Salimuth 262mg
Thuốc không kê đơn
| Thương hiệu | Herabiopharm, Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera |
| Công ty đăng ký | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera |
| Số đăng ký | 893100022326 |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Quy cách đóng gói | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Hạn sử dụng | 36 tháng |
| Hoạt chất | Bismuth |
| Tá dược | Povidone (PVP), Magnesi stearat, Sodium Croscarmellose, Microcrystalline cellulose (MCC) |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Mã sản phẩm | ne1900 |
| Chuyên mục | Thuốc Tiêu Hóa |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thành phần viên nén Salimuth 262mg bao gồm:
- Bismuth subsalicylate hàm lượng 262mg.
- Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Viên nén.
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Salimuth 262mg
Thuốc Salimuth 262mg làm giảm trong những triệu chứng như:
- Ỉa chảy.
- Tiêu chảy khi đi du lịch.
- Khó chịu tại dạ dày do ăn uống quá mức, gồm có: buồn ói, cảm giác đầy bụng, ợ nóng, đầy hơi, khó tiêu và ợ hơi.[1]

==>> Đọc thêm: Thuốc Trybos 120mg Điều trị viêm loét dạ dày tá tràng
3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Salimuth 262mg
3.1 Liều dùng
Đối tượng từ 12 tuổi đổ lên:
- Ỉa chảy: Dùng 2 viên mỗi nửa giờ hoặc 4 viên mỗi 1 giờ.
- Trường hợp ăn uống quá mức: 2 viên mỗi nửa giờ.
Không dùng quá 8 liều (tức 16 viên) trong 24 tiếng.
Dùng cho tới ngưng ỉa chảy nhưng không quá 2 ngày.
Dưới 12 tuổi: Cần hỏi ý kiến từ bác sĩ.
Cần uống nhiều nước nhằm tránh mất nước khi ỉa chảy.
3.2 Cách dùng
Uống nguyên cả viên Salimuth 262mg với nước, không nhai viên.
4 Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần trong Salimuth 262mg.
Quá mẫn với Aspirin hay salicylat khác.
Người bị rối loạn chảy máu, phân đen hay có máu, người có loét dạ dày.
5 Tác dụng phụ
Thường gặp: Lưỡi hoặc phân bị nhuộm đen, màu răng biến đổi (có hồi phục).
Ít gặp: Ói mửa, buồn nôn.
Hiếm gặp: Bệnh não, độc tính với thận và thần kinh.
6 Tương tác
Chất chống đông: Có thể gia tăng nguy cơ bị chảy máu, cần giám sát và chỉnh liều thuốc chống đông khi cần.
Thuốc trị tiểu đường: Có thể làm tăng tác dụng hạ đường máu, thận trọng nếu phối hợp.
Ciprofloxacin: Bismuth subsalicylate khiến Cmax và AUC của Ciprofloxacin bị giảm nhẹ.
Doxycyclin: Hấp thu Doxycyclin bị giảm. Tránh dùng Bismuth subsalicylate để tự chữa trị ở du khách đang sử dụng Doxycyclin nhằm tự phòng sốt rét.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Hội chứng Reye: Thanh thiếu niên và trẻ nhỏ có hay đang phục hồi sau khi mắc thủy đậu hoặc có biểu hiện giống cúm thì không nên dùng thuốc. Trong khi dùng Salimuth, nếu hành vi thay đổi kèm ói mửa, buồn nôn, thì cần hỏi bác sĩ ngay bởi chúng có thể là biểu hiện sớm của hội chứng Reye.
Người dị ứng với salicylat (gồm cả aspirin) hoặc đang sử dụng salicylat khác thì không nên dùng Salimuth.
Người có chất nhầy ở phân hoặc bị sốt thì nên hỏi ý kiến bác sĩ.
Người đang sử dụng thuốc chống đông, gút, tiểu đường, viêm khớp nên hỏi ý kiến từ dược sĩ hay bác sĩ.
Khi dùng Salimuth, lưỡi và/hoặc phân có thể có màu đen tạm thời, tuy nhiên không có hại.
Ngưng thuốc và hỏi bác sĩ nếu triệu chứng xấu đi hay dài hơn 2 ngày, mất thính lực hay ù tai, ỉa chảy hơn 2 ngày.
