0 GIỎ HÀNG
CỦA BẠN
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng
thuoc pyme om40 05 Q6271
thuoc pyme om40 05 Q6271 130x130 Xem tất cả ảnh

Pyme OM40 (dạng viên)

Thuốc kê đơn

Giá: Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới
Thương hiệuPymepharco, Công ty Cổ phần Pymepharco
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Pymepharco
Số đăng kýVD-29981-18
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtOmeprazole
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmAA3412
Chuyên mục Thuốc Chống Viêm Loét Dạ Dày
Giảm 30.000 cho đơn hàng trên 600.000
Giảm 50.000 cho đơn hàng trên 1.000.000
( áp dụng cho đơn hàng tiếp theo )

Dược Sĩ Lưu Anh Biên soạn: Dược Sĩ Lưu Anh

, Cập nhật lần cuối:
Lượt xem: 151
logo
Nhà thuốc uy tín số 1 Nhà thuốc
uy tín số 1
Cam kết 100% chính hãng Cam kết 100%
chính hãng
Dược sĩ giỏi tư vấn miễn phí Dược sĩ giỏi tư
vấn miễn phí
Giao hàng toàn quốc Giao hàng
toàn quốc

Thuốc Pyme OM40 (dạng viên) được sử dụng trong phòng và điều trị loét dạ dày-tá tràng và trào ngược dạ dày-thực quản. Vậy nên sử dụng thuốc như thế nào? Hãy cùng Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) tìm hiểu những thông tin cần thiết về cách sử dụng thuốc Pyme OM40 (dạng viên) hiệu quả trong bài viết sau đây.

1 Thành phần

Thành phần trong 1 viên thuốc Pyme OM40 (dạng viên) bao gồm:

  • Omeprazol dưới dạng vi hạt với hàm lượng 40mg;
  • Các tá dược (Sucrose, Sucrose core, Mannitol, Dinatri hydrogen orthophosphate, natri lauryl sulphat, Natri starch glycolat, Calci carbonat, Starch, Povidone K30, Hypromellose 5 cps, Methacrylic acid, Diethyl phthalate, Co-polymer dispesion, Talc, Polysorbat 80, Natri hydroxyd, Titan dioxid) vừa đủ 1 viên.

Dạng bào chế:  Viên nang cứng.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Pyme OM40 (dạng viên)    

2.1 Tác dụng của thuốc Pyme OM40 (dạng viên)

2.1.1 Dược lực học

Omeprazol là một chất ức chế bơm proton (PPI) được sử dụng rộng rãi trong điều trị trào ngược dạ dày thực quảnbệnh loét dạ dày tá tràng. Omeprazole ức chế nền dạ dày và kích thích tiết axit bằng cách ức chế bơm H + / K + ATP của tế bào thành - bước cuối cùng của quá trình sản xuất axit trong dạ dày [1]. Bởi vì sự ức chế là không thể đảo ngược, do đó quá trình tiết axit bị ngăn chặn trong vòng từ 24 đến 48 giờ, cho đến khi các phân tử bơm proton mới được tổng hợp và vận chuyển đến màng tế bào [2].

2.1.2 Dược động học

  • Hấp thu: Thuốc được hấp thu nhanh qua đường uống với nồng độ đỉnh đạt được sau 1-2 giờ. Dạng vi hạt bao tan trong ruột giúp thuốc được hấp thu ở ruột non. Sinh khả dụng của thuốc là khoảng 40% khi dùng 1 liều duy nhất.
  • Phân bố: Khả năng liên kết với huyết tương của Omeprazol là 97%, thể tích phân bố trong cơ thể là khoảng 0,3L/kg.
  • Chuyển hóa: Omeprazol trong cơ thể được chuyển hóa thông qua cytochrom P450 với các enzyme như CYP2C19, CYP3A4.
  • Thải trừ: Thời gian bán thải của thuốc khá nhanh, chỉ dưới 1 giờ đồng hồ. Phần lớn trong đó được thải trừ qua nước tiểu, phần khác được bài tiết qua phân.

2.2 Chỉ định của thuốc Pyme OM40 (dạng viên) 

Thuốc Pyme OM40 (dạng viên) được chỉ định trong các bệnh:

  • Loét dạ dày-Tá tràng do sử dụng thuốc chống viêm không Steroid (NSAID).
  • Tái phát loét dạ dày-tá tràng.
  • Trào ngược thực quản, dạ dày.
  • Người bệnh loét đường tiêu hóa có Helicobacter pylori cần diệt trừ.
  • Người mắc hội chứng Zollinger-Ellison.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Esoxium caps. 20 điều trị loét tá tràng

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Pyme OM40 (dạng viên) 

3.1 Liều dùng thuốc Pyme OM40 (dạng viên) 

Đối tượngLiều dùng
Ở người lớnLoét tá tràng

Liều khuyến cáo là sử dụng 20mg/lần/ngày.

Ở người bệnh không đáp ứng điều trị có thể tăng liều lên 40mg/ngày.

Phòng ngừa tái phát loét tá tràng

Liều khuyến cáo là sử dụng 20mg/lần/ngày.

