1 / 28
thuoc ticalios 90 mg 1 B0728

Ticalios 90 mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuUSV Pharma, USV Private Limited
Công ty đăng kýCông ty TNHH Dược phẩm Helios
Số đăng ký890110188626
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 6 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtTicagrelor
Xuất xứẤn Độ
Mã sản phẩmsansan22
Chuyên mục Thuốc Tim Mạch

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Ticalios 90 mg chứa:

  • Ticagrelor 90mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim. 

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Ticalios 90 mg

Dùng cùng Acid Acetylsalicylic (ASA) để phòng ngừa biến cố huyết khối do xơ vữa động mạch ở người lớn mắc hội chứng mạch vành cấp, gồm đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim không ST chênh lên hoặc có ST chênh lên. Đối tượng điều trị có thể được điều trị nội khoa, can thiệp mạch vành qua da hoặc phẫu thuật bắc cầu mạch vành.

Thuốc cũng được chỉ định giảm nguy cơ đột quỵ ở người bị đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp tính với điểm NIH dưới 5 hoặc có nguy cơ cao bị cơn thiếu máu cục bộ thoáng qua.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc BV-Ticalor 90mg chỉ định trong chống kết tập tiểu cầu 

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Ticalios 90 mg

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Ticalios 90 mg

3.1 Liều dùng

Hội chứng mạch vành cấp

Liều khởi đầu: 180 mg một lần, tương đương 2 viên.

Liều duy trì: 90 mg/lần, 2 lần/ngày.

Dùng kèm ASA liều duy trì 75-100 mg/ngày sau liều khởi đầu ASA. Thời gian điều trị được khuyến cáo đến 12 tháng, trừ khi có chỉ định ngừng thuốc.

Đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp tính hoặc cơn thiếu máu cục bộ thoáng qua

Liều khởi đầu: 180 mg một lần, tương đương 2 viên.

Liều tiếp theo: 90 mg/lần, 2 lần/ngày, tối đa 30 ngày.

Dùng cùng liều nạp Aspirin 300-325 mg, sau đó duy trì 75-100 mg/ngày.

Người cao tuổi và người suy thận không cần điều chỉnh liều. Không cần chỉnh liều ở người suy gan nhẹ. Với suy gan trung bình, không khuyến khích chỉnh liều nhưng cần thận trọng. Thuốc chống chỉ định ở người suy gan nặng.

Nếu quên một liều, uống một viên 90 mg vào thời điểm dùng liều kế tiếp theo lịch thường lệ. Không dùng bù liều đã quên.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống, cùng hoặc không cùng thức ăn. 

Người khó nuốt có thể nghiền viên thành bột mịn, phân tán trong nửa ly nước và uống ngay. Tráng ly bằng nửa ly nước rồi uống hết. Hỗn dịch cũng có thể dùng qua ống thông dạ dày loại CH8 trở lên. Sau khi bơm thuốc, tráng ống bằng nước. 

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Ticalios 90 mg.

Đang xuất huyết do bệnh lý.

Có tiền sử xuất huyết nội sọ.

Suy gan nặng.

Dùng đồng thời với thuốc ức chế mạnh CYP3A4 như ketoconazol, Clarithromycin, nefazodon, Ritonavir hoặc atazanavir.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Tiglor 90mg ngăn ngừa các biến cố huyết khối tim mạch

5 Tác dụng phụ

5.1 Rất thường gặp

Tăng acid uric máu

Khó thở

Rối loạn xuất huyết

5.2 Thường gặp

Bệnh gút, viêm khớp do gút

Chóng mặt, ngất, đau đầu

Chóng mặt

Hạ huyết áp

Chảy máu đường hô hấp

Xuất huyết tiêu hóa, tiêu chảy, buồn nôn, khó tiêu, táo bón

Xuất huyết dưới da hoặc trong da, ngứa, phát ban

Tăng creatinin máu

Xuất huyết đường niệu

Xuất huyết sau phẫu thuật, xuất huyết vùng chấn thương

5.3 Ít gặp

Quá mẫn, bao gồm phù mạch

Lú lẫn

Xuất huyết nội sọ

Xuất huyết mắt, xuất huyết tai

Xuất huyết sau phúc mạc

Xuất huyết tại cơ

Xuất huyết hệ sinh sản

Xuất huyết tại khối u

5.4 Chưa biết tần suất

Ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối

Nhịp chậm, block nhĩ thất

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Ticalios 90 mg.

6 Tương tác

Thuốc ức chế mạnh CYP3A4 như ketoconazol, clarithromycin, nefazodon, ritonavir và Atazanavir làm tăng nồng độ ticagrelor đáng kể. Chống chỉ định phối hợp.

