1 / 18
thuoc pitavastatin soha 2 mg 1 Q6025

Pitavastatin SOHA 2 mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông Ty Cổ Phần Dược Phẩm Soha Vimex, Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex
Số đăng ký893110077725
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 03 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtPitavastatin
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmhb452
Chuyên mục Thuốc Hạ Mỡ Máu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg chứa:

  • Pitavastatin 2mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg

2.1 Tác dụng

Pitavastatin tác động bằng cách cạnh tranh với HMG-CoA reductase, enzym tham gia kiểm soát tốc độ tổng hợp cholesterol. Sự ức chế enzym này làm giảm tổng hợp cholesterol tại gan. Đáp ứng với sự giảm cholesterol, tế bào gan tăng biểu hiện thụ thể LDL trên bề mặt, làm tăng hấp thu LDL từ tuần hoàn. Kết quả là nồng độ cholesterol toàn phần và LDL-C trong máu giảm xuống. Đồng thời, pitavastatin tiếp tục ức chế tổng hợp cholesterol ở gan, làm giảm phóng thích VLDL vào máu và giảm triglycerid huyết tương.

2.2 Chỉ định

Thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg được chỉ định cho người lớn, trẻ vị thành niên và trẻ em từ 6 tuổi trở lên có cholesterol toàn phần hoặc LDL-C tăng cao. Thuốc phù hợp với các trường hợp tăng cholesterol máu nguyên phát, kể cả tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử, hoặc rối loạn lipid máu hỗn hợp, khi việc ăn kiêng và các biện pháp không dùng thuốc khác không mang lại hiệu quả phù hợp.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Livalo Tablets 2mg - Điều trị tình trạng tăng lipid máu nguyên phát

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg

3.1 Liều dùng

Dùng Pitavastatin theo đúng liều bác sĩ kê, kết hợp với chế độ ăn giảm cholesterol.

Liều bắt đầu thường là 1 mg/lần/ngày. Không tự ý tăng liều và bác sĩ có thể tăng liều sau tối thiểu 4 tuần.

Liều cao nhất là 4 mg mỗi ngày.

Các đối tượng bệnh nhân đặc biệt

Người cao tuổi: Trên 70 tuổi thường dùng liều như người lớn.

Suy thận:

  • Suy thận nhẹ thường không cần đổi liều.
  • Nếu suy thận nặng, cần báo bác sĩ trước khi dùng. Không khuyến cáo dùng liều 4 mg ở người suy thận nặng.

Suy gan:

  • Suy gan nhẹ đến trung bình cần thận trọng khi dùng thuốc. Không khuyến cáo dùng liều 4 mg.
  • Liều tối đa thường là 2 mg mỗi ngày nếu có theo dõi y tế.

Trẻ em:

  • Trẻ từ 6 tuổi chỉ dùng khi bác sĩ chỉ định.
  • Liều ban đầu thường là 1 mg mỗi ngày.
  • Trẻ 6 đến 9 tuổi không dùng quá 2 mg mỗi ngày.
  • Trẻ từ 10 tuổi trở lên không dùng quá 4 mg mỗi ngày.
  • Trẻ dưới 6 tuổi chưa được khuyến cáo sử dụng.

3.2 Cách dùng

Thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg được dùng bằng đường uống.

Nên nuốt cả viên và dùng thuốc vào một giờ cố định buổi tối mỗi ngày.

Nếu không nuốt được, hòa viên thuốc trong nước rồi uống ngay. Sau khi uống, tráng cốc bằng nước và uống tiếp phần còn lại. Không hòa thuốc với nước trái cây hoặc sữa có tính acid.

4 Chống chỉ định

Bệnh nhân quá mẫn với pitavastatin hoặc với các statin khác hoặc bất kỳ tá dược nào có trong thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg.

Phụ nữ có thai, cho con bú và phụ nữ có khả năng mang thai không dùng các biện pháp tránh thai thích hợp.

Dùng đồng thời Ciclosporin.

Suy gan nặng, bệnh gan đang tiến triển hoặc nồng độ transaminase huyết thanh tăng cao kéo dài không rõ nguyên nhân (vượt quá 3 lần giới hạn trên của mức bình thường, ULN là upper limit of normal.)

