1 / 9
thuoc phillebicel 1g N5078

Phillebicel 1g

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuPHIL Inter Pharma, Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Công ty đăng kýCông ty TNHH Phil Inter Pharma
Số đăng ký893110344300
Dạng bào chếBột pha tiêm
Quy cách đóng góiHộp 1 lọ
Hạn sử dụng24 tháng
Hoạt chấtCeftizoxim
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmne1659
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Cao Mai Biên soạn: Dược sĩ Cao Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong lọ thuốc Phillebicel 1g bao gồm:

  • Ceftizoxim 1g (ở dạng Ceftizoxim natri).

Dạng bào chế: Bột PHA tiêm.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Phillebicel 1g

Chỉ định Phillebicel để chữa các bệnh nhiễm khuẩn như:

  • Viêm màng não.
  • Nhiễm khuẩn máu.
  • Bệnh lậu chưa biến chứng,
  • Nhiễm khuẩn khớp và xương.
  • Nhiễm khuẩn ổ bụng, gồm cả đường mật.
  • Nhiễm khuẩn mô mềm, da.
  • Nhiễm khuẩn phụ khoa.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, hô hấp.
Chỉ định của thuốc Phillebicel 1g
Chỉ định của thuốc Phillebicel 1g

==>> Đọc thêm: Thuốc Ceftizoxim 500mg Glomed - Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn nặng

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Phillebicel 1g

3.1 Liều dùng

Người lớn: Thường dùng 1-2g mỗi 8-12 tiếng, tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp. Khuyến nghị mức tối đa hàng ngày là 12g.

BệnhLiều khuyến cáo
Nhiễm khuẩn tiết niệu chưa biến chứng0,5-1g mỗi 12 tiếng
Nhiễm khuẩn tại vị trí khác1g mỗi 8 hay 12 tiếng
Nhiễm khuẩn mức nặng1-2g mỗi 8-12 tiếng
Nhiễm khuẩn mức độ rất nặng3-4g mỗi 8 tiếng, tiêm tĩnh mạch
Bệnh lậu chưa biến chứngTiêm bắp với liều 1g duy nhất

Từ 6 tháng tuổi đổ lên: Tiêm bắp hay tĩnh mạch với liều 50mg/kg mỗi 6 tới 8 tiếng. Liều hàng ngày tối đa không quá 200mg/kg/ngày.

Người suy thận: Nên khởi đầu ở liều 0,5-1g, sau đó dùng như sau:

ClCr (ml/phút)Chức năng thậnNhiễm khuẩn mức nhẹNhiễm khuẩn mức nặng
79-50Suy thận mức nhẹ0,5g mỗi 8 tiếng0,75-1,5g mỗi 8 tiếng
49-5Suy thận mức nặng0,25-0,5g mỗi 12 tiếng0,5-1g mỗi 12 tiếng
4Chạy thận nhân tạo0,5g/48 tiếng hoặc là 0,25/ngày0,5-1g mỗi 48 tiếng hoặc 0,5g mỗi 24 tiếng

Chỉnh liều dùng ở người chạy thận nhân tạo sao cho liều được dùng vào cuối quá trình lọc máu.

Thời gian chữa trị tùy đáp ứng. Nên dùng Ceftizoxim ít nhất 48-72 tiếng sau khi hết sốt hoặc có bằng chứng rằng đã tiêu diệt được vi khuẩn.

3.2 Cách dùng

Cần hòa tan thuốc Phillebicel trước khi tiêm ở người bệnh. Thể tích dung môi hòa tan sẽ tùy vào cách sử dụng.[1]

Tiêm bắp: Pha với 3ml dung dịch Lidocain HCl 0,5% hoặc nước cất pha tiêm. Dung dịch thu được ổn định trong 16 tiếng ở nhiệt độ phòng. Khi dùng 2g theo đường tiêm bắp, nên chia nhỏ liều và tiêm ở những vị trí khác nhau ở khối cơ lớn.