Thuốc cảm ứng mạnh CYP3A như Rifampicin, Phenytoin, carbamazepin và Phenobarbital có thể làm giảm nồng độ và hiệu quả ticagrelor. Không khuyến khích dùng chung.

Thuốc ức chế CYP3A4 mức độ vừa như Diltiazem, amprenavir, aprepitant, Erythromycin và Fluconazole có thể làm tăng nồng độ ticagrelor.

Cyclosporin, Verapamil và quinidin có thể làm tăng mức tiếp xúc với ticagrelor. Cần thận trọng nếu phối hợp.

Dùng nhiều nước ép Bưởi chùm mỗi ngày có thể làm tăng nồng độ ticagrelor.

Thận trọng khi phối hợp với thuốc ảnh hưởng đến đông máu, gồm NSAID, thuốc chống đông đường uống và thuốc tiêu sợi huyết.

Morphin có thể làm giảm hoặc trì hoãn mức tiếp xúc với ticagrelor.

Ticagrelor làm tăng nồng độ simvastatin. Cần cân nhắc khi dùng Simvastatin trên 40 mg/ngày.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Cân nhắc lợi ích và nguy cơ ở người có nguy cơ xuất huyết, vừa phẫu thuật hoặc chấn thương, rối loạn đông máu, xuất huyết tiêu hóa hoặc đang dùng thuốc làm tăng chảy máu.

Không tự ý ngừng thuốc sớm, vì có thể làm tăng nguy cơ tử vong tim mạch hoặc nhồi máu cơ tim.

Thận trọng ở người suy gan trung bình, có tiền sử hen hoặc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, nhịp tim chậm, hoặc dùng thuốc làm chậm nhịp tim.

Không sử dụng cho trẻ em dưới 18 tuổi. Không dùng cho trẻ mắc bệnh hồng cầu hình liềm.

Ticagrelor có thể gây chóng mặt hoặc lú lẫn. Người gặp các triệu chứng này cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không khuyến cáo dùng ticagrelor trong thai kỳ. Chưa rõ thuốc có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Cần cân nhắc lợi ích cho trẻ bú mẹ và lợi ích điều trị đối với người mẹ. 

7.3 Xử trí khi quá liều

Theo dõi tác dụng không mong muốn và điện tâm đồ. Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu, ticagrelor không thể được thẩm tách. Nếu xuất huyết, áp dụng biện pháp hỗ trợ thích hợp. 

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Ticalios 90 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Ticagrelor Alkem 90mg chứa Ticagrelor 90mg được bào chế dạng viên nén bao phim, để phòng ngừa các biến cố huyết khối ở bệnh nhân người lớn bị hội chứng mạch vành cấp (ACS). Được sản xuất bởi Alkem Laboratories Ltd..
  • Thuốc Tigrel tablet 90mg chứa Ticagrelor 90mg được bào chế dạng viên nén bao phim,để phòng ngừa các biến cố huyết khối do xơ vữa động mạch ở bệnh nhân người lớn mắc hội chứng mạch vành cấp (ACS) hoặc có tiền sử nhồi máu cơ tim. Được sản xuất bởi Jeil Pharmaceutical. Co., Ltd..

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm thuốc: Thuốc ức chế kết tập tiểu cầu không gồm Heparin.

Mã ATC: B01AC24.

Ticagrelor là thuốc uống, đối kháng chọn lọc và thuận nghịch thụ thể P2Y12. Thuốc ngăn tín hiệu ADP qua thụ thể này, từ đó ức chế hoạt hóa và kết tập tiểu cầu. Ticagrelor còn ức chế chất vận chuyển cân bằng nucleoside-1, làm tăng nồng độ adenosin nội sinh tại chỗ. Mối liên hệ giữa tác động tăng adenosin và kết quả lâm sàng chưa được làm sáng tỏ.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Ticagrelor được hấp thu nhanh, đạt nồng độ đỉnh trung bình sau khoảng 1,5 giờ. Chất chuyển hóa có hoạt tính AR-C124910XX đạt đỉnh sau khoảng 2,5 giờ. Sinh khả dụng tuyệt đối trung bình khoảng 36%. Có thể uống thuốc cùng hoặc không cùng thức ăn.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố ở trạng thái ổn định là 87,5 lít. Ticagrelor và chất chuyển hóa có hoạt tính liên kết với protein huyết tương trên 99%.

9.2.3 Chuyển hóa

CYP3A4 là enzym chính chuyển hóa ticagrelor và tạo chất chuyển hóa có hoạt tính AR-C124910XX. Mức tiếp xúc với chất chuyển hóa này bằng khoảng 30-40% mức tiếp xúc với ticagrelor.

