1 / 9
thuoc thonipride 50mg P6827

Thonipride 50mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuKorea United Pharm, Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Korea United Pharm Int'l
Số đăng ký893110097425
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtItopride
Tá dượcTalc, Povidone (PVP), Magnesi stearat, Sodium Croscarmellose, Microcrystalline cellulose (MCC), Lactose monohydrat
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmne1820
Chuyên mục Thuốc Tiêu Hóa

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Cao Mai Biên soạn: Dược sĩ Cao Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần Thonipride 50mg bao gồm:

  • Dược chất: 50mg Itoprid HCl.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Thonipride 50mg

Thuốc Thonipride giúp chữa trị các triệu chứng ở dạ dày-ruột do bệnh viêm dạ dày mạn gây nên.[1]

Tác dụng của thuốc Thonipride 50mg
Tác dụng của thuốc Thonipride 50mg

==>> Đọc thêm: Thuốc Tesorid 50mg điều trị rối loạn tiêu hóa, khó tiêu

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Thonipride 50mg

3.1 Liều dùng

Thông thường dùng 3 viên/ngày, chia làm 1 viên mỗi lần, ngày 3 lần.

Có thể giảm bớt liều dựa vào tuổi và tình trạng bệnh.

3.2 Cách dùng

Uống thuốc Thonipride trước bữa ăn.

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với thành phần của Thonipride.

Không dùng ở mẹ bầu, người cho con bú trừ khi rất cần.

5 Tác dụng phụ

Các phản ứng bất lợi chưa rõ tần suất như sốc, rối loạn chức năng gan, phản ứng quá mẫn, vàng da.

Triệu chứng khác: Ỉa chảy, tăng prolactin, nhức đầu, chóng mặt, tăng creatinin, phát ban, giảm bạch cầu, run rẩy, táo bón,...

Báo lại cho bác sĩ nếu sau khi uống thuốc Thonipride gặp phải các bất lợi.

6 Tương tác

Dùng Itoprid đồng thời với những chất kháng cholinergic có thể gây suy giảm tác động tăng nhu động dạ dày ruột của Itoprid.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Chú ý khi dùng Thonipride bởi thuốc có thể gây tăng hoạt tính của acetylcholin.

Không nên dùng lâu ngày khi không thấy triệu chứng bệnh có cải thiện.

Không nên dùng Thonipride nếu thiếu Lapp lactase, ở tình trạng hấp thu glucose-galactose kém hoặc là bất dung nạp với galactose.
Theo dõi cẩn thận khi dùng Itoprid cho người già, nếu gặp bất lợi thì nên xử trí phù hợp, như ngừng thuốc hoặc là giảm liều lượng.

Dữ liệu an toàn ở trẻ em chưa có.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chỉ nên dùng Thonipride cho mẹ bầu khi lợi ích trị liệu cao hơn hẳn rủi ro có thể xảy ra.

Tốt nhất không nên dùng Itoprid khi đang nuôi con bú, nhưng nếu phải dùng thuốc thì nên tránh cho trẻ bú.

7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

Khả năng lái xe, máy móc có thể suy giảm do Thonipride có nguy cơ gây chóng mặt.

7.4 Xử trí khi quá liều

Nên chữa trị triệu chứng và hỗ trợ phù hợp đối với người dùng Thonipride quá liều.

7.5 Bảo quản

Để thuốc Thonipride ở bao bì kín, nhiệt độ bảo quản dưới 30 độ C.

==>> Tham khảo thêm: Thuốc Cofatorid 50 điều trị triệu chứng đau bụng do viêm dạ dày mạn

8 Sản phẩm thay thế

Nếu thuốc Thonipride 50mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:

Ettaby 50mg do hãng DRP Inter của Việt Nam sản xuất, có khả năng chữa trị biểu hiện dạ dày-ruột trong viêm dạ dày mạn nhờ có dược chất Itoprid HCl hàm lượng 50mg.

Mesabi 50mg sản xuất bởi dược phẩm Sao Kim có chứa 50mg Itoprid HCl. Sản phẩm có tác dụng chữa trị triệu chứng ở viêm dạ dày mạn như ói mửa, ợ nóng, đau bụng trên,...

