Tphcimax 500mg/400IU
Thuốc không kê đơn
| Thương hiệu | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Sohaco, Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex |
| Công ty đăng ký | Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex |
| Số đăng ký | 893100013326 |
| Dạng bào chế | Viên nén nhai |
| Quy cách đóng gói | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Hạn sử dụng | 24 tháng |
| Hoạt chất | Vitamin D3 (Cholecalciferol, Calcitriol), Calcium Carbonate |
| Tá dược | Talc, Magnesi stearat, Microcrystalline cellulose (MCC), Lactose monohydrat |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Mã sản phẩm | ne1898 |
| Chuyên mục | Vitamin Và Khoáng Chất |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thành phần viên nhai Tphcimax 500mg/400IU bao gồm:
- Calcium 500mg.
- Vitamin D3 400IU.
- Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Viên nén nhai.
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Tphcimax 500mg/400IU
Chỉ định Tphcimax để:
- Chữa trị và phòng ngừa thiếu Calci hoặc vitamin D, nhất là ở người lớn tuổi sống tại viện dưỡng lão và không thể ra khỏi nhà.[1]
- Bổ sung calci và Vitamin D như là liệu pháp bổ sung cho chữa trị loãng xương, phụ nữ ở thai kỳ, bệnh nhuyễn xương phụ thuộc vitamin D và cho những trường hợp cần được bổ sung do chế độ ăn uống thiếu hụt.

==>> Đọc thêm: Thuốc Savprocal D Fort - Phòng ngừa thiếu hụt calcium và vitamin D
3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Tphcimax 500mg/400IU
3.1 Liều dùng
Người lớn và người già: Hỗ trợ chữa loãng xương và cho người thiếu vitamin D và Calci với liều 1 viên/lần, ngày 2 lần.
Không dùng ở trẻ em.
Suy gan: Dùng liều thông thường, không phải điều chỉnh.
3.2 Cách dùng
Nhai hoặc ngậm viên Tphcimax.
4 Chống chỉ định
Không dùng được Tphcimax nếu bị:
- Sỏi thận.
- Mẫn cảm với thành phần trong chế phẩm.
- Suy thận nặng.
- Ngộ độc vitamin D.
- Bệnh và/hoặc tình trạng dẫn tới sự gia tăng calci máu hoặc/và calci niệu.
5 Tác dụng phụ
Có thể gặp phải: Calci niệu và huyết gia tăng (ít xảy ra). Táo bón, ỉa chảy, ngứa, nổi mề đay,...(hiếm xảy ra). Hội chứng sữa-kiềm (rất hiếm) và phản ứng quá mẫn (chưa rõ tần suất).
6 Tương tác
Thuốc lợi tiểu thiazid: Cần thường xuyên đánh giá lượng calci huyết thanh vì nguy cơ gây gia tăng calci huyết.
Tetracyclin: Dùng tối thiểu trước 2 giờ hay 4-6 giờ sau khi uống calci carbonat.
Glycosid tim: Độc tính của glycosid tim có thể gia tăng nếu có tăng calci máu trong thời gian chữa trị với vitamin D và calci.
Levothyroxin: Dùng cách calci tối thiểu 4 tiếng.
Quinolon: Dùng kháng sinh này trước 2 tiếng hoặc 6 giờ sau khi sử dụng calci.
Bisphosphonat: Dùng ít nhất 1 tiếng trước khi sử dụng Tphcimax.
Strontium ranelat, Kẽm, sắt: Cần dùng cách Tphcimax tối thiểu 2 tiếng bởi muối calci có thể làm giảm hấp thu những chất này.
Orlistat: Có thể gây giảm hấp thu của những vitamin tan trong dầu (như vitamin D3).
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Khi chữa trị dài ngày, cần giám sát calci huyết thanh và chức năng của thận thông qua lượng creatinin huyết thanh. Đặc biệt phải giám sát ở người đang dùng thuốc lợi niệu hoặc glycosid tim và trường hợp có nguy cơ cao bị sỏi thận. Nếu tăng calci máu hoặc có dấu hiệu suy thận thì cần phải giảm liều hoặc dừng điều trị.
Thận trọng khi dùng Tphcimax ở những người bị tăng calci máu hoặc có dấu hiệu suy thận, cần giám sát nồng độ của phosphat và calci. Chú ý đến tình trạng vôi hóa mô mềm.
Người suy thận nặng nên dùng dạng vitamin D khác.
Khi chữa trị đồng thời với nguồn vitamin D liều cao khác và/hoặc thuốc hay chế phẩm dinh dưỡng chứa calci, nguy cơ xảy ra hội chứng sữa-kiềm và tăng calci máu, từ đó làm suy thận.
