Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Makcur, M/S Makcur Laboratories Limited |
| Công ty đăng ký | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin |
| Số đăng ký | 890110771524 |
| Dạng bào chế | Dung dịch nhỏ mắt |
| Quy cách đóng gói | Hộp 1 lọ x 5ml |
| Hạn sử dụng | 24 tháng |
| Hoạt chất | Tobramycin |
| Tá dược | Polysorbate 80 (Tween 80), Borax (Sodium borate/ Hàn the) |
| Xuất xứ | Ấn Độ |
| Mã sản phẩm | ne1889 |
| Chuyên mục | Thuốc Nhỏ Mắt |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thành phần mỗi ml Dung dịch Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur bao gồm:
- Tobramycin hàm lượng 3mg.
- Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt.
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur
Chỉ định Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur ở đối tượng từ 1 tuổi trở lên để chữa trị các nhiễm khuẩn bên ngoài mắt như viêm kết mạc do vi khuẩn nhạy cảm hoặc nghi ngờ nhạy cảm với Tobramycin gây ra.[1]

==>> Đọc thêm: Thuốc Walbratex 0,3% điều trị nhiễm khuẩn ở mắt do các chủng nhạy cảm
3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur
3.1 Liều dùng
Nhỏ 1 giọt vào túi kết mạc, khoảng 2 lần/ngày (sáng và tối), trong 7 ± 1 ngày.
Nếu nặng, ngày đầu nhỏ 4 giọt trong khi tỉnh táo. Sau đó nhỏ 1 giọt vào mỗi mắt, khoảng 2 lần/ngày, khi tỉnh táo cho đến lúc hoàn thành thời gian chữa trị 7 ± 1 ngày.
Người già: Không phải giảm hoặc tăng liều.
Trẻ em: Có thể dùng liều tương tự ở người lớn cho bé từ 1 tuổi trở lên.
Suy thận và gan: Nếu dùng với aminoglycosid toàn thân, cần giám sát tổng nồng độ thuốc tại huyết tương nhằm duy trì nồng độ chữa trị phù hợp.
3.2 Cách dùng
Sau khi nhỏ, nên nhắm nhẹ mắt hoặc bịt mũi. Các thao tác này giúp giảm hấp thu thuốc toàn thân cũng như phản ứng phụ toàn thân của thuốc.
Để tránh làm bẩn dung dịch thuốc, cần tránh chạm đầu nhỏ vào mí mắt hay bề mặt bất kỳ. Đóng chặt nắp nếu không dùng.
Sau khi mở nắp, nếu vòng tròn ở đầu lọ bị hư hỏng thì nên loại bỏ rồi mới dùng.
Nên dùng cách thuốc nhỏ mắt khác khoảng 5-10 phút.
4 Chống chỉ định
Mẫn cảm với Tobramycin hoặc tá dược của thuốc.
5 Tác dụng phụ
Thường gặp phải tình trạng dị ứng mắt, khó chịu ở vùng mắt, ngứa mí mắt,...
Ít gây nổi mề đay, quá mẫn, viêm giác mạc, tầm nhìn mờ, khô mắt, khô da,...
Không biết tần suất: Kích ứng mắt, phát ban, phản ứng phản vệ, ban đỏ đa dạng,...
6 Tương tác
Corticosteroid dùng ngoài kết hợp với Tobramycin nhỏ mắt có thể che lấp dấu hiệu lâm sàng của bệnh nhiễm virus, nhiễm khuẩn hay nhiễm nấm và ngăn chặn các phản ứng quá mẫn.
Nếu phải dùng nhiều thuốc dùng ngoài cho mắt, nên dùng cách nhau tối thiểu 5 phút. Dùng thuốc mỡ cuối cùng.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Chỉ dùng Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur nhỏ mắt, không uống hay tiêm.
Một số người có thể nhạy cảm với aminoglycosid dùng ngoài. Ảnh hưởng từ tại chỗ đến toàn thân như nổi mề đay, quá mẫn, phản ứng phản vệ,... Ngưng thuốc nếu có quá mẫn.
Có thể bị quá mẫn (hay dị ứng) chéo với aminoglycosid khác, nên cân nhắc khả năng người bệnh quá mẫn với Tobramycin nhỏ mắt có thể sẽ bị quá mẫn với aminoglycosid toàn thân và/hoặc dùng ngoài khác.
Bất lợi trầm trọng gồm độc tính ở tai, thần kinh và thận có thể gặp khi dùng Tobramycin toàn thân. Cẩn trọng khi dùng đồng thời Tobramycin với aminoglycosid.
Dùng Tobramycin lâu ngày có thể làm vi sinh vật không nhạy cảm (gồm cả nấm) phát triển quá mức. Nên có liệu pháp chữa trị phù hợp nếu bị bội nhiễm.
