0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Triplixam 10/2.5/10

0 đánh giá | Đã xem: 4
Mã: HM7244

2050-11-05 Giá: 370.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Perindopril, Indapamid, Amlodipin
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900 888 633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Tăng huyết áp - kẻ giết người thầm lặng, một căn bệnh đang ngày càng phổ biến và trẻ hóa. Có nhiều thuốc điều trị và hỗ trợ điều trị bệnh được nghiên cứu và bào chế. Sau đây hãy cùng Trung Tâm Thuốc tìm hiểu về Thuốc Triplixam 10/2.5/10.

1 Thành phần:

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Thành phần trong mỗi viên nén bao phim bao gồm:

  • Perindopril arginin với hàm lượng 10mg.

  • Indapamid với hàm lượng 2,5mg.

  • Amlodipin hàm lượng 10mg (tồn tại dưới dạng muối besilat)

  • Các tá dược tạo viên và tá dược màng bao vừa đủ.

2 Tác dụng

Tác dụng của các thành phần trong công thức:

  • Perindopril arginin: hoạt chất có tác dụng ức chế enzym chuyển dạng angiotensin, làm giãn mạch, giúp tim bơm máu dễ dàng qua mạch.

  • Indapamid: là hoạt chất có tác dung lợi tiểu, làm tăng lượng nước tiểu lọc qua thận, tuy nhiên chỉ làm tăng nhẹ.

  • Amlodipin: Một hoạt chất thuộc nhóm chẹn kênh Calci, làm giãn các mạch máu, thúc đẩy quá trình lưu thông máu.

Chỉ định: 3 thành phần chính kết hợp với nhau tạo nên hiệu quả điều trị tuyệt vời cho thuốc. Thuốc được dùng để điều trị tăng huyết áp. Tuy nhiên, đây chỉ là thuốc được chỉ định thay thế trong trường hợp bệnh nhân đã được kiểm soát huyết áp bằng các thuốc chứa riêng các thành phần trên.

3 Cách dùng - Liều dùng

3.1 Cách dùng:

  • Thuốc được dùng theo đường uống.

  • Uống nguyên viên, không chia nhỏ, không nghiền nát trước khi uống.

  • Khuyến cáo nên sử dụng nước lọc để uống thuốc. Nếu bệnh nhân muốn sử dụng bất cứ một loại nước nào thay thế (như nước ép hoa quả hay sữa) cần tham khảo ý kiến của bác sĩ để tránh gặp phải tương tác thuốc.

  • Thời điểm thích hợp nhất để dùng thuốc là trước bữa ăn sáng.

3.2 Liều dùng

Liều dùng được khuyến cáo như sau:

  • Mỗi ngày dùng 1 viên.

  • Không nên bắt đầu điều trị ngay với thuốc (dạng phối hợp liều cố định), thay vào đó nên khởi đầu với dạng phối hợp rời để chọn liều phù hợp.

  • Trong trường hợp cần hiệu chỉnh liều, nên lựa chọn dạng phối hợp với hàm lượng khác.

4 Chống chỉ định

Không dùng thuốc trên các đối tượng sau đây:

  • Quá mẫn cảm hoặc bị dị ứng với bất cứ thành phần nào có trong thuốc.

  • Bệnh nhân bị suy thận mức độ vừa và nặng, bệnh nhân phải lọc thận.

  • Những người có tiền sử phù mạch.

  • Suy tim mất bù nhưng lại không được điều trị.

  • Phụ nữ mang thai và những bà mẹ đang trong giai đoạn cho con bú (đặc biệt trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối của thai kỳ).

  • Người bệnh bị suy gan nặng hoặc những người mắc bệnh não do gan.

  • Những bệnh nhân bị hạ huyết áp nặng.

  • Tắc nghẽn đường thoát tâm thất trái.

5 Tác dụng không mong muốn

Một số tác dụng phụ đã được ghi nhận trong quá trình dùng thuốc như sau:

  • Rối loạn thần kinh: Chóng mặt, buồn ngủ, mất thăng bằng, đau đầu.

  • Ù tai, thị giác suy giảm.

  • Hạ huyết áp.

  • Đỏ bừng mặt, khó thở, đánh trống ngực.

  • Rối loạn tiêu hóa với các triệu chứng như: Đau bụng, tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, nôn, khó tiêu, rối loạn vị giác).

  • Phát ban, suy nhược.

  • Phù cổ chân.

  • Có thể gặp rối loạn giấc ngủ, đau cơ, nhịp tim nhanh.

Nếu trong quá trình dùng thuốc gặp bất cứ tác dụng ngoại ý nào, hãy thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sỹ có chuyên môn để có phương án xử trí kịp thời.

6 Tương tác thuốc:

Các tương tác thuốc chống chỉ định trên lâm sàng:

  • Lithi: làm tăng lithi huyết thanh, tăng độc tính.

  • Aliskiren: nếu phối hợp cùng có thể dẫn đến khả năng làm tăng kali máu, suy thận. Ngoài ra còn có nguy cơ các bệnh lý về tim mạch, thậm chí tử vong.

  • Thuốc ức chế receptor angiotensin.

  • Estramustin.

  • Các thuốc có năng giữ Kali hoặc muối kali: nguy cơ tăng kali máu gây tử vong.

  • Nước ép bưởi chùm: làm tăng sinh khả dụng ở mức không kiểm soát được có thể dẫn đến hạ huyết áp quá mức.

Các tương tác thuốc cần thận trọng khi dùng phối hợp:

  • Baclofen.

  • NSAIDs.

  • Các thuốc điều trị đái tháo đường.

  • Thuốc lợi tiểu không giữ kali, thuốc lợi tiểu giữ kali.

  • Thuốc gây xoắn đỉnh.

  • Thuốc tác động lên hệ enzym CYP3A4.

  • Corticoid dùng đường toàn thân.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý:

  • Trên đối tượng lái xe và vận hành máy móc: Chưa có nghiên cứu cụ thể về ảnh hưởng của thuốc trên các đối tượng này, tuy nhiên các báo cáo về tác dụng phụ của thuốc có ảnh hưởng đến sự tỉnh táo. Do đó nên thận trọng khi sử dụng.

  • Chỉ sử dụng khi có đơn của bác sĩ, tuyệt đối tuân thủ theo hướng dẫn của bác sĩ điều trị.

  • Không dùng thuốc nếu đã quá hạn hoặc có các dấu hiệu hư hỏng.

7.2 Bảo quản:

  • Bảo quản ở điều kiện khô ráo, thoáng mát.

  • Tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp.

  • Nhiệt độ bảo quản dưới 30 độ C.

  • Tránh xa tầm tay của trẻ nhỏ, tuyệt đối không được để trẻ đùa nghịch với sản phẩm.

8 Nhà sản xuất

Servier (Pháp).

9 Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ  30 viên nén bao phim.

GIÁ 370.000₫

Bởi Dược sĩ Trương Thảo, ngày 22-07-2020, của TrungTamThuoc , tại mục Thuốc huyết áp

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
0/ 5 0
5
0%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......