Prenewel 8mg/2,5mg Tablets
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Dược phẩm Krka, KRKA, D.D., Novo Mesto |
| Công ty đăng ký | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd |
| Số đăng ký | 383110130924 |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Quy cách đóng gói | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Hoạt chất | Indapamide, Perindopril |
| Xuất xứ | Slovenia |
| Mã sản phẩm | alh994 |
| Chuyên mục | Thuốc Hạ Huyết Áp |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thuốc Prenewel 8mg/2,5mg Tablets có thành phần:
- Perindopril (dưới dạng Perindopril tert-butylamine 8mg) 6,68mg,
- Indapamide 2,5mg
Dạng bào chế: Viên nén
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Prenewel 8mg/2,5mg Tablets
Thuốc Prenewel 8mg/2,5mg Tablets được chỉ định: điều trị tăng huyết áp vô căn ở người bệnh trưởng thành, khi việc điều trị bằng perindopril đơn độc chưa đạt mục tiêu kiểm soát huyết áp.

==>> Xem thêm: Thuốc Viritin plus 2/0,625 - Điều trị tăng huyết áp nguyên phát
3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Prenewel 8mg/2,5mg Tablets
3.1 Liều dùng
3.1.1 Người trưởng thành
Uống 1 viên/lần/ngày, nên dùng vào buổi sáng trước bữa ăn
3.1.2 Người cao tuổi
Chỉ sử dụng thuốc sau khi sau khi đã đánh giá đầy đủ chức năng thận và đáp ứng điều trị hạ huyết áp.
3.1.3 Bệnh nhân suy thận
Độ thanh thải creatinin > 60 ml/phút: không cần chỉnh liều.
Độ thanh thải creatinin từ < 60 ml/phút: không dùng thuốc Prenewel.
3.1.4 Bệnh nhân suy gan
Suy gan trung bình: không cần chỉnh liều.
Suy gan nặng: không dùng thuốc Prenewel.
3.2 Cách dùng
Tính an toàn và hiệu quả của perindopril erbumine / indapamide ở trẻ em chưa được thiết lập. Do đó, không khuyến cáo sử dụng thuốc cho đối tượng này.
4 Chống chỉ định
Bệnh nhân quá mẫn với perindopril erbumine, indapamide hay chất ức chế ACE hoặc các sulphonamide khác.
Phù mạch di truyền, tự phát hoặc có tiền sử phù mạch khi sử dụng thuốc ức chế men chuyển.
Bệnh nhân suy thận nặng - trung bình, suy tim mất bù chưa điều trị,
Phụ nữ cho con bú, phụ nữ mang thai vào thai kỳ thứ 2 và 3.
Bệnh nhân thẩm tách máu, suy gan nặng.
Bệnh não gan, hạ Kali máu.
==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Venlormid 5/1,25 - Chỉ định điều trị tình trạng tăng huyết áp
5 Tác dụng phụ
Thường gặp
- Ù tai.
- Chuột rút.
- Suy nhược.
- Rối loạn thị lực.
- Hạ huyết áp tư tế hoặc không.
- Ho khan, ho dai dẳng.
- Phát ban dát sần, ngứa, ban da.
- Dị cảm, cảm giác suy nhược (chóng mặt), đau đầu.
- Táo bón, đau thượng vị, đau bụng, khô miệng, rối loạn vị giác, biếng ăn, buồn nôn, khó tiêu, tiêu chảy.
Ít gặp
- Đổ mồ hôi.
- Co thắt phế quản.
- Suy thận, bất lực.
- Ban xuất huyết.
- Nổi mày đay.
- Phản ứng dị ứng (thường ở da) và hen.
- Tăng nặng triệu chứng bệnh lupus ban đỏ.
- Rối loạn giấc ngủ, rối loạn tâm trạng.
- Phù mạch ở mặt, lưỡi, môi, niêm mạc, tử chi, thanh môn và/ hoặc thanh quản.
Rất hiếm gặp
- Thiếu máu, bối rối, chứng loạn nhịp tim.
- Viêm mũi, viêm phổi tăng bạch cầu ưa eosin.
- Viêm gan hoặc ứ mật.
- Chứng loạn nhịp tim.
- Suy thận cấp.
- Viêm tuyến tụy.
6 Tương tác
| Thuốc | Tương tác |
| Lithium | Tăng nồng độ và tăng độc tính Lithium. |
Corticosteroids, Tetracosactide | Có thể làm giảm hiệu quả hạ huyết áp của thuốc. |
Baclofen Thuốc an thần, Thuốc chống trầm cảm ba vòng | Làm tăng tác dụng hạ huyết áp. |
Aliskiren Thuốc ức chế thụ thể angiotensin II Thuốc ức chế men chuyển ACE | Có thể gây hạ huyết áp, giảm chức năng thận, tăng kali máu. |
| Thuốc lợi tiểu giữ kali | Có thể dẫn đến tăng kali máu. |
| Thuốc mê, tê | Tăng tác dụng hạ huyết áp. |
| Allopurinol, corticosteroids, thuốc ức chế miễn dịch | Tăng nguy cơ giảm bạch cầu. |
| Thuốc gây xoắn đỉnh | Có thể dẫn đến hạ kali. |
| Metformin | Tăng nguy cơ nhiễm Acid Lactic. |
| Calci (muối) | Nguy cơ tăng hàm lượng calci. |
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Không dùng kết hợp thuốc Prenewel 8mg/2,5mg Tablets với lithium.