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Tác động làm tăng giải phóng acetylcholin của Itoprid HCl là bởi sự đối kháng thụ thể D2 Dopamin và ức chế việc phân hủy acetylcholin được giải phóng bằng cách ức chế acetylcholin esterase. Từ đó thuốc khiến nhu động dạ dày-ruột gia tăng. Mặt khác, Itoprid còn có khả năng chống nôn, chủ yếu cũng là bởi đối kháng thụ thể D2 dopamin.

Gây tăng nhu động dạ dày-ruột:

  • Gia tăng nhu động dạ dày: Thuốc khiến nhu động dạ dày ở chó lúc thức tăng lên, tùy thuộc liều.
  • Gia tăng khả năng làm rỗng dạ dày: Itoprid có thể thúc đẩy khả năng làm rỗng dạ dày ở chuột cống, người và chó.

Giảm nôn: Thuốc ức chế triệu chứng nôn mửa ở chó do apomorphin gây nên, tùy thuộc liều.

9.2 Dược động học

Hấp thu Itoprid nhanh chóng và hầu như hoàn toàn qua tiêu hóa. Itoprid có Sinh khả dụng tương đối vào khoảng 60% bởi do chuyển hóa bước đầu. Cmax ở huyết tương có sau 30-50 phút dùng 50mg thuốc theo đường uống.

Tỷ lệ gắn vào protein huyết thanh của Itoprid đạt khoảng 96% sau khi cho người khỏe mạnh (6 nam giới) uống liều đơn 100mg lúc bụng đói.

Sau khi uống 1 liều 100mg Itoprid HCl lúc đói, dạng N-oxyd có tỷ lệ đào thải vào nước tiểu trong 24 tiếng là cao nhất, sau đó là dạng không đổi, còn lại chất khác không đáng kể.

Ở đánh giá dùng microsom biểu thị FMP hoặc CYP của người, những chất góp mặt tạo sản phẩm chuyển hóa N-oxyd là FMO1 và FMO3.

10 Thuốc Thonipride 50mg giá bao nhiêu?

Thuốc Thonipride 50mg chính hãng hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.

11 Thuốc Thonipride 50mg mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc Thonipride 50mg trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Itoprid có khả năng thúc đẩy nhu động dạ dày-ruột, mặt khác còn giúp chống nôn rõ rệt.
  • Itoprid cho hiệu quả tốt và có lợi đối với người mắc phải hội chứng khó tiêu chức năng.[2]
  • Sản phẩm Thonipride cải thiện và chữa trị hiệu quả triệu chứng tại dạ dày-ruột do tình trạng viêm dạ dày mạn gây nên.

13 Nhược điểm

  • Khi dùng thuốc Thonipride, khả năng lái xe có thể suy giảm.

Tổng 9 hình ảnh

thuoc thonipride 50mg P6827
thuoc thonipride 50mg P6827
thuoc thonipride 50mg 1 I3271
thuoc thonipride 50mg 1 I3271
thuoc thonipride 50mg 2 B0544
thuoc thonipride 50mg 2 B0544
thuoc thonipride 50mg 3 J3183
thuoc thonipride 50mg 3 J3183
thuoc thonipride 50mg 4 U8370
thuoc thonipride 50mg 4 U8370
thuoc thonipride 50mg 5 R6301
thuoc thonipride 50mg 5 R6301
thuoc thonipride 50mg 6 C1840
thuoc thonipride 50mg 6 C1840
thuoc thonipride 50mg 7 J4588
thuoc thonipride 50mg 7 J4588
thuoc thonipride 50mg 8 D1842
thuoc thonipride 50mg 8 D1842

Tài liệu tham khảo

  1. ^  Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, tải về tại đây.
  2. ^ Tác giả Xuan Huang và cộng sự (đăng ngày 28 tháng 12 năm 2012). Itopride therapy for functional dyspepsia: A meta-analysis, Pubmed. Truy cập ngày 15 tháng 04 năm 2026.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    nên uống thời điểm nào ạ

    Bởi: vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ cần uống thuốc Thonipride 50mg trước bữa ăn ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Cao Mai vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Thonipride 50mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Thonipride 50mg
    B
    Điểm đánh giá: 5/5

    điều trị với Thonipride 50mg thấy bụng êm hẳn

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789