1 / 9
obrolev uniflex 1 B0862

Obrolev Uniflex 5 mg/ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông Ty TNHH Dược Phẩm Y-MED, Amneal Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
Công ty đăng kýCông ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Số đăng ký890115061226
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Quy cách đóng góiHộp 24 túi x 50ml, túi nhựa polyolefin
Hoạt chấtLevofloxacin
Xuất xứẤn Độ
Mã sản phẩmtq1570
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

  • Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat): 5 mg/ml.

Thành phần tá dược: Lycadex PF (Dextrose monohydrat pyrogen free), natri hydroxid, acid hydrochloric, nước pha tiêm.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Obrolev Uniflex 5 mg/ml

2.1 Tác dụng

Obrolev Uniflex 5 mg/ml là thuốc kháng sinh tổng hợp nhóm fluoroquinolon, có tác dụng diệt khuẩn phổ rộng trên nhiều chủng vi khuẩn Gram âm, Gram dương và vi khuẩn không điển hình.

Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu và da - Obrolev Uniflex 5 mg/ml
Điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu và da - Obrolev Uniflex 5 mg/ml

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định ở người lớn (>= 16 tuổi) trong các trường hợp nhiễm khuẩn do chủng vi khuẩn nhạy cảm khi dùng đường tĩnh mạch có ưu thế hơn đường uống:

  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng.
  • Viêm phổi mắc phải ở bệnh viện.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da có biến chứng hoặc không biến chứng.
  • Viêm thận - bể thận.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không phức tạp (chỉ dùng khi không còn lựa chọn điều trị thay thế).
  • Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính (chỉ dùng khi không còn lựa chọn điều trị thay thế).
  • Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn (chỉ dùng khi không còn lựa chọn điều trị thay thế).

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Eurolivo 500 điều trị viêm phổi

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Obrolev Uniflex 5 mg/ml

3.1 Liều dùng

Người bệnh có chức năng thận bình thường (CLCR > 80 mL/phút):

  • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng: 500 mg mỗi 24 giờ trong 7 - 14 ngày; hoặc 750 mg mỗi 24 giờ trong 5 ngày.
  • Viêm phổi mắc phải ở bệnh viện: 750 mg mỗi 24 giờ trong 7 - 14 ngày.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng: 500 mg mỗi 24 giờ trong 7 - 10 ngày.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da có biến chứng: 750 mg mỗi 24 giờ trong 7 - 14 ngày.
  • Viêm bể thận - thận: 250 mg mỗi 24 giờ trong 10 ngày.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không phức tạp: 250 mg mỗi 24 giờ trong 10 ngày.
  • Đợt cấp viêm phế quản mạn tính: 500 mg mỗi 24 giờ trong 7 - 10 ngày.
  • Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn: 500 mg mỗi 24 giờ trong 10 - 14 ngày.

Người bệnh suy giảm chức năng thận:

Phác đồ liều 500 mg mỗi 24 giờ (Viêm phổi cộng đồng, nhiễm khuẩn da không phức tạp):

  • CLCR 50 - 80 mL/phút: Không cần chỉnh liều.
  • CLCR 20 - 49 mL/phút: Khởi đầu 500 mg, sau đó 250 mg mỗi 24 giờ.
  • CLCR 10 - 19 mL/phút, thẩm tách máu hoặc CAPD: Khởi đầu 500 mg, sau đó 250 mg mỗi 48 giờ.

Phác đồ liều 750 mg mỗi 24 giờ (Viêm phổi bệnh viện, nhiễm khuẩn da phức tạp, viêm phổi cộng đồng liều cao):

  • CLCR 50 - 80 mL/phút: Không cần chỉnh liều.
  • CLCR 20 - 49 mL/phút: Khởi đầu 750 mg, sau đó 750 mg mỗi 48 giờ.
  • CLCR 10 - 19 mL/phút, thẩm tách máu hoặc CAPD: Khởi đầu 750 mg, sau đó 500 mg mỗi 48 giờ.

Phác đồ liều 250 mg mỗi 24 giờ (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp, viêm thận - bể thận):

  • CLCR >= 20 mL/phút: Không cần chỉnh liều.
  • CLCR 10 - 19 mL/phút: Khởi đầu 250 mg, sau đó 250 mg mỗi 48 giờ.

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều. Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều trừ khi có suy giảm chức năng thận.