Nếu điều trị thất bại có thể tăng lên 40mg/ngày.

Loét dạ dày

Liều khuyến cáo là sử dụng 20mg/lần/ngày, thông thường bệnh sẽ lành sau 4 tuần điều trị.

Với người kém đáp ứng có thể sử dụng lên 40mg/ngày.

Phòng ngừa tái phát loét dạ dàyNên dùng 20mg/lần/ngày, có thể tăng lên 40mg/ngày nếu cần.
Diệt trừ Helicobacter pylori ở người loét đường tiêu hóa

Kết hợp cùng kháng sinh tùy thuộc tình trạng từng người:

- Điều trị trong 1 tuần, mỗi ngày 2 lần sử dụng liều dùng sau: 20mg Omeprazol + 500mg Clarithromycin + 1000mg Amoxicillin.

- Điều trị trong 1 tuần, mỗi ngày 2 lần sử dụng liều dùng sau: 20mg Omeprazol + 250/500mg Clarithromycin + 400mg Metronidazol (hoặc 500mg Tinidazol).

- Điều trị trong 1 tuần, mỗi ngày 3 lần sử dụng liều dùng sau: 40mg Omeprazol + 400mg Metronidazol/500mg Tinidazol + 500mg Amoxicillin.

Loét dạ dày-tá tràng do sử dụng thuốc nhóm NSAIDLiều khuyến cáo là sử dụng 20mg/lần/ngày, thông thường bệnh sẽ lành sau 4-8 tuần điều trị.
Dự phòng loét dạ dày-tá tràng do sử dụng thuốc nhóm NSAIDLiều khuyến cáo là sử dụng 20mg/lần/ngày.
Trào ngược thực quản

Liều khuyến cáo là sử dụng 20mg/lần/ngày, thông thường bệnh sẽ lành sau 4-8 tuần điều trị.

Trường hợp viêm thực quản nặng có thể dùng liều 40mg/lần/ngày.

Hội chứng Zollinger-Ellison

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 60mg/lần/ngày.

Với người bệnh không đáp ứng điều trị có thể sử dụng tối đa 120mg/ngày với các liều trên 80mg/ngày cần chia thành 2 lần sử dụng.

Ở trẻ emĐối với trẻ từ 1 tuổi trở lên và cân nặng trên 10kgVới trẻ trên 1 tuổi có cân nặng từ 10-20kgNên sử dụng liều 10mg/lần/ngày.
Với trẻ trên 2 tuổi và có cân nặng trên 20kg

Nên sử dụng liều 20mg/lần/ngày. 

Đối với trẻ từ 4 tuổi trở lên, thời gian điều trị có thể diễn ra trong 1-2 tuần dưới sự theo dõi của các bác sĩ như sau:Với trẻ có cân nặng từ 15-30kgSử dụng kết hợp kháng sinh theo liều (10mg Omeprazol + 25mg/kg Amoxicillin + 7,5mg/kg Clarithromycin) x 2 lần/ngày.
Với trẻ có cân nặng từ 31-40kgSử dụng kết hợp kháng sinh theo liều (20mg Omeprazol + 750mg Amoxicillin + 7,5mg/kg Clarithromycin) x 2 lần/ngày.
Với trẻ có cân nặng từ 41kg trở lênSử dụng kết hợp kháng sinh theo liều (20mg Omeprazol + 1g Amoxicillin + 500mg Clarithromycin) x 2 lần/ngày.
Ở người bệnh đặc biệtNgười bệnh suy thậnKhông cần hiệu chỉnh liều.
Người bệnh suy ganNên dùng liều từ 10-20mg/ngày.
Người giàKhông cần hiệu chỉnh liều.

3.2 Cách dùng thuốc Pyme OM40 (dạng viên) hiệu quả 

Nên sử dụng thuốc vào buổi sáng cùng với 1 cốc nước.

Nên uống nguyên viên, không nhai hay nghiền viên để sử dụng.

Với người bệnh khó uống có thể mở viên rồi hòa thuốc với nước, nước trái cây, khuấy đều và uống trong 30 phút.

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định thuốc nếu bạn bị mẫn cảm với Omeprazol hay bất cứ tá dược nào của thuốc.

Không nên dùng nếu bạn từng dị ứng với các dẫn xuất benzimidazol.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc trị viêm loét dạ dày Stadnex 40 CAP: cách sử dụng, giá bán

5 Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ thường gặp khi dùng thuốc Pyme OM40 (dạng viên) gồm: Nhức đầu, nôn, buồn nôn, tiêu chảy, táo bón, đau bụng, đầy hơi.

Nếu có bất cứ tác dụng không mong muốn nào xảy ra trong khi dùng viên thuốc Pyme OM40, cần thông báo ngay với bác sĩ của bạn.