Tiêm tĩnh mạch chậm từ 3-5 phút: Pha với 10ml nước cất pha tiêm. Dung dịch thu được ổn định trong 24 tiếng ở nhiệt độ phòng và trong 96 tiếng nếu bảo quản lạnh (5 độ C). Dung dịch có thể sẽ bị chuyển qua màu vàng tới hổ phách mà hoạt tính không đổi.

Truyền tĩnh mạch: Pha với 50-100ml một trong số dịch truyền sau: Dextrose 5 hay 10%; Natri bicarbonat 5%; Natri clorid 0,9%; Dextrose 5% và natri Clorid (0,9%; 0,45% hoặc 0,2%); Ringer lactat. Dung dịch thu được ổn định trong 24 tiếng ở nhiệt độ phòng và trong 96 tiếng nếu bảo quản lạnh (5 độ C)

4 Chống chỉ định

Người dị ứng với thành phần Phillebicel 1g hoặc với cephalosporin. Xem xét nguy cơ dị ứng chéo đối với người bị dị ứng penicillin.

Người có tiền sử bị dị ứng Lidocain (tiêm bắp).

Bé sơ sinh bị vàng da, hạ Albumin huyết hoặc sinh non.

5 Tác dụng phụ

Thường bị viêm tĩnh mạch huyết khối ở chỗ tiêm, tăng tiểu cầu, phản ứng quá mẫn,...

Hiếm gây buồn ói, viêm đại tràng giả mạc, giảm bạch cầu, tăng BUN thoáng qua, ỉa chảy,...

Rất hiếm gây hội chứng SJS, hồng ban đa dạng.

6 Tương tác

Hiếm ghi nhận tương tác. Có sự đối kháng giữa Ceftizoxim và cefoxitin ở 1 số vi khuẩn Gram âm, cũng như với Acid Clavulanic với Pseudomonas aeruginosa.

Tăng nguy cơ gây độc thận khi dùng đồng thời với aminoglycosid hay Cephalosporin khác.

Probenecid có thể gây giảm bài tiết Ceftizoxim qua thận, dẫn tới gia tăng nồng độ tại huyết tương.

Kết quả ở xét nghiệm Coombs có thể bị dương tính giả nếu dùng cephalosporin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Dùng Ceftizoxim thật cẩn trọng ở người từng dị ứng với cephalosporin hoặc penicillin và ở người suy thận. Các trường hợp này cần được đánh giá chức năng thận, nhất là khi dùng cùng thuốc có thể gây độc thận.

Dùng kéo dài có thể khiến vi sinh vật không nhạy cảm phát triển quá mức.

Không tiêm tĩnh mạch với thuốc được pha trong dung dịch Lidocain.

Ceftizoxim có thể gây tăng nguy cơ bị viêm đại tràng giả mạc.

Mỗi lọ có 60mg Natri, tương ứng 3% lượng Natri tối đa hàng ngày được WHO khuyến cáo là 2g Natri ở 1 người lớn.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chỉ dùng Phillebicel 1g khi đặc biệt cần thiết.

7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

Khả năng lái xe và máy móc không bị thuốc Phillebicel 1g ảnh hưởng.

7.4 Xử trí khi quá liều

Chữa trị triệu chứng khi quá liều Phillebicel 1g. Có thể cần dùng tới Epinephrin hay liệu pháp khẩn cấp khác đối với những phản ứng quá mẫn cấp.

7.5 Bảo quản

Để Phillebicel 1g ở hộp kín, tránh ánh sáng, tại điều kiện dưới 30 độ C và khô mát.

==>> Tham khảo thêm: Thuốc Serafina 1g trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Ceftizoxim

8 Sản phẩm thay thế

Nếu thuốc Phillebicel 1g hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:

Ceftizoxim 2g Glomed do Glomed sản xuất giúp chữa nhiễm khuẩn nặng. Trong thuốc này có Ceftizoxim hàm lượng 2g.