9.2.4 Thải trừ

Ticagrelor chủ yếu được thải trừ sau chuyển hóa tại gan. Sau khi dùng thuốc đánh dấu phóng xạ, khoảng 84% hoạt tính phóng xạ được thu hồi, gồm 57,8% qua phân và 26,5% qua nước tiểu. Lượng ticagrelor và chất chuyển hóa có hoạt tính thu hồi trong nước tiểu đều dưới 1% liều dùng. Thời gian bán thải trung bình lần lượt khoảng 7 giờ với ticagrelor và 8,5 giờ với chất chuyển hóa có hoạt tính.

10 Thuốc Ticalios 90 mg giá bao nhiêu?

Thuốc Ticalios 90 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Ticalios 90 mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Ticalios 90 mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Mỗi viên chứa 90 mg ticagrelor, đúng với hàm lượng của liều duy trì được hướng dẫn. Người khó nuốt có thể nghiền viên, hòa phân tán trong nước rồi uống ngay.
  • Ticalios 90 mg được chỉ định cho người lớn mắc hội chứng mạch vành cấp, đồng thời có chỉ định giảm nguy cơ đột quỵ ở một số người bị đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp tính hoặc có nguy cơ cao bị cơn thiếu máu cục bộ thoáng qua. 
  • Có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn. 

13 Nhược điểm

  • Có nguy cơ xuất huyết và cần cân nhắc kỹ khi người bệnh đang dùng các thuốc ảnh hưởng đến đông máu.
  • Có nhiều tương tác thuốc. Một số thuốc ức chế mạnh CYP3A4 bị chống chỉ định phối hợp, còn một số thuốc khác cần thận trọng.

Tổng 28 hình ảnh

thuoc ticalios 90 mg 1 B0728
thuoc ticalios 90 mg 1 B0728
thuoc ticalios 90 mg 2 E1817
thuoc ticalios 90 mg 2 E1817
thuoc ticalios 90 mg 3 O6102
thuoc ticalios 90 mg 3 O6102
thuoc ticalios 90 mg 4 V8738
thuoc ticalios 90 mg 4 V8738
thuoc ticalios 90 mg 5 C1827
thuoc ticalios 90 mg 5 C1827
thuoc ticalios 90 mg 6 R6278
thuoc ticalios 90 mg 6 R6278
thuoc ticalios 90 mg 7 J3630
thuoc ticalios 90 mg 7 J3630
thuoc ticalios 90 mg 8 Q6366
thuoc ticalios 90 mg 8 Q6366
thuoc ticalios 90 mg 9 T7355
thuoc ticalios 90 mg 9 T7355
thuoc ticalios 90 mg 10 L4716
thuoc ticalios 90 mg 10 L4716
thuoc ticalios 90 mg 11 S7443
thuoc ticalios 90 mg 11 S7443
thuoc ticalios 90 mg 12 L4704
thuoc ticalios 90 mg 12 L4704
thuoc ticalios 90 mg 13 O5883
thuoc ticalios 90 mg 13 O5883
thuoc ticalios 90 mg 14 U8520
thuoc ticalios 90 mg 14 U8520
thuoc ticalios 90 mg 15 F2266
thuoc ticalios 90 mg 15 F2266
thuoc ticalios 90 mg 16 U8527
thuoc ticalios 90 mg 16 U8527
thuoc ticalios 90 mg 17 B0616
thuoc ticalios 90 mg 17 B0616
thuoc ticalios 90 mg 18 P6167
thuoc ticalios 90 mg 18 P6167
thuoc ticalios 90 mg 19 I3428
thuoc ticalios 90 mg 19 I3428
thuoc ticalios 90 mg 20 L4507
thuoc ticalios 90 mg 20 L4507
thuoc ticalios 90 mg 21 D1857
thuoc ticalios 90 mg 21 D1857
thuoc ticalios 90 mg 22 K4505
thuoc ticalios 90 mg 22 K4505
thuoc ticalios 90 mg 23 D1855
thuoc ticalios 90 mg 23 D1855
thuoc ticalios 90 mg 24 G2034
thuoc ticalios 90 mg 24 G2034
thuoc ticalios 90 mg 25 M5672
thuoc ticalios 90 mg 25 M5672
thuoc ticalios 90 mg 26 F2132
thuoc ticalios 90 mg 26 F2132
thuoc ticalios 90 mg 27 Q6735
thuoc ticalios 90 mg 27 Q6735
thuoc ticalios 90 mg 28 J3286
thuoc ticalios 90 mg 28 J3286

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Nên uống trước hay sau ăn

    Bởi: Nhiên vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Uống trước hay sau khi ăn đều được

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Ticalios 90 mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Ticalios 90 mg
    P
    Điểm đánh giá: 5/5

    hiệu quả cao

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789