Bệnh cơ.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Pitalip 2mg điều trị tăng cholesterol máu

5 Tác dụng phụ

5.1 Thường gặp

  • Đau đầu.
  • Táo bón, tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn.
  • Đau cơ, đau khớp.

5.2 Ít gặp

  • Thiếu máu.
  • Chán ăn.
  • Mất ngủ.
  • Chóng mặt, rối loạn vị giác, buồn ngủ.
  • Ù tai.
  • Đau bụng, khô miệng, nôn.
  • Tăng transaminase, gồm aspartate aminotransferase và alanine aminotransferase.
  • Ngứa, phát ban.
  • Co thắt cơ.
  • Tiểu rắt.
  • Suy nhược, khó chịu, mệt mỏi, phù ngoại vi.

5.3 Hiếm gặp

  • Giảm thị lực.
  • Đau lưỡi, viêm tụy cấp.
  • Vàng da ứ mật.
  • Mày đay, ban đỏ.
  • Chứng vú to ở nam giới.

5.4 Không biết tần suất

  • Bệnh nhược cơ.
  • Bệnh nhược cơ ở mắt.
  • Phù mạch.
  • Bệnh cơ hoại tử qua trung gian miễn dịch.
  • Hội chứng giống lupus.

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg.

6 Tương tác

Ciclosporin: Tăng phơi nhiễm pitavastatin với AUC tăng khoảng 4,6 lần. Không dùng phối hợp.

Thuốc ức chế protease điều trị HIV và HCV: Có thể tăng nguy cơ độc tính trên cơ khi dùng cùng statin, nghiêm trọng nhất là tiêu cơ vân gây suy thận hoặc tử vong.

Erythromycin: Tăng AUC pitavastatin khoảng 2,8 lần. Cần tạm ngừng pitavastatin khi điều trị bằng Erythromycin hoặc macrolid khác.

Rifampicin: Làm tăng AUC pitavastatin khoảng 1,3 lần do giảm hấp thu thuốc tại gan.

Glecaprevir và pibrentasvir: Có khả năng làm tăng nồng độ thuốc ức chế HMG-CoA reductase. Nên khởi trị pitavastatin bằng liều thấp nhất và theo dõi lâm sàng.

Thuốc ức chế protease: Có thể làm thay đổi nhẹ AUC pitavastatin.

Gemfibrozil và fibrat khác: Làm tăng nguy cơ bệnh cơ khi dùng cùng statin. Cần thận trọng khi phối hợp với pitavastatin.

Acid fusidic: Có thể gây bệnh cơ nặng và tiêu cơ vân khi dùng cùng statin. Nên ngừng pitavastatin nếu phải dùng Acid fusidic toàn thân.

Warfarin: Pitavastatin 4 mg/ngày không ảnh hưởng đến tác dụng chống đông của warfarin. Cần theo dõi INR hoặc thời gian prothrombin khi bắt đầu hoặc thay đổi liều pitavastatin.

Niacin: Liều trên 1 g/ngày làm tăng nguy cơ tổn thương cơ khi dùng cùng statin. Chưa có nghiên cứu tương tác với pitavastatin, cần thận trọng.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Pitavastatin, tương tự các statin khác, có thể gây các rối loạn trên cơ như đau cơ, bệnh cơ và rất hiếm khi gây tiêu cơ vân. Khi người bệnh có đau, yếu hoặc căng cơ không rõ nguyên nhân, cần định lượng CK để đánh giá. Nếu CK tăng trên 5 lần giới hạn bình thường, cần xét nghiệm lại sau vài ngày. Tránh phối hợp pitavastatin với acid fusidic toàn thân vì có thể làm tăng nguy cơ tổn thương cơ nghiêm trọng.

Pitavastatin cần được dùng cẩn trọng ở người có tiền sử bệnh gan hoặc nghiện rượu. Men gan nên được kiểm tra trước điều trị và khi có dấu hiệu lâm sàng phù hợp. Nếu ALT hoặc AST tăng kéo dài trên 3 lần giới hạn bình thường, phải dừng thuốc.

Ở bệnh nhân suy thận trung bình hoặc nặng, pitavastatin chỉ nên dùng khi được theo dõi thận trọng. Việc tăng liều cần được cân nhắc kỹ. Không khuyến cáo dùng liều 4 mg cho người suy thận nặng.

