1 / 23
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan I3612

Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Mylan, MYLAN LABORATORIES LIMITED
Công ty đăng kýMI Pharma Private Limited
Số đăng kýVN-18994-15
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 1 chai 30 viên
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtTenofovir
Tá dượcMagnesi stearat, Sodium Croscarmellose, Microcrystalline cellulose (MCC), Lactose monohydrat
Xuất xứẤn Độ
Mã sản phẩmbia0608
Chuyên mục Thuốc Kháng Virus

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Cao Mai Biên soạn: Dược sĩ Cao Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan bao gồm:

  • Hoạt chất: 300mg Tenofovir disoproxil fumarat.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan

Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan là thuốc gì? Đây là thuốc kháng retrovirus dùng để:

  • Chữa trị nhiễm HIV-1 ở người từ 18 tuổi trở lên.
  • Điều trị viêm gan B mạn cho người lớn.
Chỉ định của thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan
Chỉ định của thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan

==>> Đọc thêm: Thuốc TAF-5A kháng virus dùng điều trị viêm gan B mạn tính

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan

3.1 Liều dùng

Người lớn dùng 1 viên/lần/ngày cùng bữa ăn.[1]

Người trên 65 tuổi: Thông tin liều lượng chưa có.

Người suy thận: Cần chỉnh lại khoảng cách giữa 2 lần dùng nếu Độ thanh thải creatinin (Clcr) dưới 50ml mỗi phút:

 Clcr (ml/phút)Người thẩm tách máu
30-4910-29
Khoảng cách dùngMỗi 48 tiếngMỗi 72-96 tiếngMỗi 7 ngày sau khi hoàn thành thẩm tách máu

Chưa có liều khuyến cáo cho người có Clcr dưới 10ml mỗi phút.

Không phải chỉnh liều trong trường hợp suy gan.

3.2 Cách dùng

Uống thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan với nước. Nếu khó nuốt viên, có thể hòa viên thuốc vào tối thiểu 100ml nước, nước nho hay cam ép để dùng.

4 Chống chỉ định

Đối tượng quá mẫn với thành phần trong Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan.

5 Tác dụng phụ

Rất hay gặp: Ỉa chảy, chóng mặt, hạ phosphat huyết, ói mửa,...

Hay gặp: Đầy hơi.

Hiếm gặp: Tăng enzym gan, suy thận, tăng creatinin, viêm tụy,...

Rất hiếm gặp: Viêm gan, suy nhược,...

6 Tương tác

Didanosin: Có thể tăng nguy cơ gặp phản ứng ngoại ý của Didanosin.

Phác đồ 3 thuốc nucleosid: Có ghi nhận về tỷ lệ thất bại cao trong diệt virus và xuất hiện chủng đề kháng thuốc trong giai đoạn sớm ở người dùng Tenofovir Disoproxil Fumarate phối hợp với Lamivudin và Abacavir cũng như Lamivudin và Didanosin.

Thuốc không ngăn được việc lây nhiễm HIV qua QHTD hay máu nhiễm virus. Cần tiếp tục áp dụng những liệu pháp phòng ngừa.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Không dùng chung với thuốc khác cũng có Tenofovir disoproxil fumarat.

Cần chỉnh khoảng cách dùng thuốc nếu bị suy thận. Nên giám sát chức năng thận trong thời gian điều trị với Tenofovir (4 lần/năm trong năm đầu, sau đó 3 tháng 1 lần). Kiểm tra thường xuyên hơn ở người có chức năng thận kém.

Nên tránh dùng Tenofovir Disoproxil Fumarate nếu đang dùng thuốc gây độc cho thận. Nếu phải dùng, nên đánh giá chức năng thận hàng tuần.

Nên khám bác sĩ nếu nghi ngờ có bất thường ở xương.

Tránh dùng Tenofovir Disoproxil Fumarate ở người có khuynh hướng mang gen đột biến K65R.

Ở người suy gan từ trước, nếu nhận thấy bệnh nặng hơn thì nên tạm thời hoặc ngừng vĩnh viễn việc dùng Tenofovir.

Nên ngừng thuốc nếu nhận thấy tăng lactat huyết và nhiễm acid lactic/chuyển hóa, men gan tăng hay phì đại gan tiến triển.

Cần giám sát kỹ với các bệnh nhân có nguy cơ cao.

Cần giám sát phù hợp tình trạng rối loạn lipid.

Người bệnh cần đi khám nếu thấy cứng khớp, khó di chuyển hoặc đau nhức khớp.

Ở người bị HIV hay suy giảm miễn dịch trầm trọng, lúc bắt đầu dùng chất kháng retrovirus phối hợp có thể gặp phản ứng viêm và gây nên phản ứng trầm trọng hoặc làm nặng thêm triệu chứng hiện có.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chỉ nên dùng Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan ở thai kỳ nếu lợi ích vượt trội nguy cơ.