Không đeo kính áp tròng trong thời gian chữa trị nhiễm khuẩn.
Benzalkonium clorid có thể làm kích ứng mắt và khiến màu kính áp tròng mềm biến đổi. Bởi vậy không đeo kính này trước và sau khi dùng thuốc.
Cần giám sát kỹ càng nếu dùng lâu dài hoặc thường xuyên ở các đối tượng bị khô mắt hoặc tại vị trí tổn thương giác mạc.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Chỉ nên dùng Tobramycin ở mẹ bầu khi rất cần.
Cân nhắc đến lợi ích, nguy cơ của Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur để quyết định ngưng thuốc hay ngưng cho bé bú.
7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc
Có thể nhìn mờ hay rối loạn thị giác tạm thời. Do đó nếu lúc nhỏ Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur mà bị nhìn mờ thì cần đợi tầm nhìn rõ trở lại mới được lái xe, máy móc.
7.4 Xử trí khi quá liều
Dấu hiệu, triệu chứng quá liều có thể tương tự phản ứng ngoại ý nhìn thấy trên 1 số người bệnh. Khi bị quá liều, có thể dùng nước ấm để rửa mắt nhằm giảm đỏ mắt.
7.5 Bảo quản
Bảo quản thuốc Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur ở mức nhiệt dưới 30 độ C. Không đông lạnh, tránh ẩm và ánh sáng.
==>> Tham khảo thêm: Thuốc Tobrabac 5ml điều trị nhiễm khuẩn mắt do vi khuẩn nhạy cảm với Tobramycin
8 Sản phẩm thay thế
Nếu thuốc Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:
Hwabra Ophthalmic Solution do Reyon Pharmaceutical Co., Ltd sản xuất, có chứa Tobramycin hàm lượng 18mg/6ml. Chỉ định ở các bệnh nhiễm khuẩn mắt như viêm mí mắt, giác mạc,...
Tobramin 5ml do Nipa Pharmaceutical Co., Ltd. sản xuất, có chứa 15mg Tobramycin/5ml. Sản phẩm dùng để chữa trị nhiễm khuẩn tại mắt.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Tobramycin là kháng sinh aminoglycosid với tác động kháng khuẩn nhanh. Nó gây tác dụng chính ở tế bào vi khuẩn bằng hoạt động ức chế sự tổng hợp và tạo thành polypeptid trên ribosom.
Kháng thuốc Tobramycin theo nhiều cơ chế như: Thay đổi tiểu đơn vị ribosom ở tế bào vi khuẩn. Bất hoạt Tobramycin bằng mảnh enzym phosphoryl, adenyl và acetyl hóa. Can thiệp vào sự vận chuyển Tobramycin vào bên trong tế bào.
Có thể xuất hiện tình trạng đề kháng chéo với aminoglycosid khác.
Chủng thường nhạy với Tobramycin như: Escherichia coli, Serratia liquefaciens, Bacillus pumilus, Kocuria kristinae,...
Loài có thể đề kháng thuốc như: Serratia marcescens, Kocuria rhizophila, Bacillus cereus,...
Loài đã đề kháng Tobramycin: H.influenzae, Enterococcus Faecalis, Stenotrophomonas maltophilia, Streptococcus mitis,...
9.2 Dược động học
Hấp thu Tobramycin qua giác mạc kém, chỉ 1 lượng tối thiểu được hấp thu sau khi dùng Tobramycin nhỏ mắt.
10 Thuốc Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur giá bao nhiêu?
Thuốc Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.
11 Thuốc Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur mua ở đâu?
Bạn có thể mua thuốc Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Kháng sinh Tobramycin có tác động kháng khuẩn hiệu quả, thường được dùng để chữa nhiễm trùng mắt và các nhiễm trùng toàn thân. Vì có hoạt phổ rộng nên Tobramycin có thể chữa trị cả nhiễm trùng nông và sâu.[2]
- Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur cải thiện rõ các nhiễm khuẩn bên ngoài mắt.
- Từ 1 tuổi trở lên có thể dùng được chế phẩm này.
- Được nhập khẩu từ Ấn Độ.
13 Nhược điểm
- Sau khi nhỏ Tobramycin Ophthalmic Solution USP 0,3% Makcur có thể bị nhìn mờ tạm thời.
Tổng 14 hình ảnh














Tài liệu tham khảo
- ^ Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, tải về tại đây.
- ^ Tác giả Gizem Reyhanoglu và cộng sự (đăng ngày 12 tháng 8 năm 2023). Tobramycin, Pubmed. Truy cập ngày 22 tháng 05 năm 2026.