3.2 Cách dùng

  • Thuốc dùng truyền tĩnh mạch chậm, không được tiêm bắp, tiêm vào khoang dưới nhện, màng bụng hoặc tiêm dưới da.
  • Thời gian truyền tối thiểu: 60 phút cho liều 250 mg và 500 mg; tối thiểu 90 phút cho liều 750 mg.
  • Tiếp tục dùng thuốc tối thiểu 48 đến 72 giờ sau khi hết sốt hoặc sạch khuẩn. Có thể chuyển sang đường uống tương đương khi lâm sàng cho phép.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với levofloxacin, kháng sinh nhóm quinolon khác hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Bệnh nhân có tiền sử động kinh.

Bệnh nhân có tiền sử tổn thương gân cơ liên quan đến việc dùng fluoroquinolon.

Trẻ em hoặc thanh thiếu niên đang trong độ tuổi phát triển.

Phụ nữ mang thai.

Phụ nữ đang cho con bú.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Amesol 250mg điều trị nhiễm khuẩn da và mô mềm

5 Tác dụng phụ

Rối loạn máu và hệ bạch huyết: Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu ái toan, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, mất bạch cầu hạt, thiếu máu tán huyết.

Rối loạn hệ miễn dịch: Phù mạch, phản ứng phản vệ, sốc phản vệ, phản ứng giả phản vệ.

Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: Biếng ăn, hạ đường huyết (đặc biệt ở người đái tháo đường), tăng đường huyết, hôn mê hạ đường huyết.

Rối loạn tâm thần: Mất ngủ, lo âu, lú lẫn, kích động, trầm cảm, ảo giác, ác mộng, ý nghĩ hoặc hành vi tự làm hại bản thân.

Rối loạn hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, buồn ngủ, run rẩy, co giật, dị cảm, bệnh đa dây thần kinh ngoại biên giác quan và vận động, rối loạn khứu giác, rối loạn vị giác, tăng áp lực nội sọ lành tính.

Rối loạn mắt, tai và tiền đình: Nhìn mờ, mất thị giác thoáng qua, chóng mặt tiền đình, ù tai, giảm hoặc mất thính lực.

Rối loạn tim mạch: Viêm tĩnh mạch tại chỗ truyền, hạ huyết áp, nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, kéo dài khoảng QT, loạn nhịp thất, xoắn đỉnh.

Rối loạn hô hấp: khó thở, co thắt phế quản, viêm phổi dị ứng.

Rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu, đầy hơi, viêm đại tràng giả mạc do Clostridium difficile, viêm tụy.

Rối loạn gan mật: Tăng men gan (ALT, AST, ALP, GGT), tăng bilirubin, vàng da, viêm gan hoại tử, suy gan cấp đe dọa tính mạng.

Rối loạn da và mô dưới da: Phát ban, ngứa, mày đay, tăng tiết mồ hôi, nhạy cảm ánh sáng, hội chứng Stevens-Johnson (SJS), hoại tử thượng bì nhiễm độc (TEN), hội chứng dress.

Rối loạn cơ xương khớp: Đau khớp, đau cơ, viêm gân, đứt gân (đặc biệt gân Achilles), yếu cơ ở người nhược cơ, tiêu cơ vân, đứt dây chằng.

Rối loạn thận và tiết niệu: Tăng creatinin máu, viêm thận kẽ, suy thận cấp.

Rối loạn toàn thân: Phản ứng tại vị trí truyền (đau, sưng đỏ), suy nhược, sốt, đau ngực, đau lưng, đau chi.

6 Tương tác

Theophyllin, fenbufen hoặc NSAID khác: Làm giảm ngưỡng co giật của não; nồng độ levofloxacin tăng 13% khi dùng chung với fenbufen.

Probenecid, cimetidin: Giảm độ thanh thải tại thận của levofloxacin tương ứng 34% và 24% do ức chế bài tiết ống thận.

Thuốc kháng vitamin K (warfarin): Làm tăng chỉ số PT/INR và tăng nguy cơ xuất huyết nghiêm trọng.

Ciclosporin: Levofloxacin làm tăng thời gian bán thải của Ciclosporin lên 33%.

Thuốc kéo dài khoảng QT (chống loạn nhịp nhóm IA và III, chống trầm cảm ba vòng, macrolid, thuốc chống loạn thần): Tăng nguy cơ xoắn đỉnh và loạn nhịp tim.