Cẩn trọng khi chỉ định Tphcimax cho người mắc bệnh u hạt.
Thận trọng với người loãng xương không thể vận động.
Không nên sử dụng Tphcimax nếu bệnh nhân thiếu lactase hoàn toàn, cơ thể hấp thu glucose-galactose kém hoặc là không thể dung nạp galactose.
Ponceau 4R có thể gây dị ứng.
Aspartam của thuốc có thể gây hại nếu người bệnh bị phenylceton niệu.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Mẹ bầu thiếu calci và vitamin D có thể dùng Tphcimax.
Sản phẩm này cũng có thể dùng cho mẹ đang nuôi con bú.
7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc
Khả năng lái xe và máy móc không bị Tphcimax 500mg/400IU ảnh hưởng.
7.4 Xử trí khi quá liều
Chủ yếu gồm hỗ trợ, điều trị các triệu chứng. Ngưng chữa trị với calci, glycosid tim và thuốc lợi niệu thiazid (nếu có). Bù nước, có thể phối hợp cùng Calcitonin, thuốc lợi tiểu quai, corticosteroid hay bisphosphonat. Cần giám sát chức năng bài niệu, chức năng thận cũng như điện giải. Nếu trầm trọng, nên giám sát cả CVP và ECG.
7.5 Bảo quản
Bảo quản thuốc Tphcimax 500mg/400IU ở chỗ dưới 30 độ C, khô mát và tránh ánh sáng.
==>> Tham khảo thêm: Thuốc Novitad 1250mg/400IU - Phòng và điều trị thiếu vitamin D/Calci
8 Sản phẩm thay thế
Nếu thuốc Tphcimax 500mg/400IU hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:
CalciHappy D3 750 sản xuất bởi CTCP Dược VTYT Hải Dương, giúp bổ sung calci, vitamin D, hỗ trợ trong bệnh loãng xương. Viên nén chứa Calci carbonat và Cholecalciferol.
Canxibalan do CT DP và thương mại Phương Đông sản xuất, mỗi viên gồm 400IU Vitamin D3 phối hợp với 1500mg Calci carbonat. Thuốc giúp chữa trị và ngăn ngừa thiếu calci, vitamin D.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Vitamin D3 giúp làm gia tăng sự hấp thu calci tại ruột.
Bổ sung vitamin D3 và calci giúp giảm thiểu việc gia tăng hormon tuyến cận giáp, nguyên nhân dẫn tới việc tăng quá trình tiêu xương và chứng thiếu hụt calci.
9.2 Dược động học
9.2.1 Calci
Khoảng 30% liều Calci ở dạng nhai được hấp thu qua tiêu hóa.
Tại cấu trúc răng và xương có chứa 99% lượng Calci của cơ thể. Dịch nội bào và ngoại bào chứa 1% Calci còn lại.
Với Calci có ở máu, 50% tồn tại ở dạng ion hóa, 10% ở dạng phức hợp (với citrat, phosphat hay anion khác), 40% là gắn với protein.
Đào thải Calci vào phân, mồ hôi cũng như nước tiểu. Sự bài tiết qua thận bị phụ thuộc vào quá trình tái hấp thu ở ống thận và quá trình lọc cầu thận.
9.2.2 Cholecalciferol
Hấp thu vitamin D dễ dàng tại ruột non.
Cholecalciferol và chất chuyển hóa lưu thông ở máu dưới dạng gắn kết với 1 globulin cụ thể. Chuyển hóa diễn ra ở gan bằng con đường hydroxyl hóa. Sau đó lại bị chuyển hóa thêm tại thận. Lưu trữ phần vitamin D3 không chuyển hóa tại cơ, mô mỡ.
Thải trừ vitamin D3 vào phân và nước tiểu.
10 Thuốc Tphcimax 500mg/400IU giá bao nhiêu?
Thuốc Tphcimax 500mg/400IU chính hãng hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.
11 Thuốc Tphcimax 500mg/400IU mua ở đâu?
Bạn có thể mua thuốc Tphcimax 500mg/400IU trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Bổ sung cả vitamin D3 và Calci cho người dùng, trong đó vitamin D3 còn làm tăng tỷ lệ calci được hấp thu tại ruột.
- Tphcimax không chỉ chữa trị, ngăn ngừa tình trạng thiếu vitamin D và calci mà còn hỗ trợ cho những trường hợp loãng xương, nhuyễn xương.
- Cách dùng đơn giản, có thể ngậm hay nhai.
13 Nhược điểm
- Thuốc Tphcimax có khá nhiều tương tác với chất khác, do đó phải cẩn trọng.
- Không dành cho trẻ em.
Tổng 10 hình ảnh











