1 / 3
piperacillin tazobactam kabi 2g 0 25mg 1 K4085

Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuLabesfal - Laboratórios Almiro, S.A.  
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Số đăng ký 800110519324
Quy cách đóng góiHộp 10 Lọ
Hoạt chấtPiperacillin, Tazobactam
Xuất xứBồ Đào Nha
Mã sản phẩmalk105
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Phạm Yến Biên soạn: Dược sĩ Phạm Yến
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g có thành phần: 

  • Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri) hàm lượng: 2g, 
  • Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) hàm lượng: 0,25g

Dạng bào chế: Bột pha Dung dịch tiêm truyền

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g

Thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g được chỉ định dùng cho người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên, điều trị các bệnh nhiễm trùng sau:

Người lớn và thanh thiếu niên:

  • Nhiễm khuẩn ổ bụng phức tạp.
  • Nhiễm khuẩn mô mềm, nhiễm khuẩn da phức tạp.
  • Nhiễm khuẩn đường niệu phức tạp, bao gồm cả viêm thận – bể thận.
  • viêm phổi nặng, bao gồm cả viêm phổi mắc phải tại bệnh viện.
  • Nhiễm khuẩn huyết liên quan/nghi ngờ liên quan đến các bệnh nhiễm khuẩn phía trên.

Trẻ em từ 2 đến 12 tuổi:

  • Nhiễm khuẩn ổ bụng phức tạp.
  • Giảm bạch cầu trung tính kèm sốt có nghi ngờ nhiễm khuẩn.
Thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g - Điều trị bệnh nhiễm trùng nặng
Thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g - Điều trị bệnh nhiễm trùng nặng

==>> Xem thêm thuốc: Thuốc Piperacillin 2g Imexpharm - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn nặng 

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g

3.1 Liều dùng

3.1.1 Người lớn và thanh thiếu niên

Điều trịLiều piperacillin/ tazobactam
Viêm phôi nặng4g/0,5g/lần, cách mỗi 6 giờ.
Giảm bạch cầu trung tính kèm sốt có nghi ngờ nhiễm khuẩn.
Nhiễm khuẩn da và mô mềm4g/0,5g/lần, cách mỗi 8 giờ.
Nhiễm khuẩn ổ bụng phức tạp.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp.

Bệnh nhân suy thận:

  • Độ thanh thải creatinin > 40 ml/phút: không cần chỉnh liều.
  • Độ thanh thải creatinin từ 20-40 ml/phút: dùng tối đa 4g/0,5g/lần, cách mỗi 8 giờ.
  • Độ thanh thải creatinin < 20 ml/phút: dùng tối đa 4g/0,5g/lần, cách mỗi 12 giờ.

Bệnh nhân suy gan: không cần thiết chỉnh liều.

3.1.2 Trẻ em từ 2 đến 12 tuổi

Điều trịLiều piperacillin/ tazobactam
Nhiễm khuẩn ổ bụng phức tạp.80 mg/ /10 mg/kg cân nặng/lần, cách mỗi 6 giờ.
Giảm bạch cầu trung tính kèm sốt có nghi ngờ nhiễm khuẩn.100 mg/12,5 mg/kg cân nặng/lần, cách mỗi 8 giờ.

Bệnh nhân nhi suy thận

  • Độ thanh thải creatinin > 50 ml/phút: không cần chỉnh liều.
  • Độ thanh thải creatinin ≤ 50 ml/phút: liều 70 mg/8,75 mg/kg cân nặng/lần, cách mỗi 8 giờ.

3.2 Cách dùng

Thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g được truyền tĩnh mạch (trong 30 phút).

4 Chống chỉ định

Bệnh nhân quá mẫn với penicillin hoặc kháng sinh beta-lactam.

5 Tác dụng phụ

Rất thường gặp:

  • Tiêu chảy.

Thường gặp:

  • Phát ban, ngứa.
  • Thiếu máu, giảm tiểu cầu.
  • Nhiễm Candida nấm.
  • Mất ngủ, đau đầu.
  • Sốt, phản ứng tại vị trí tiêm.
  • Đau bụng, táo bón, buồn nôn, nôn, khó tiêu,

Ít gặp

  • Ớn lạnh.
  • Giảm bạch cầu.
  • Hạ Kali máu.
  • Viêm tĩnh mạch.
  • Đau đau, cơ khớp.
  • Mày đay, ban sần, hồng ban.
  • Viêm tĩnh mạch huyết khối,
  • Hạ huyết áp, đỏ bừng mặt.

Hiếm gặp

  • Viêm miệng.
  • Đau thắt ngực.
  • Viêm đại tràng giả mạc.
  • Hoại tử biểu bì nhiễm độc.
  • Tăng bạch cầu hạt.

6 Tương tác

Piperacillin có thể làm tăng và kéo dài tác dụng ức chế dẫn truyền thần kinh – cơ của Vecuronium do hai thuốc có cơ chế tác động tương đồng.

Piperacillin + methotrexat: có thể làm giảm bài tiết methotrexat, tăng nguy cơ nhiễm độc.

Piperacillin/tazobactam + Probenecid: tăng thời gian bán thải và giảm thanh thải piperacillin và tazobactam.

