạn cảm. 
  • Hoang tưởng, kích động và trầm cảm nặng. 
  • Tắc ruột, viêm tụy, viêm gan nhiễm độc, vàng da và tăng cảm niêm mạc miệng…

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Usarenapri 10.

6 Tương tác

Thuốc giãn mạch, nitrat và thuốc gây mêCó thể làm tăng nguy cơ hạ huyết áp nghiêm trọng khi phối hợp với enalapril.
Thuốc lợi tiểuCó thể gây tụt huyết áp quá mức khi bắt đầu dùng enalapril.
Thuốc lợi tiểu giữ kali, chế phẩm bổ sung Kali và muối kaliCó thể làm tăng kali huyết thanh, nhất là ở người suy thận.
LithiCó thể làm tăng nồng độ lithi trong máu và dẫn đến nhiễm độc.
Thuốc chống viêm không steroidCó thể làm giảm hiệu quả hạ huyết áp và làm suy giảm chức năng thận.
AspirinCó thể làm giảm lợi ích huyết động của thuốc ức chế ACE ở người suy tim.
Thuốc tránh thai đường uốngCó thể làm tăng nguy cơ tổn thương mạch và gây khó kiểm soát huyết áp.
Thuốc chẹn beta, Methyldopa, thuốc chẹn calci, Hydralazin, Prazosin, nitrat và digoxinChưa cho thấy tương tác bất lợi có ý nghĩa lâm sàng.
Insulin và thuốc chống đái tháo đường đường uốngCó thể làm tăng nguy cơ hạ Glucose huyết.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Cần theo dõi huyết áp và chức năng thận trước cũng như sau khi bắt đầu điều trị thuốc Usarenapri 10.

Thuốc Usarenapri 10 chứa lactose, người không dung nạp đường hoặc có vấn đề di truyền liên quan đến hấp thu đường cần thông báo cho bác sĩ.

Người mắc bệnh mạch máu ngoại biên, xơ vữa động mạch toàn thân hoặc nghi ngờ hẹp động mạch thận cần được đánh giá nguy cơ tổn thương thận. 

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Enalapril có thể gây hạ huyết áp, giảm sản sọ, suy thận và tử vong ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh. Cần ngừng thuốc ngay khi phát hiện có thai.

Enalapril bài tiết vào sữa mẹ. Với liều điều trị thông thường, nguy cơ gây tác hại cho trẻ bú mẹ được ghi nhận là rất thấp.

7.3 Xử trí khi quá liều

Hạ huyết áp nặng là biểu hiện chính khi dùng quá liều. 

Cần ngừng thuốc, theo dõi sát và điều trị hỗ trợ bằng Natri clorid, huyết tương hoặc các biện pháp điều chỉnh rối loạn điện giải. 

Có thể dùng thẩm tách máu để loại enalapril khỏi tuần hoàn. 

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Usarenapri 10 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Meyerlapril 10 chứa Enalapril maleat với hàm lượng 10mg, được bào chế dạng viên nén. Thuốc được sản xuất bởi Công ty Liên doanh Meyer-BPC.
  • Thuốc Donyd 10mg chứa Enalapril maleat với hàm lượng 10mg, được bào chế dạng viên nén. Thuốc được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Enalapril là tiền chất được chuyển thành enalaprilat sau khi uống. Enalaprilat ức chế ACE, làm giảm chuyển angiotensin I thành angiotensin II. Cơ chế này giúp giảm co mạch, giảm tiết aldosteron, hạ sức cản ngoại vi và làm giảm huyết áp.

Ở người suy tim, thuốc làm giảm sức cản mạch ngoại vi, áp lực động mạch phổi, kích thước tim và hậu gánh, đồng thời cải thiện cung lượng tim, thể tích tâm thu và khả năng gắng sức.

Enalapril cũng làm giảm bài tiết protein niệu ở người đái tháo đường và tăng độ nhạy với insulin ở người tăng huyết áp.

9.2 Dược động học

Hấp thuEnalapril được hấp thu nhanh qua đường uống với tỷ lệ khoảng 55-75%. Thức ăn hầu như không làm thay đổi mức độ hấp thu.
Phân bốEnalaprilat gắn với protein huyết tương khoảng 50-60%. Thuốc qua nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ với lượng rất nhỏ.
Chuyển hóaSau khi hấp thu, enalapril được chuyển hóa tại gan thành enalaprilat có hoạt tính.
Thải trừKhoảng 60% liều dùng được đào thải qua nước tiểu, phần còn lại được thải qua phân.

10 Thuốc Usarenapri 10 giá bao nhiêu?

Thuốc Usarenapri 10 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Usarenapri 10 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Usarenapri 10 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thuốc Usarenapri 10 chứa enalapril maleate 10 mg, được sử dụng trong nhiều bệnh lý tim mạch và thận như tăng huyết áp, suy tim, sau nhồi máu cơ tim và bệnh thận do đái tháo đường. 
  • Được bào chế dưới dạng viên nén dùng đường uống, thuận tiện cho việc sử dụng tại nhà.

13 Nhược điểm

  • Một số trường hợp có thể xuất hiện phù mạch, phản ứng quá mẫn hoặc khó thở, cần được xử trí y tế kịp thời. 

Tổng 10 hình ảnh

thuoc usarenapri 10 1 I3330
thuoc usarenapri 10 1 I3330
thuoc usarenapri 10 2 T7625
thuoc usarenapri 10 2 T7625
thuoc usarenapri 1 S7856
thuoc usarenapri 1 S7856
thuoc usarenapri 2 H2650
thuoc usarenapri 2 H2650
thuoc usarenapri 3 E1176
thuoc usarenapri 3 E1176
thuoc usarenapri 4 K4714
thuoc usarenapri 4 K4714
thuoc usarenapri 5 V8526
thuoc usarenapri 5 V8526
thuoc usarenapri 6 G2253
thuoc usarenapri 6 G2253
thuoc usarenapri 7 V8614
thuoc usarenapri 7 V8614
thuoc usarenapri 8 C0603
thuoc usarenapri 8 C0603

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc này do bên nào sản xuất thế

    Bởi: Phương vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Do Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm sản xuất ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Usarenapri 10 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Usarenapri 10
    P
    Điểm đánh giá: 5/5

    thuốc dùng tốt, kiểm soát huyết áp mỗi ngày

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789