1 / 8
thuoc quirow inj 1g 1 M5186

Quirow Inj. 1g

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuPharmaunity, Kukje Pharma Co., Ltd.
Công ty đăng kýPharmaunity Co., Ltd.
Số đăng ký880110203026
Dạng bào chếBột đông khô pha tiêm
Hoạt chấtCefotetan
Xuất xứHàn Quốc
Mã sản phẩmbisan01
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi lọ thuốc Quirow Inj. 1g chứa:

  • Cefotetan 1g.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Quirow Inj. 1g

Thuốc Quirow Inj. 1g được sử dụng trong điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, gồm: 

Vị trí nhiễm khuẩnTác nhân
Xương khớpStaphylococcus aureus.
Phụ khoaS. aureus, kể cả chủng sinh penicillinase, S. epidermidis, Streptococcus agalactiae, các liên cầu khác trừ enterococci, Escherichia coli, Neisseria gonorrhoeae, Proteus mirabilis, Bacteroides, Fusobacterium và cầu khuẩn kỵ khí Gram dương, gồm Peptococcus, Peptostreptococcus. Không bao gồm B. distasonis, B. ovatus, B. thetaiotaomicron.
Trong ổ bụngLiên cầu trừ enterococci, E. coli, Klebsiella, gồm K. pneumoniae, Bacteroides và Clostridium. Không bao gồm B. distasonis, B. ovatus, B. thetaiotaomicron.
Đường hô hấp dướiS. pneumoniae, S. aureus, kể cả chủng sinh penicillinase, Haemophilus influenzae, kể cả chủng kháng ampicilin, E. coli, Klebsiella, gồm K. pneumoniae, P. mirabilis, Serratia marcescens.
Da và cấu trúc daS. aureus, kể cả chủng sinh penicillinase, S. epidermidis, S. pyogenes, các liên cầu khác trừ enterococci, E. coli, K. pneumoniae, Peptococcus niger, Peptostreptococcus.
Đường tiết niệuE. coli, Klebsiella, gồm K. pneumoniae, P. mirabilis, P. vulgaris, Providencia rettgeri, Morganella morganii.

Trong điều trị viêm vùng chậu, cefotetan được phối hợp với doxycyclin. Thuốc không có hoạt tính đối với Chlamydia, vì vậy cần dùng kèm kháng sinh có tác dụng trên tác nhân này khi xác định có nhiễm.

Không dùng cefotetan đơn độc để điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu do Pseudomonas aeruginosa.

Ngoài điều trị nhiễm khuẩn, thuốc còn được chỉ định dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật ổ bụng, cắt tử cung đường bụng hoặc âm đạo, phẫu thuật đường mật và đường tiêu hóa. [1]

==>> Xem thêm thuốc: Thuốc Cefotaxime 1000mg Dược phẩm Tenamyd điều trị nhiễm khuẩn từ trung bình đến nặng

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Quirow Inj. 1g

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Quirow Inj. 1g

3.1 Liều dùng

3.1.1 Người lớn

Điều trị nhiễm khuẩn theo mức độ

  • Nhiễm khuẩn nhẹ dùng 1-2g/lần, 2 lần/ngày, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch.
  • Nhiễm khuẩn nặng dùng 2g/lần, 2 lần/ngày, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch.
  • Nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng dùng 3g/lần, 2 lần/ngày, tiêm tĩnh mạch.

Các liều dùng 2 lần/ngày được tiêm cách nhau 12 giờ.

Nhiễm khuẩn vùng chậu

Tiêm tĩnh mạch cefotetan 2g/lần, 2 lần/ngày, phối hợp doxycyclin 100mg/lần, 2 lần/ngày bằng đường uống hoặc tiêm tĩnh mạch. Khoảng cách giữa các liều là 12 giờ.

Có thể ngừng cefotetan sau 24 giờ kể từ khi tình trạng viêm cải thiện. Tiếp tục uống doxycyclin 100mg/lần, 2 lần/ngày để hoàn thành liệu trình 14 ngày.

Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da

  • Mức độ nhẹ đến trung bình dùng đường tĩnh mạch 1g/lần, 2 lần/ngày hoặc 2g/lần/ngày. Nếu tiêm bắp, dùng 1g/lần, 2 lần/ngày.
  • Nhiễm khuẩn do K. pneumoniae dùng 1-2g/lần, 2 lần/ngày, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch.
  • Mức độ nặng dùng 2g/lần, 2 lần/ngày, tiêm tĩnh mạch.

Các liều dùng 2 lần/ngày được tiêm cách nhau 12 giờ.

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch 500mg/lần, 2 lần/ngày hoặc 1-2g/lần, 2 lần/ngày, cách nhau 12 giờ. Chưa có thông tin phân định cụ thể trường hợp áp dụng từng mức liều.

Dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật

Tiêm tĩnh mạch 1-2g trong vòng 0,5-1 giờ trước khi rạch phẫu thuật đối với cắt tử cung, mổ lấy thai, phẫu thuật đại tràng, ruột thừa hoặc phẫu thuật đường ruột khác.