Không nên cho bé bú nếu mẹ đang chữa trị với Tenofovir Disoproxil Fumarate.

7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

Không nên lái xe, máy móc do thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan có thể dẫn đến chóng mặt.

7.4 Xử trí khi quá liều

Cần giám sát các dấu hiệu ngộ độc và chữa trị hỗ trợ.

Có thể loại bỏ Tenofovir bởi phương pháp thẩm tách máu.

7.5 Bảo quản

Bảo quản Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan ở bao bì gốc, đặt chỗ khô, mát, không quá 30 độ C. Tránh ẩm, ánh sáng.

==>> Tham khảo thêm: Thuốc Tenoboston AF 25mg điều trị viêm gan B mạn tính ở người lớn và trẻ vị thành niên

8 Sản phẩm thay thế

Nếu thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:

Phudstad 300mg do Dược phẩm Phương Đông sản xuất giúp chữa viêm gan B mạn và HIV. Thành phần chính là Tenofovir disoproxil fumarat 300mg.

Lavir 300 do CTCP Dược VTYT Bình Thuận sản xuất, mỗi viên có 300mg Tenofovir disoproxil fumarat và 300mg Lamivudin. Sản phẩm dùng trong bệnh HIV và viêm gan B.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Sau hấp thu, Tenofovir Disoproxil Fumarate bị chuyển thành Tenofovir. Sau đó chất này lại bị chuyển thành dạng Tenofovir diphosphat mang hoạt tính. Tenofovir diphosphat gây ức chế polymerase ở virus bằng việc cạnh tranh gắn trực tiếp với chất nền deoxyribonucleotide tự nhiên và sau khi kết hợp với ADN sẽ làm kết thúc chuỗi ADN.

Tenofovir diphosphat ức chế yếu những polymerase nội tế bào γ, β và α.

9.2 Dược động học

Sau khi bệnh nhân uống Tenofovir Disoproxil Fumarate, thuốc này được hấp thu nhanh rồi bị chuyển thành Tenofovir. Khi uống thuốc vào bữa ăn, Tenofovir có Cmax là 325ng/ml. Nồng độ đỉnh của Tenofovir ở huyết tương có được sau 1 tiếng nếu uống khi đói và sau 2 tiếng nếu uống với thức ăn. Sinh khả dụng vào khoảng 25% nếu uống khi bụng đói.

Sau khi uống, Tenofovir phân phối chủ yếu ở mô, nồng độ tại gan, thận và đường ruột là cao nhất. Gắn ít với protein.

Thải trừ Tenofovir chủ yếu qua thận với nửa đời khi uống là 12-18 tiếng.

10 Thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan giá bao nhiêu?

Thuốc trị viêm gan B Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.

11 Thuốc điều trị viêm gan B Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Đã chứng minh được Tenofovir có hiệu quả chống lại HIV-1 khi phối hợp cùng những loại thuốc kháng retrovirus khác.[2]
  • Thuốc vừa có khả năng trị viêm gan B mạn, vừa giúp chữa trị cho người nhiễm HIV-1.
  • Có thể hòa tan viên vào nước nếu người bệnh khó nuốt nguyên cả viên.

13 Nhược điểm

  • Thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan có thể gây chóng mặt.

Tổng 23 hình ảnh

thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan I3612
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan I3612
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 1 F2138
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 1 F2138
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 2 M5775
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 2 M5775
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 3 T7413
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 3 T7413
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 4 D1140
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 4 D1140
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 5 S7501
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 5 S7501
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 6 D1247
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 6 D1247
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 7 G2226
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 7 G2226
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 8 M5063
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 8 M5063
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 9 T7600
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 9 T7600
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 10 E1346
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 10 E1346
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 11 K4073
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 11 K4073
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 12 R7610
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 12 R7610
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 13 J4061
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 13 J4061
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 14 N5150
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 14 N5150
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 15 N5235
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 15 N5235
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 16 K4652
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 16 K4652
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 17 R6388
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 17 R6388
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 18 U8477
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 18 U8477
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 19 E1114
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 19 E1114
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 20 T7465
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 20 T7465
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 21 E1112
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 21 E1112
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 22 O6815
thuoc tenofovir disoproxil fumarate tablets 300mg mylan 22 O6815

Tài liệu tham khảo

  1. ^  Hướng dẫn sử dụng do Cục Quản lý Dược phê duyệt, tải về tại đây.
  2. ^ Tác giả Shellee A Grim và cộng sự (đăng tháng 6 năm 2003). Tenofovir disoproxil fumarate, Pubmed. Truy cập ngày 08 tháng 08 năm 2026.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    thuốc này uống trong hay ngoài bữa ăn nhỉ

    Bởi: Phúc vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ uống thuốc Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan cùng với bữa ăn ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Cao Mai vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Tenofovir Disoproxil Fumarate Tablets 300mg Mylan
    L
    Điểm đánh giá: 5/5

    Thuốc này dễ uống, kiểm soát virus ổn

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789