Tương kỵ: Obrolev Uniflex 5 mg/ml tương kỵ hoàn toàn với Heparin và các Dung dịch kiềm như natri hydrogen carbonat; không được tự ý phối hợp chung dây truyền.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

  • Kháng sinh fluoroquinolon có thể gây phản ứng có hại nghiêm trọng, không thể đảo ngược như viêm gân, đứt gân, bệnh lý thần kinh ngoại vi và rối loạn thần kinh trung ương; ngừng thuốc ngay khi có biểu hiện đầu tiên.
  • Nguy cơ phình và tách thành động mạch chủ tăng ở người lớn tuổi hoặc có yếu tố nguy cơ tim mạch.
  • Cần kiểm soát nguy cơ viêm gân Achilles, đặc biệt ở người cao tuổi, người suy giảm chức năng thận hoặc đang dùng đồng thời corticosteroid.
  • Nguy cơ tiêu chảy do nhiễm Clostridium difficile từ thể nhẹ đến viêm đại tràng giả mạc nặng; chống chỉ định thuốc làm giảm nhu động ruột.
  • Thận trọng ở người có tiền sử động kinh hoặc ngưỡng co giật thấp, người thiếu hụt men G6PD do nguy cơ tan máu.
  • Ngừng thuốc ngay nếu phát hiện phản ứng phản vệ, tăng huyết áp nặng hoặc tổn thương da nặng như SJS, TEN, DRESS.
  • Theo dõi đường huyết chặt chẽ ở bệnh nhân đái tháo đường.
  • Tránh ánh nắng trực tiếp và tia UV trong quá trình điều trị và tối thiểu 48 giờ sau khi dừng thuốc.
  • Thận trọng ở người có khoảng QT kéo dài bẩm sinh, mất cân bằng điện giải hoặc bệnh tim mạch tiềm ẩn.
  • Thuốc làm nặng thêm tình trạng yếu cơ ở người bệnh nhược cơ, có thể dẫn đến suy hô hấp.
  • Cần theo dõi chức năng gan mật; ngừng thuốc nếu có biểu hiện vàng da, chán ăn, nước tiểu sẫm màu.
  • Có thể gây dương tính giả khi xét nghiệm tìm opiat trong nước tiểu hoặc âm tính giả khi nuôi cấy vi khuẩn lao.
  • Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc do nguy cơ chóng mặt, buồn ngủ và rối loạn thị giác.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Chống chỉ định; nguy cơ gây tổn thương sụn khớp ở các khớp chịu tải của thai nhi.
  • Phụ nữ cho con bú: Chống chỉ định; thuốc có nguy cơ bài tiết qua sữa mẹ và gây độc tính trên hệ xương sụn của trẻ.

7.3 Xử trí khi quá liều

  • Triệu chứng: Lú lẫn, chóng mặt, suy giảm ý thức, ảo giác, run rẩy, co giật, kéo dài khoảng QT.
  • Xử trí: Điều trị nâng đỡ triệu chứng, theo dõi điện tâm đồ liên tục; thẩm phân máu và lọc màng bụng không loại bỏ được levofloxacin; không có thuốc giải độc đặc hiệu.

7.4 Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C, nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Obrolev Uniflex 5 mg/ml hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Quinotab-500 của Micro Labs Limited chứa thành phần Levofloxacin được chỉ định để điều trị viêm phổi mắc phải ở cộng đồng, viêm phổi bệnh viện, các nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng, cũng như nhiễm trùng đường tiết niệu phức tạp do các chủng vi khuẩn Gram âm và Gram dương nhạy cảm gây ra.

Sản phẩm Getzlox 250mg do Getz Pharm (Pvt)., Ltd sản xuất, chứa Levofloxacin được sử dụng trong các trường hợp nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn thận - bể thận cấp tính và các đợt bùng phát nhiễm khuẩn nặng khi người bệnh không thể dung nạp qua đường uống.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Levofloxacin là kháng sinh tổng hợp thuộc nhóm fluoroquinolon, là đồng phân quang học dạng S của Ofloxacin, có mã ATC là J01MA12. Thuốc có tác dụng diệt khuẩn thông qua việc ức chế phức hợp ADN-ADN gyrase (topoisomerase II) và topoisomerase IV của vi khuẩn, từ đó ngăn cản quá trình nhân đôi, sao chép, sửa chữa và tái tổ hợp vật liệu di truyền của tế bào vi khuẩn. Hoạt tính diệt khuẩn của thuốc phụ thuộc trực tiếp vào tỷ lệ nồng độ đỉnh trong huyết tương trên nồng độ ức chế tối thiểu (Cmax/MIC) hoặc Diện tích dưới đường cong trên nồng độ ức chế tối thiểu (AUC/MIC).