Không khuyến cáo dùng Prenewel đồng thời với thuốc lợi tiểu giữ kali, thuốc chẹn thụ thể angiotensin II, chất ức chế ACE và aliskiren.
Ngừng sử dụng nếu có triệu chứng phù mặt, lưỡi, môi, thanh quản, tứ chi và cần theo dõi bệnh nhân đến khi hết phù.
Đối với người cao tuổi, cần kiểm tra chức năng thận và mức kali huyết trước khi khởi đầu điều trị.
Nên ngừng điều trị nếu bệnh nhân có dấu hiệu suy chức năng thận. Cần bắt đầu lại với liều thấp hơn hoặc chỉ dùng thuốc đơn chất và định kỳ kiểm tra nồng độ kali và creatinin trong quá trình trị liệu.
Nguy cơ tăng kali máu có thể xảy ra, đặc biệt khi điều trị ở bệnh nhân cao tuổi (> 70 tuổi), suy thận, thận yếu, đái tháo đường.
Nếu xuất hiện vàng da hoặc tăng đáng kể men gan, cần ngừng thuốc và theo dõi chức năng gan.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Chống chỉ định dùng thuốc Prenewel 8mg/2,5mg Tablets cho bà mẹ cho con bú, phụ nữ mang thai vào thai kỳ thứ 2 và 3. Thuốc cũng không được khuyến cáo dùng trong suốt quý đầu của thai kỳ.
7.3 Xử trí khi quá liều
Triệu chứng: hạ huyết áp, thỉnh thoảng có triệu chứng hoa mắt, lú lẫn, chóng mặt, nôn, buồn nôn, chuột rút, tiểu ít.
Xử trí: có thể tiến hành rửa dạ dày hoặc sử dụng than hoạt nếu phù hợp. Đồng thời cần bù dịch, điều chỉnh rối loạn điện giải. Đặt bệnh nhân nằm ngửa với đầu để thấp nếu người bệnh hạ huyết áp rõ rệt.
7.4 Bảo quản
Bảo quản thuốc Prenewel 8mg/2,5mg Tablets nơi: khô mát, xa tầm tay trẻ em.
8 Sản phẩm thay thế
Nếu thuốc Prenewel 8mg/2,5mg Tablets tạm hết hàng, quý khách vui lòng tham khảo thêm các thuốc sau:
Thuốc Kozemix 8mg/2.5mg do Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 sản xuất, đóng gói hộp 3 vỉ x 10 viên, được sử dụng để điều trị tăng huyết áp nguyên phát.
Thuốc Dobutil Plus 4mg/1,25mg là sản phẩm của Công ty cổ phần dược phẩm OPV, chứa thành phần Perindopril 4mg và Indapamid 1,25mg, được chỉ định điều trị tăng huyết áp nguyên phát khi người bệnh không kiểm soát được huyết áp với đơn trị.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Prenewel là thuốc kết hợp Perindopril và Indapamide, có tác dụng hiệp đồng.
Perindopril là một chất ức chế men chuyển ACE, ức chế chuyển đổi angiotensin I thành chất co mạch angiotensin II, dẫn đến giảm co mạch và làm hạ huyết áp.
Indapamide ức chế sự tái hấp thu natri của vỏ thận. Nó làm tăng bài tiết natri và clorua qua nước tiểu và ở mức độ thấp hơn bài tiết kali và Magie, do đó làm tăng lượng nước tiểu và có tác dụng hạ huyết áp.
9.2 Dược động học
| Perindopril | Indapamide | |
| Hấp thu | Hấp thu nhanh và nồng độ đỉnh đạt sau 1 giờ. | Indapamide đường uống được hấp thu nhanh và hoàn toàn. |
| Chuyển hóa | Perindopril là tiền chất, sau khi hấp thu sẽ được chuyển hóa thành perindoprilat, chất có hoạt tính dược lý. | Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được khoảng 1 giờ sau uống. |
| Phân bố | Perindoprilat gắn với khoảng 20% protein huyết tương | Indapamide gắn 79% với protein huyết tương. |
| Thải trừ | Perindoprilat được đào thải chủ yếu qua đường tiểu. Sự đào thải giảm ở bệnh nhân cao tuổi và suy thận. | 70% liều đào thải qua nước tiểu, 22% đào thải qua phân. |
10 Thuốc Prenewel 8mg/2,5mg giá bao nhiêu?
Sản phẩm hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá thuốc Prenewel 8mg/2,5mg Tablets có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.
11 Thuốc Prenewel 8mg/2,5mg Tablets mua ở đâu?
Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Sự kết hợp cố định giữa perindopril và indapamide có hiệu quả và an toàn trong điều trị tăng huyết áp vô căn không được kiểm soát. Giúp tăng tác dụng hạ huyết áp ở những bệnh nhân chưa đạt mục tiêu kiểm soát huyết áp khi điều trị bằng perindopril đơn độc.[1]
- Sản phẩm của KRKA, D.D., Novo Mesto - một trong những công ty dược phẩm sản xuất thuốc gốc hàng đầu thế giới.
13 Nhược điểm
- Thuốc Prenewel 8mg/2,5mg Tablets chống chỉ định với bênh nhân suy gan nặng, bà mẹ cho con bú.
Tổng 4 hình ảnh




Tài liệu tham khảo
- ^ Aziz Šukalo và cộng sự (Đăng tháng 12 năm 2022), The Efficacy and Tolerability of a Fixed Combination of Perindopril and Indapamide in the Treatment of Unregulated Essential Hypertension - a Postmarketing Study, Pubmed. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2026