Trước khi dùng thuốc, cần đánh giá nguy cơ tổn thương cơ ở người suy thận, nhược giáp, có tiền sử bệnh cơ, từng bị độc tính cơ do statin hoặc fibrat, bệnh gan, uống nhiều rượu, cao tuổi hoặc có nguy cơ tương tác thuốc. CK nên được kiểm tra trong các trường hợp nguy cơ này. Nếu CK trên 5 lần giới hạn bình thường, không khởi trị bằng pitavastatin.

Trong thời gian dùng thuốc, người bệnh cần được dặn theo dõi các biểu hiện bất thường ở cơ. Khi có đau cơ, yếu cơ hoặc chuột rút, cần kiểm tra CK. Nên ngừng thuốc nếu CK tăng rõ hoặc triệu chứng cơ nặng. Sau khi triệu chứng hết và CK bình thường, có thể cân nhắc dùng lại liều thấp 1 mg dưới sự theo dõi sát.

Điều trị bằng statin có thể làm tăng Glucose máu, đặc biệt ở người đã có nguy cơ đái tháo đường. Dù vậy, lợi ích phòng ngừa biến cố tim mạch vẫn vượt trội so với nguy cơ tăng đường huyết. Những người có yếu tố nguy cơ như tăng glucose đói, béo phì, tăng triglycerid hoặc tăng huyết áp cần được theo dõi định kỳ.

Chưa có nhiều dữ liệu về tác động lâu dài của pitavastatin lên tăng trưởng và phát triển sinh dục ở trẻ em. Với bệnh nhân nữ tuổi vị thành niên, cần tư vấn tránh thai thích hợp trong quá trình điều trị.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chống chỉ định dùng thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg.

7.3 Xử trí khi quá liều

Quá liều Pitavastatin chủ yếu được xử trí bằng điều trị triệu chứng và chăm sóc hỗ trợ. Cần theo dõi chức năng gan, nồng độ CK và không nên kỳ vọng nhiều vào thẩm phân máu. 

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Pitator Tablets 2mg chứa hoạt chất chính là Pitavastatin Calci hàm lượng 2mg được bào chế dạng viên nén bao phim, để điều trị cho các bệnh nhân bị tăng Cholesterol khởi phát. Do Oreint Pharma Co., Ltd. sản xuất.
  • Thuốc Ascelcena 2mg chứa hoạt chất chính là Pitavastatin Calci hàm lượng 2mg được bào chế dạng viên nén bao phim, để điều trị cho các bệnh nhân bị tăng Cholesterol khởi phát. Do CÔNG TY TNHH DRP INTER sản xuất.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc điều trị rối loạn lipid máu, Thuốc ức chế HMG-CoA reductase.

Mã ATC: C10AA08

Tác dụng dược lực học của Pitavastatin thể hiện qua khả năng làm giảm các thành phần lipid bất lợi như LDL-C, cholesterol toàn phần, triglycerid và non-HDL-C. Bên cạnh đó, thuốc giúp tăng HDL-C và Apo-A1, đồng thời làm giảm Apo-B. Thuốc cũng ảnh hưởng đến các tỷ lệ TC/HDL-C và Apo-B/Apo-A1.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Pitavastatin được hấp thu nhanh qua Đường tiêu hóa trên, không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.

Sau khi uống, thuốc đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau khoảng 1 giờ/

Thuốc có tuần hoàn ruột gan và hấp thu tốt tại hỗng tràng, hồi tràng.

Sinh khả dụng tuyệt đối là 51%.

9.2.2 Phân bố

Trên 99% pitavastatin liên kết với protein huyết tương.

Protein gắn kết chủ yếu là Albumin và alpha 1 acid glycoprotein.

Thể tích phân bố trung bình khoảng 133 L.

Thuốc được vận chuyển chủ động vào gan qua OATP1B1 và OATP1B3.

9.2.3 Chuyển hóa

Trong huyết tương, pitavastatin chủ yếu tồn tại ở dạng không đổi.

Chất chuyển hóa chính là dạng lacton không hoạt tính.

Dạng lacton được tạo thành nhờ liên hợp glucuronid qua UGT1A3 và UGT2B7.