Sự đề kháng thuốc của vi khuẩn diễn ra qua cơ chế biến đổi các vị trí đột biến đích ở ADN gyrase hoặc topoisomerase IV, giảm tính thấm của màng ngoài hoặc kích hoạt hệ thống bơm tống thuốc ra ngoài. Thuốc có hiện tượng đề kháng chéo với các fluoroquinolon khác nhưng không đề kháng chéo với các nhóm kháng sinh khác. 

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Dùng đường truyền tĩnh mạch cho Sinh khả dụng hoàn toàn. Thuốc đạt trạng thái ổn định trong vòng 48 giờ sau khi dùng liều 500 mg x 1 - 2 lần mỗi ngày.

9.2.2 Phân bố

Khoảng 30 - 40% lượng levofloxacin liên kết với protein huyết tương. Thể tích phân bố trung bình đạt xấp xỉ 100 lít sau liều đơn và liều lặp lại 500 mg, thể hiện sự phân bố rộng rãi vào các mô như niêm mạc phế quản, dịch lót biểu mô, đại thực bào phế nang, nhu mô phổi, dịch nốt phỏng da, tuyến tiền liệt và nước tiểu. Thuốc thâm nhập kém vào dịch não tủy.

9.2.3 Chuyển hóa

Levofloxacin chuyển hóa rất ít tại gan, các chất chuyển hóa chính gồm desmethyl-levofloxacin và levofloxacin N-oxide chiếm dưới 5% liều dùng và được đào thải qua thận. Thuốc có cấu trúc bền vững về mặt lập thể, không bị đảo ngược cấu hình quang học trong cơ thể.

9.2.4 Thải trừ

Levofloxacin thải trừ tương đối chậm với thời gian bán thải huyết tương từ 6 - 8 giờ. Đường thải trừ chủ yếu qua thận với hơn 85% liều dùng xuất hiện dưới dạng không đổi trong nước tiểu. Độ thanh thải toàn thân trung bình đạt 175 +- 29,2 mL/phút sau liều 500 mg. Thời gian bán thải kéo dài rõ rệt ở người suy thận (lên tới 35 giờ khi CLCR < 20 mL/phút), đòi hỏi phải giảm liều điều trị.

10 Thuốc Obrolev Uniflex 5 mg/ml giá bao nhiêu?

Thuốc Obrolev Uniflex 5 mg/ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Obrolev Uniflex 5 mg/ml mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Obrolev Uniflex 5 mg/ml để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Phổ kháng khuẩn rộng, tác dụng diệt khuẩn mạnh trên cả vi khuẩn Gram âm, Gram dương và các tác nhân không điển hình gây nhiễm khuẩn đường hô hấp.
  • Thuốc dạng dung dịch tiêm truyền tiện dụng, sinh khả dụng tuyệt đối và phân bố sâu vào nhu mô phổi, dịch niêm mạc phế quản và mô tiết niệu.
  • Ít chuyển hóa qua gan, không cần chỉnh liều ở bệnh nhân có suy giảm chức năng gan đơn thuần.

13 Nhược điểm

  • Tồn tại nguy cơ gặp phản ứng có hại nghiêm trọng, không hồi phục trên gân cơ, thần kinh ngoại biên và thần kinh trung ương.
  • Chống chỉ định tuyệt đối cho trẻ em đang phát triển, phụ nữ mang thai và phụ nữ cho con bú.
  • Phải hiệu chỉnh liều và theo dõi chặt chẽ trên bệnh nhân suy giảm chức năng thận do thuốc đào thải chủ yếu qua thận.

Tổng 9 hình ảnh

obrolev uniflex 1 B0862
obrolev uniflex 1 B0862
obrolev uniflex 2 M5665
obrolev uniflex 2 M5665
obrolev uniflex 3 F2126
obrolev uniflex 3 F2126
obrolev uniflex 4 Q6838
obrolev uniflex 4 Q6838
obrolev uniflex 5 B0566
obrolev uniflex 5 B0566
obrolev uniflex 6 H3203
obrolev uniflex 6 H3203
obrolev uniflex 7 O5840
obrolev uniflex 7 O5840
obrolev uniflex 8 V8576
obrolev uniflex 8 V8576
obrolev uniflex 9 F2213
obrolev uniflex 9 F2213

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
    (Quy định duyệt bình luận)
    0/ 5 0
    5
    0%
    4
    0%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%
    Chia sẻ nhận xét
    Đánh giá và nhận xét

      SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

      vui lòng chờ tin đang tải lên

      Vui lòng đợi xử lý......

      0 SẢN PHẨM
      ĐANG MUA
      hotline
      0927.42.6789