Piperacillin/tazobactam + vancomycin: đã phát hiện thấy sự gia tăng tỷ lệ tổn thương thận cấp tính trong một số nghiên cứu khi điều trị kết hợp.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Cần đánh giá mức độ nặng của nhiễm khuẩn cũng như tính nhạy cảm/ tình trạng kháng thuốc của vi khuẩn trước khi điều trị.

Ngưng sử dụng thuốc nếu xuất hiện các phản ứng quá mẫn nghiêm trọng, dấu hiệu/triệu chứng của viêm đại tràng giả mạc (như tiêu chảy nặng, kéo dài).

Thuốc có thể gây tác dụng không mong muốn nghiêm trọng trên da. Nếu xuất hiện ban đỏ, cần theo dõi chặt chẽ và xem xét việc ngừng điều trị nếu ban đỏ có dấu hiệu tiến triển.

Sử dụng thận trọng piperacillin/tazobactam ở bệnh nhân suy chức năng thận thận do khả năng gây độc thận, và điều chỉnh liều dùng, khoảng cách dùng thuốc tùy theo mức độ suy thận của từng bệnh nhân.

Đánh giá định kỳ chức năng tạo máu khi điều trị kéo dài.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: không có hoặc có ít dữ liệu điều trị ở phụ nữ có thai. Chỉ sử dụng piperacillin/tazobactam khi thực sự cần thiết.

Bà mẹ cho con bú: chỉ sử dụng piperacillin/tazobactam khi lợi ích vượt trội nguy cơ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: biểu hiện kích thích thần kinh - cơ, ghi nhận tình trạng tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

Xử trí: điều trị triệu chứng kết hợp các biện pháp hỗ trợ thích hợp.

7.4 Bảo quản 

Bảo quản trong hộp kín, nhiệt độ không quá 30°C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g tạm hết hàng, quý khách vui lòng tham khảo thêm các thuốc sau:

Thuốc Vitazovilin là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP, được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gồm: nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn hô hấp (viêm phổi, viêm họng, viêm xoang), viêm phổi cộng đồng, nhiễm khuẩn đường niệu,...

Thuốc Saditazo 4,5g do Công ty Sakar Healthcare Pvt. Ltd. sản xuất, có công thức kết hợp Piperacillin và Tazobactam, được chỉ định trong các trường hợp: nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn vùng tiết niệu có biến chứng, nhiễm khuẩn máu,...

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Piperacillin/Tazobactam Kabi là thuốc loại kháng sinh phối hợp dùng đường tĩnh mạch, chứa penicillin phổ rộng piperacillin và chất ức chế beta-lactamase tazobactam, giúp mở rộng phổ tác dụng của piperacillin bằng cách làm tăng hiệu quả chống lại các vi sinh vật tiết enzyme beta-lactamase phân hủy piperacillin.

Piperacillin/Tazobactam có hoạt tính phổ rộng chống lại nhiều tác nhân gây bệnh Gram dương, Gram âm, hiếu khí và kỵ khí.

9.2 Dược động học

Hấp thu: sau khi truyền tĩnh mạch liều 4g/0,5g, Piperacillin và Tazobactam đạt nồng độ đỉnh trong 30 phút.

Phân bố: Piperacillin và Tazobactam đều gắn khoảng 30% với protein huyết tương. Sau khi hấp thu, chũng được phân bố rộng rãi vào nhiều mô và dịch cơ thể, bao gồm đường mật, túi mật, niêm mạc ruột, phổi và mô xương.

Chuyển hóa: Tazobactam được chuyển hóa thành chất không có hoạt tính. Piperacillin chuyển hóa thành dẫn chất desetyl, thể hiện tính kháng khuẩn yếu.

Thải trừ: Piperacillin và tazobactam đều được đào thải qua thận, với tỉ lệ lần lượt là khoảng 68% và 80% liều dùng. Thuốc cũng được bài tiết qua mật.

10 Thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g giá bao nhiêu?

Sản phẩm hiện nay được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Piperacillin/Tazobactam Kabi là kháng sinh phối hợp piperacillin (kháng sinh phổ rộng) và Tazobactam (chất ức chế beta-lactamase), giúp tăng hiệu quả thuốc chống lại cả các chủng vi khuẩn tiết enzyme beta-lactamase phân hủy piperacillin.
  • Thuốc do Công ty Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A. sản xuất, đạt chuẩn GMP-WHO.

13 Nhược điểm

  • Sử dụng thuốc Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g thường gây tiêu chảy, mất ngủ, đau đầu,....

Tổng 3 hình ảnh

piperacillin tazobactam kabi 2g 0 25mg 1 K4085
piperacillin tazobactam kabi 2g 0 25mg 1 K4085
piperacillin tazobactam kabi 2g 0 25mg 2 R7632
piperacillin tazobactam kabi 2g 0 25mg 2 R7632
piperacillin tazobactam kabi 2g 0 25mg 3 F2826
piperacillin tazobactam kabi 2g 0 25mg 3 F2826
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    tôi muốn mua thuốc này?

    Bởi: Giang vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ, anh/chị vui lòng liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách ạ.

      Quản trị viên: Dược sĩ Phạm Yến vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    hàng chính hãng, giá hợp lý

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789