1 / 5
thuoc stoccel p 1 F2042

Stoccel P

Thuốc không kê đơn

135.000
Đã bán: 457 Còn hàng
Thương hiệuDược Hậu Giang - DHG, Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG - Việt Nam.
Công ty đăng kýCông ty TNHH MTV Dược phẩm DHG - Việt Nam.
Số đăng kýVD-30249-18
Dạng bào chếHỗn dịch uống
Quy cách đóng góiHộp 24 gói x 20g
Hoạt chấtAluminium Oxide
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmaa7507
Chuyên mục Thuốc điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng
* Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

DS. Nguyễn Phúc Biên soạn: DS. Nguyễn Phúc
Dược sĩ lâm sàng - Đại học Dược Hà Nội

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

Lượt xem: 1048 lần

Stoccel P được biết đến khá phổ biến với công dụng làm dịu triệu chứng ợ nóng, ợ chua, điều trị tăng acid dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản... Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) xin gửi đến bạn đọc những thông tin chi tiết về Stoccel P.

1 Thành phần

Stoccel P giá bao nhiêu? Thành phần mỗi gói Stoccel P gồm có:

  • Aluminium phosphat gel 20 %: 12.38 g
  • Tá dược (Pectin, avicel Rc-591-nf, xanthan gum, đường sunett, tinh dầu cam, Sorbitol nước, Kali sorbat, natri benzoat, nước tinh khiết): vừa đủ 1 gói

Dạng bào chế: Hỗn dịch uống.

2 Tác dụng - Chỉ định của Stoccel P

2.1 Tác dụng của Stoccel P

Stoccel P là thuốc gì? Stoccel P là thuốc được dùng điều trị viêm dạ dày cấp và mãn tính, loét dạ dày tá tràng.

Với hoạt chất chính là Aluminium phosphat, hoạt chất này được sử dụng như một loại thuốc kháng acid dịch dạ dày ở dưới dạng gel. Aluminium phosphat sẽ có tác dụng làm giảm acid dịch vị dư thừa để có thể làm giảm độ acid có trong dạ dày. Gel dạng keo nên sẽ tạo ra một màng bảo vệ tựa chất nhầy che phủ diện rộng niêm mạc đường tiêu hóa. Lớp màng bảo vệ gồm aluminium phosphat phân tán mịn làm liền nhanh ổ viêm và loét, bảo vệ niêm mạc dạ dày chống lại tác động bên ngoài.[1].

Bình thường thuốc không được hấp thu vào cơ thể và không ảnh hưởng đến cân bằng acid - kiềm của cơ thể. Aluminium phosphat hòa tan chậm trong dạ dày và phản ứng với acid hydrocloric để tạo thành nhôm clorid và nước. Nhôm clorid tạo thành được hấp thu và đào thải qua thận, aluminium phosphat không được hấp thu sẽ đào thải qua phân. Aluminium phosphat có ưu điểm là không làm ảnh hưởng đến sự hấp thu phosphate của đường ruột.

2.2 Chỉ định của Stoccel P

Stoccel P được chỉ định để điều trị viêm dạ dày cấp và mãn tính, loét dạ dày tá tràng, thoát vị cơ hoành, hồi lưu dạ dày thực quản và các biến chứng (viêm thực quản), cảm giác rát bỏng và chứng khó tiêu do dư acid.

==>> Quý bạn đọc có thể tham khảo thêm thực phẩm chức năng có cùng công dụng: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Omeprazol DHG điều trị viêm loét dạ - dày tá tràng

3 Liều dùng - Cách dùng của Stoccel P

3.1 Liều dùng

Người lớn: Sử dụng 1 - 2 gói x 2 - 3 lần/ ngày.

3.2 Cách sử dụng Stoccel P hiệu quả nhất.

Dùng nguyên chất hoặc có thể pha thêm với một ít nước.

Thời điểm uống thuốc thích hợp nhất:

  • Thoát vị cơ hoành, hồi lưu dạ dày - thực quản, viêm thực quản: uống sau bữa ăn hay trước khi đi ngủ.
  • Bệnh lý bị loét dạ dày: Sử dụng luôn 1 gói, uống 1 - 2 giờ sau bữa ăn và khi có cơn đau.
  • Viêm dạ dày, khó tiêu: uống trước bữa ăn.
  • Bệnh lý về ruột: uống buổi sáng lúc đói hay tối trước khi đi ngủ.