Varucefa 1g do Dược phẩm Shinpoong Daewoo sản xuất, dùng để chữa bệnh do bị nhiễm khuẩn (như viêm phổi, viêm khớp,...). Mỗi lọ thuốc có 1g Ceftizoxim.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Kháng sinh Ceftizoxim thuộc cephalosporin thế hệ ba. Diệt khuẩn thông qua con đường ức chế tổng hợp mucopeptid của thành tế bào ở vi khuẩn. Thuốc ổn định trước penicillinase do tụ cầu sản sinh và ổn định cao trước 1 số beta-lactamase do vi khuẩn Gram âm sản sinh.

Chủ nhạy cảm với Ceftizoxim như H.influenzae, Citrobacter sp., E.coli, Klebsiella sp., Borrelia burgdorferi, Enterobacter sp.,... Thuốc còn chống lại được tụ cầu khuẩn (gồm cả chủng sinh penicillinase) và Bacteroides fragilis.

Chủng vi khuẩn Gram âm có sinh cephalosporinase, hầu hết chủng Enterococci, Pseudomonas, Listeria monocytogenes và tụ cầu kháng Oxacillin đều đề kháng lại Ceftizoxim.

9.2 Dược động học

Hấp thu: Khi tiêm, Ceftizoxim đạt nồng độ cao ở huyết thanh, tỷ lệ thuận với liều.

Phân bố: Phân phối đều vào dịch, mô cơ thể, đạt nồng độ lớn hơn nồng độ ức chế tối thiểu cần để diệt các vi khuẩn nhạy cảm. Thuốc chỉ tới được dịch não tủy khi có viêm màng não, nhưng ở nồng độ có hiệu quả chữa trị.

Chuyển hóa: Không xảy ra chuyển hóa Ceftizoxim.

Đào thải: Thải trừ qua thận dưới dạng hoạt tính. Nửa đời là 1,7 tiếng.

10 Thuốc Phillebicel 1g giá bao nhiêu?

Thuốc kháng sinh Phillebicel 1g hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.

11 Thuốc Phillebicel 1g mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc Phillebicel 1g trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc kháng khuẩn Ceftizoxim có phổ rộng, diệt khuẩn hiệu quả bằng cơ chế rõ rệt.
  • Ceftizoxim ổn định trước ảnh hưởng của penicillinase và 1 số beta-lactamase do vi khuẩn sản sinh ra.
  • Có khả năng vào dịch não tủy khi xảy ra viêm màng não.
  • Phát huy được tác dụng nhanh và mạnh bởi dùng bằng đường tiêm. Rất phù hợp ở loại nhiễm khuẩn nặng hoặc cấp cứu.

13 Nhược điểm

  • Khi dùng Phillebicel có thể gặp phản ứng quá mẫn.

Tổng 9 hình ảnh

thuoc phillebicel 1g N5078
thuoc phillebicel 1g N5078
thuoc phillebicel 1g 1 G2332
thuoc phillebicel 1g 1 G2332
thuoc phillebicel 1g 2 A0605
thuoc phillebicel 1g 2 A0605
thuoc phillebicel 1g 3 P6058
thuoc phillebicel 1g 3 P6058
thuoc phillebicel 1g 4 I3322
thuoc phillebicel 1g 4 I3322
thuoc phillebicel 1g 5 K4308
thuoc phillebicel 1g 5 K4308
thuoc phillebicel 1g 6 D1662
thuoc phillebicel 1g 6 D1662
thuoc phillebicel 1g 7 S7035
thuoc phillebicel 1g 7 S7035
thuoc phillebicel 1g 8 I3741
thuoc phillebicel 1g 8 I3741

Tài liệu tham khảo

  1. ^  Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, tải về tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    thuốc này có dùng theo đường tiêm bắp ko

    Bởi: Thanh vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ thuốc Phillebicel 1g có dùng theo đường tiêm bắp ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Cao Mai vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Phillebicel 1g 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Phillebicel 1g
    D
    Điểm đánh giá: 5/5

    Thuốc tiêm Phillebicel 1g cho hiệu quả khá nhanh

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789