Cơ bản trong viên Salimuth 262mg “không chứa natri” bởi 1 viên có ít hơn 1mmol natri.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Không dùng thuốc Salimuth 262mg khi đang có bầu và khi cho con bú, trừ khi lợi ích vượt trội so với nguy cơ.
7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc
Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của Salimuth 262mg đối với hoạt động lái xe, máy móc.
7.4 Xử trí khi quá liều
Biểu hiện gồm: Thở chậm, tê mất cảm giác, co giật, buồn ói, sốt, ngứa, ỉa chảy,...
Gây nôn hay rửa dạ dày, cho dùng than hoạt. Các biện pháp cần khi quá liều trầm trọng gồm lọc máu, truyền máu, truyền dịch hoặc thẩm phân phúc mạc. Giám sát lượng salicylat huyết thanh cho đến lúc dưới mức nhiễm độc. Theo dõi chức năng sống và chữa trị nâng đỡ. Cần chú ý tới nguy cơ co giật, phù phổi, theo dõi liên tục và can thiệp kịp thời.
7.5 Bảo quản
Bảo quản Salimuth 262mg ở chỗ khô ráo, mát mẻ, dưới 30 độ C.
==>> Tham khảo thêm: Thuốc Shitux 262.5mg giúp làm giảm tiêu chảy du lịch và khó chịu dạ dày
8 Sản phẩm thay thế
Nếu thuốc Salimuth 262mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:
Carboticon 262,5mg do Dược phẩm Đạt Vi Phú sản xuất, có thể làm giảm sự khó chịu tại dạ dày, kiểm soát ỉa chảy nhờ vào dược chất Bismuth subsalicylat (262,5mg).
Bisubmax 262.5mg do Abipha sản xuất có 262,5mg Bismuth subsalicylat, dùng để cải thiện những triệu chứng khó chịu tại tiêu hóa, hỗ trợ kiểm soát ỉa chảy.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Bismuth subsalicylat có thể bảo vệ niêm mạc của dạ dày nhờ sự gắn kết tại vị trí loét và ở bề mặt của niêm mạc, gắn vào acid mật, đồng thời giảm lượng bicarbonat và prostaglandin nội sinh.
Thuốc này giúp làm rắn phân, giảm tần suất đi tiêu, bình thường hóa việc vận chuyển dịch ở ruột bằng cơ chế kháng tiết. Ngoài ra còn gắn với độc tố của vi khuẩn và thể hiện tác động kháng khuẩn ở người bị ỉa chảy.
9.2 Dược động học
Sau khi uống, Bismuth subsalicylate bị chuyển thành sodium salicylate và bismuth carbonat tại ruột non.
Sinh khả dụng khi uống của thuốc này là rất thấp. Rất ít bismuth phân bố ở các mô cơ thể. Đào thải chính qua thận, cũng có bài tiết qua mật. Còn lại bị đào thải vào phân theo dạng muối bismuth không hòa tan. Nửa đời trung bình là 33 tiếng, Cmax của bismuth đạt dưới 35ppb.
Salicylate được hấp thu nhanh qua ruột, phân phối rộng khắp mô cơ thể. Cmax khoảng 110mcg/ml. Salicylate bị thải nhanh khỏi cơ thể với nửa đời trung bình là 4-5,5 tiếng.
10 Thuốc Salimuth 262mg giá bao nhiêu?
Thuốc Salimuth 262mg chính hãng hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.
11 Thuốc Salimuth 262mg mua ở đâu?
Bạn có thể mua thuốc Salimuth 262mg trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Bismuth đã cho thấy hiệu quả trong việc chống lại 2 tình trạng tiêu hóa là ỉa chảy và loét dạ dày. Mặt khác, Bismuth subsalicylate phòng ngừa ỉa chảy hiệu quả cho người đi du lịch.[2]
- Salimuth 262mg được đảm bảo chất lượng rất kỹ càng.
- Ở dạng viên tiện dụng và dễ dùng.
13 Nhược điểm
- Dùng Salimuth có thể khiến phân hay lưỡi bị nhuộm đen.
Tổng 6 hình ảnh






Tài liệu tham khảo
- ^ Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, tải về tại đây.
- ^ Tác giả S L Gorbach (đăng tháng 9 năm 1990). Bismuth therapy in gastrointestinal diseases, Pubmed. Truy cập ngày 09 tháng 07 năm 2026.