6 Tương tác

Thuốc Pyme OM40 (dạng viên) có thể gặp phải tương tác khi dùng chung với các thuốc sau:

  • Nelfinavir, Atazanavir;
  • Digoxin;
  • Clopidogrel;
  • Posaconazol, Erlotinib, Itraconazol và Ketoconazol.
  • Cilostazol, Phenytoin;
  • Saquinavir, Methotrexat, Tacrolimus;
  • Các thuốc ức chế/cảm ứng CYP2C19 hoặc CYP3A4;

Khi bạn đang sử dụng các thuốc  kể trên, cần báo với bác sĩ của bạn để có thể đưa ra được phác đồ điều trị phù hợp.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Không dùng thuốc Pyme OM40 (dạng viên) nếu đã hết hạn sử dụng trên bao bì.

Không sử dụng thuốc cùng với sữa hoặc nước có carbonat.

Tuyệt đối không nhai/nghiền viên thuốc bởi sẽ ảnh hưởng tới tác dụng của thuốc.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Các nghiên cứu cho thấy thuốc có thể sử dụng ở phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú với liều điều trị ở người bình thường.

7.3 Xử trí khi quá liều

Các triệu chứng quá liều khi sử dụng thuốc Pyme OM40 (dạng viên) thường thoáng qua và không quá nghiêm trọng. Khi bạn sử dụng quá liều và gặp phải tác dụng không mong muốn có thể liên hệ bác sĩ để xử trí triệu chứng nếu cần.

7.4 Bảo quản 

Bảo quản thuốc Pyme OM40 (dạng viên) ở nơi khô thoáng với nhiệt độ ở dưới 30 độ C.

Tránh để thuốc ở những nơi trẻ có thể với tới được.

8 Nhà sản xuất

Số đăng ký: VD-29981-18.

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco.

Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên. 

9 Thuốc Pyme OM40 (dạng viên) giá bao nhiêu?

Giá thuốc Pyme OM40 bao nhiêu? Thuốc Pyme OM40 (dạng viên) hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 1900 888 633 để được tư vấn thêm.

10 Thuốc Thuốc Pyme OM40 (dạng viên) mua ở đâu?

Thuốc Pyme OM40 (dạng viên) mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

11 Ưu nhược điểm của thuốc Pyme OM40 (dạng viên) 

12 Ưu điểm

  • Thuốc dạng vi hạt tan trong ruột do đó không bị ảnh hưởng bởi acid dạ dày.
  • Sử dụng được cho phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Pyme OM40 (dạng viên) được thải trừ khá nhanh qua nước tiểu.
  • Chỉ cần sử dụng với 1 liều duy nhất trong ngày.
  • Có thể uống thuốc cùng với nước trái cây hoặc nước sốt táo nếu người bệnh bị khó nuốt.
  • Thành phần chính là hoạt chất Omeprazol đã được FDA phê duyệt đưa vào sử dụng lần đầu vào năm 1989.
  • Thuốc được dung nạp tốt và có hiệu quả điều trị chỉ trong vài tuần tới 2 tháng.

13 Nhược điểm

Có khá nhiều tác dụng phụ và tương tác thuốc có thể gặp phải, do đó cần thận trọng khi dùng chung với thuốc khác.

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Tác giả: Neal Shah ; William Gossman (Ngày cập nhật: Ngày 23 tháng 07 năm 2022). Omeprazole, NCBI. Truy cập ngày 04 tháng 10 năm 2022.
  2. ^ (Ngày cập nhật: Ngày 15 tháng 04 năm 2019). Omeprazole, NCBI.  Truy cập ngày 04 tháng 10 năm 2022.
thuoc pyme om40 05 Q6271
thuoc pyme om40 05 Q6271
thuoc pyme om40 04 P6022
thuoc pyme om40 04 P6022
thuoc pyme om40 03 J3178
thuoc pyme om40 03 J3178
thuoc pyme om40 12 C1285
thuoc pyme om40 12 C1285
thuoc pyme om40 13 D1841
thuoc pyme om40 13 D1841
thuoc pyme om40 01 O5154
thuoc pyme om40 01 O5154
thuoc pyme om40 02 S7158
thuoc pyme om40 02 S7158
thuoc pyme om40 06 L4336
thuoc pyme om40 06 L4336
thuoc pyme om40 07 Q6322
thuoc pyme om40 07 Q6322
thuoc pyme om40 08 P6163
thuoc pyme om40 08 P6163
thuoc pyme om40 09 F2113
thuoc pyme om40 09 F2113
thuoc pyme om40 10 R7234
thuoc pyme om40 10 R7234
thuoc pyme om40 11 C0071
thuoc pyme om40 11 C0071
thuoc pyme om40 1112 M5328
thuoc pyme om40 1112 M5328
Ngày đăng
Tổng đài tư vấn sức khỏe 1900 888 633

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    sản phẩm này nhà thuốc có sẵn không?

    Bởi: Hưng vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Pyme OM40 (dạng viên) 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Pyme OM40 (dạng viên)
    T
    Điểm đánh giá: 5/5

    Đỡ đau dạ dày hẳn, lượng Hp cũng giảm đáng kể, sẽ dùng tiếp

    Trả lời Cảm ơn (0)

Bài viết liên quan

Gửi
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900 888 633