Liều tối đa 6g/ngày.

3.1.2 Trẻ em

Điều trị nhiễm khuẩn nặng

Trẻ ≥1 tháng tuổi dùng đường tiêm bắp hoặc tĩnh mạch. Hướng dẫn gốc ghi “40-80mg/kg/ngày x 2 lần/ngày”, chưa làm rõ tổng liều/ngày hay liều/lần. Cần xác minh trước khi áp dụng, không tự quy đổi thành liều/lần.

Dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật

  • Phẫu thuật đại tràng dùng 30-40mg/kg, tiêm tĩnh mạch trong vòng 0,5-1 giờ trước khi rạch phẫu thuật.
  • Phẫu thuật ruột thừa dùng 20-40mg/kg, tiêm tĩnh mạch trong vòng 0,5-1 giờ trước khi rạch phẫu thuật.

Người suy thận và chạy thận nhân tạo

Độ thanh thải creatininLiều dùng
>30ml/phútDùng liều thông thường.
10-30ml/phútDùng 50% liều thông thường/lần, cách 12 giờ hoặc liều thông thường/lần, cách 24 giờ.
<10ml/phútDùng 25% liều thông thường/lần, cách 12 giờ hoặc liều thông thường/lần, cách 48 giờ.
Chạy thận nhân tạoGiữa các ngày thẩm tách dùng 25% liều thông thường/lần/ngày. Trong ngày thẩm tách dùng 50% liều thông thường/lần/ngày.

3.2 Cách dùng

Quirow Inj. 1g được dùng bằng đường tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp sâu. 

Đường dùngPha thuốc cho lọ 1gThực hiện
Tiêm tĩnh mạchHòa tan hoàn toàn với 10ml nước cất pha tiêm, lắc kỹ đến khi Dung dịch đồng nhất.Tiêm trực tiếp vào tĩnh mạch trong 3-5 phút.
Truyền tĩnh mạchHòa tan hoàn toàn với 50ml nước cất pha tiêm, dung dịch dextrose 5% hoặc natri chlorid 0,9%.Truyền trong 20-60 phút.
Tiêm bắp sâuHòa tan hoàn toàn với 2ml nước cất pha tiêm, natri chlorid 0,9% hoặc lidocain hydrochlorid 0,5% hay 1%.Tiêm sâu vào khối cơ lớn.

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với cefotetan, tá dược của thuốc hoặc kháng sinh nhóm cephalosporin.

Có tiền sử thiếu máu tan máu do cephalosporin.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Altamet-500: Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

5 Tác dụng phụ

5.1 Thường gặp, ADR >1/100

Tiêu chảy.

Viêm tắc tĩnh mạch tại vị trí tiêm.

Đau, viêm tại chỗ tiêm bắp.

5.2 Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100

Giảm bạch cầu ưa eosin hoặc giảm bạch cầu nói chung.

Test Coombs dương tính.

Thay đổi hệ vi khuẩn đường ruột, có thể dẫn đến bội nhiễm bởi vi khuẩn kháng thuốc như P. aeruginosa, Enterobacter spp.

5.3 Hiếm gặp, ADR <1/1000

Sốc phản vệ, phản ứng quá mẫn.

Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu tan máu.

Viêm đại tràng giả mạc do Clostridium difficile.

Tăng bilirubin và enzym gan trong huyết tương.

Ngừng cefotetan ngay khi xuất hiện phản ứng nặng, đặc biệt là quá mẫn hoặc viêm đại tràng giả mạc. Báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi gặp tác dụng bất lợi.

6 Tương tác

Rượu: Sử dụng trong vòng 72 giờ sau khi dùng cefotetan có thể gây phản ứng kiểu Disulfiram với biểu hiện đổ mồ hôi, đau đầu, tim đập nhanh.

Aminoglycosid: Phối hợp với Cephalosporin có thể làm tăng độc tính trên thận.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Tiền sử dị ứng: Cần khai thác phản ứng với cephalosporin, penicilin và các thuốc khác trước điều trị.

Dị ứng penicilin: Thận trọng do ghi nhận tỷ lệ dị ứng chéo với cephalosporin khoảng 5-10%.

Bệnh tiêu hóa: Cân nhắc thận trọng ở người có tiền sử bệnh Đường tiêu hóa, nhất là viêm đại tràng.

Đái tháo đường: Thuộc nhóm bệnh nhân cần thận trọng khi dùng thuốc.

Chức năng thận: Theo dõi khi phối hợp thuốc có khả năng gây độc thận, điển hình là aminoglycosid.

Ảnh hưởng xét nghiệm: Cefotetan có thể gây kết quả dương tính giả khi xét nghiệm Glucose hoặc creatinin.

Chế độ hạn chế natri: Cần lưu ý do thuốc có chứa natri.