Vai trò chuyển hóa của CYP là rất nhỏ. CYP2C9 tham gia chính, CYP2C8 tham gia ít hơn trong chuyển hóa một phần nhỏ thuốc.

9.2.4 Thải trừ

Pitavastatin không đổi được bài xuất nhanh từ gan vào mật.

Chu trình ruột gan góp phần kéo dài tác dụng của thuốc.

Lượng thuốc thải qua nước tiểu dưới 5%.

Thời gian bán thải sau liều đơn khoảng 5,7 giờ, ở trạng thái ổn định khoảng 8,9 giờ.

Độ thanh thải đường uống trung bình sau liều đơn là 43,4 L/giờ.

10 Thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg giá bao nhiêu?

Thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Pitavastatin SOHA 2 mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Nghiên cứu cho thấy pitavastatin có tác dụng hạ lipid máu phụ thuộc liều, chủ yếu làm giảm cholesterol LDL, cholesterol toàn phần và triglyceride, trong khi HDL-C chỉ tăng nhẹ và không phụ thuộc rõ vào liều. Về hiệu lực giảm LDL-C, pitavastatin mạnh hơn Atorvastatin khoảng 6 lần, mạnh hơn Rosuvastatin 1,7 lần, mạnh hơn Fluvastatin 77 lần và yếu hơn cerivastatin 3,3 lần.[2]
  • Do Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex - Việt Nam sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao.
  • Thuốc được dùng đường uống mỗi ngày 1 lần vào thời điểm cố định, tạo thuận lợi cho người bệnh phải điều trị rối loạn lipid máu trong thời gian dài.

13 Nhược điểm

  • Pitavastatin SOHA 2 mg có thể gây nhiều phản ứng bất lợi như đau đầu, rối loạn tiêu hóa, đau cơ, đau khớp, tăng transaminase, phù mạch…

Tổng 18 hình ảnh

thuoc pitavastatin soha 2 mg 1 Q6025
thuoc pitavastatin soha 2 mg 1 Q6025
thuoc pitavastatin soha 2 mg 2 B0652
thuoc pitavastatin soha 2 mg 2 B0652
thuoc pitavastatin soha 2 mg 3 H3308
thuoc pitavastatin soha 2 mg 3 H3308
thuoc pitavastatin soha 1 N5036
thuoc pitavastatin soha 1 N5036
thuoc pitavastatin soha 2 S7004
thuoc pitavastatin soha 2 S7004
thuoc pitavastatin soha 3 O5135
thuoc pitavastatin soha 3 O5135
thuoc pitavastatin soha 4 H2486
thuoc pitavastatin soha 4 H2486
thuoc pitavastatin soha 5 K4575
thuoc pitavastatin soha 5 K4575
thuoc pitavastatin soha 6 Q6212
thuoc pitavastatin soha 6 Q6212
thuoc pitavastatin soha 7 J3563
thuoc pitavastatin soha 7 J3563
thuoc pitavastatin soha 8 Q6210
thuoc pitavastatin soha 8 Q6210
thuoc pitavastatin soha 9 O6223
thuoc pitavastatin soha 9 O6223
thuoc pitavastatin soha 10 H3573
thuoc pitavastatin soha 10 H3573
thuoc pitavastatin soha 11 O5221
thuoc pitavastatin soha 11 O5221
thuoc pitavastatin soha 12 G2671
thuoc pitavastatin soha 12 G2671
thuoc pitavastatin soha 13 J4650
thuoc pitavastatin soha 13 J4650
thuoc pitavastatin soha 14 C0111
thuoc pitavastatin soha 14 C0111
thuoc pitavastatin soha 15 Q6462
thuoc pitavastatin soha 15 Q6462

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
  2. ^ Adams SP, Alaeiilkhchi N, Wright JM, (Ngày đăng: Ngày 19 tháng 6 năm 2020), Pitavastatin for lowering lipids, Pubmed. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2026
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Đang dùng 1 loại khác có dùng thêm loại này đc k

    Bởi: Phúc vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ vì đây là thuốc kê đơn ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Pitavastatin SOHA 2 mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Pitavastatin SOHA 2 mg
    C
    Điểm đánh giá: 5/5

    hàng chính hãng, hiệu quả tốt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789