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định sử dụng thuốc cho bệnh nhân quá mẫn cảm với các thành phần có trong sản thuốc.

Chống chỉ định đối với bệnh nhân bị suy thận nặng.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Fatodin 40 điều trị loét dạ dày tá tràng

5 Tác dụng phụ

Trong quá trình sử dụng, không may gặp phải những tác dụng phụ như táo bón, đặc biệt ở người lớn tuổi.

Trong trường hợp này, cần bổ sung nước cho bệnh nhân.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

6 Tương tác

Digoxin, Indomethacin, muối Sắt, Isoniazid, clodiazepoxid, naproxen: Sử dụng các thuốc này cùng với Aluminium phosphat sẽ làm giảm sự hấp thu của các thuốc.

Các thuốc là bazơ yếu (amphetamin, quinidin…):  Khi sử dụng cùng với Aluminium phosphat sẽ làm tăng pH của nước tiểu và giảm thải trừ của các thuốc là bazơ yếu.

Các thuốc là acid yếu (aspirin…): Khi sử dụng cùng với Aluminium phosphat sẽ làm tăng thải trừ của các thuốc là acid yếu.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Những người bị dị ứng hay mẫn cảm với các thành phần của thì không nên sử dụng.

Tránh sử dụng thuốc để điều trị bệnh trong thời gian dài đối với bệnh nhân suy thận.

Đọc kỹ tờ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Trong quá trình sử dụng thuốc cần tuân thủ theo hướng dẫn của bác sĩ không được tự ý tăng liều hoặc giảm liều.

7.2 Lưu ý cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú

Chưa có báo cáo về nội dung này. Tuy nhiên, nên thận trọng khi sử dụng thuốc cho đối tượng này. Để đảm bảo an toàn, nên hỏi ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc.

7.3 Xử trí khi quá liều

Chưa tìm thấy tài liệu.

8 Bảo quản 

Stoccel P cần được bảo quản ở nơi khô ráo và thoáng mát. 

Không lưu trữ trong phòng tắm.

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C. 

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Tránh xa tầm tay của trẻ em và vật nuôi.

9 Nhà sản xuất

SĐK: VD-30249-18.

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang.

Đóng gói: Hộp 24 gói x 20g. 

10 Stoccel P giá bao nhiêu?

Stoccel P hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 0868 552 633 để được tư vấn thêm. 

11 Stoccel P mua ở đâu chính hãng?

Stoccel P mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mua sản phẩm trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt hàng cũng như được tư vấn sử dụng đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Stoccel P được sản xuất tại công ty cổ phần dược phẩm Hậu Giang với quy trình sản xuất hiện đại và đạt chứng nhận Japan GPM - tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc của Nhật Bản, tương đương với EU GMP của châu  Âu, US-FDA của Mỹ.

  • Stoccel P được bào chế dưới dạng hỗn dịch uống nên rất dễ sử dụng và tiện lợi khi đem theo người.

  • Giá thành phù hợp, dễ mua tại các nhà thuốc trên toàn quốc.

13 Nhược điểm

  • Không sử dụng được cho bệnh nhân bị suy thận nặng.[2]

Tổng 5 hình ảnh

thuoc stoccel p 1 F2042
thuoc stoccel p 1 F2042
thuoc stoccel p 2 P6843
thuoc stoccel p 2 P6843
thuoc stoccel p 3 H2216
thuoc stoccel p 3 H2216
thuoc stoccel p 4 K4371
thuoc stoccel p 4 K4371
thuoc stoccel p 5 C0644
thuoc stoccel p 5 C0644

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Chuyên gia Pubmed. Aluminium,Pubmed. Truy cập ngày 01 tháng 03 năm 2023
  2. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do nhà sản xuất cung cấp, tải bản PDF tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    tv cho tôi về sp này

    Bởi: lan vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • dạ vâng

      Quản trị viên: Dược sĩ Mỹ Duyên vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Stoccel P 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Stoccel P
    T
    Điểm đánh giá: 5/5

    nv tư vấn nhiệt tình, sp chính hãng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Capesto 20
Capesto 20
300.000₫
Gastrozcurmin
Gastrozcurmin
Liên hệ
A.T Pantoprazol Tab 40mg
A.T Pantoprazol Tab 40mg
165.000₫
AtiMezon inj 40mg
AtiMezon inj 40mg
Liên hệ
Esolona 20mg
Esolona 20mg
180.000₫
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

hotline
0868 552 633
0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
1900 888 633