Tiêu chảy nặng hoặc kéo dài: Nếu xảy ra trong hoặc sau điều trị, cần nghĩ đến viêm đại tràng giả mạc. Ngừng cefotetan và điều trị bằng kháng sinh phù hợp với C. difficile, như metronidazol hoặc Vancomycin, theo chỉ định.

Sử dụng theo đơn: Đọc kỹ hướng dẫn và để thuốc ngoài tầm với của trẻ em.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thai kỳ: Không dùng cho phụ nữ mang thai.

Cho con bú: Có thể dùng nhưng nên tránh nếu được.

7.3 Xử trí khi quá liều

Khi có dấu hiệu ngộ độc, ngừng thuốc và đưa người bệnh đến bệnh viện. Thẩm tách màng bụng hoặc lọc máu có thể giúp giảm nồng độ cefotetan trong máu. 

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Hiện nay, với hoạt chất trên, nhà thuốc chỉ bán Quirow Inj. 1g. Nếu thuốc Quirow Inj. 1g hết hàng, quý khách hàng vui lòng để lại số điện thoại để nhà thuốc có thể liên hệ với quý khách sớm nhất khi có hàng trở lại.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Mã ATC: J01DC05

Nhóm dược lý: Cephalosporin thế hệ thứ hai

Cefotetan là kháng sinh cephamycin, thuộc nhóm cephalosporin thế hệ hai, dùng điều trị và dự phòng nhiễm khuẩn. Thuốc có phổ tác dụng trên nhiều vi khuẩn Gram dương, Gram âm và kỵ khí, gồm một số chủng sinh penicillinase hoặc kháng ampicilin. Các tác nhân nhạy cảm gồm tụ cầu, liên cầu trừ enterococci, một số vi khuẩn đường ruột, N. gonorrhoeae, H. influenzae, Bacteroides, Fusobacterium và Clostridium. Không bao gồm B. distasonis, B. ovatus và B. thetaiotaomicron. 

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Cefotetan được hấp thu hoàn toàn sau tiêm. Nồng độ đỉnh trong huyết tương xuất hiện sau 1,5-4 giờ.

9.2.2 Phân bố

Thuốc hiện diện rộng rãi trong mô và dịch cơ thể nhưng đạt nồng độ thấp ở dịch não tủy. Cefotetan qua được nhau thai, đi vào sữa mẹ và liên kết với protein huyết tương khoảng 76-91%.

9.2.3 Chuyển hóa

Cefotetan không bị chuyển hóa. Tuy nhiên, khoảng 1-10% liều dùng được tìm thấy trong huyết tương và nước tiểu dưới dạng tautomer. Dạng này có hoạt tính vi sinh học và đặc điểm dược động học tương tự cefotetan.

9.2.4 Thải trừ

Khoảng 49-81% liều dùng được đào thải vào nước tiểu qua lọc cầu thận, khoảng 20% bài tiết qua mật. Thời gian bán thải ở người lớn có chức năng thận bình thường là 2,8-4,6 giờ.

Thời gian bán thải 10 giờ ở bệnh nhân suy giảm chức năng thận, nhưng mô tả mức độ suy thận chưa nhất quán nên không xác định được nhóm bệnh nhân cụ thể.

10 Thuốc Quirow Inj. 1g giá bao nhiêu?

Thuốc Quirow Inj. 1g hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Quirow Inj. 1g mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Quirow Inj. 1g để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Cefotetan có phổ kháng khuẩn trên nhiều vi khuẩn Gram dương, Gram âm và kỵ khí.
  • Được chỉ định điều trị nhiễm khuẩn tại nhiều cơ quan và dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật.
  • Được sản xuất bởi KUKJE Pharma tại Hàn Quốc, doanh nghiệp thành lập từ năm 1959 với bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực dược phẩm. 

13 Nhược điểm

  • Có nguy cơ sốc phản vệ, thiếu máu tan máu và viêm đại tràng giả mạc. 
  • Thực hiện bởi chuyên gia y tế, không tự ý sử dụng.

Tổng 8 hình ảnh

thuoc quirow inj 1g 1 M5186
thuoc quirow inj 1g 1 M5186
thuoc quirow inj 1g 2 T8723
thuoc quirow inj 1g 2 T8723
thuoc quirow inj 1g 3 E1450
thuoc quirow inj 1g 3 E1450
thuoc quirow inj 1g 4 D1472
thuoc quirow inj 1g 4 D1472
thuoc quirow inj 1g 5 O5285
thuoc quirow inj 1g 5 O5285
thuoc quirow inj 1g 6 G2546
thuoc quirow inj 1g 6 G2546
thuoc quirow inj 1g 7 D1063
thuoc quirow inj 1g 7 D1063
thuoc quirow inj 1g 8 K4701
thuoc quirow inj 1g 8 K4701

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc được dùng bằng đường nào

    Bởi: Uyên vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Quirow Inj. 1g được dùng bằng đường tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp sâu ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Quirow Inj. 1g 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Quirow Inj. 1g
    P
    Điểm đánh giá: 5/5

    thuốc chính hãng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789