1 / 11
thuoc nisetronject 1 O5564

Nisetronject 3mg/3ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuSanta Farma, Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Dược phẩm Santa Việt Nam
Số đăng ký893110465825
Dạng bào chếDung dịch thuốc tiêm
Quy cách đóng góiHộp 20 ống x 3ml
Hoạt chấtGranisetron
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmhb302
Chuyên mục Thuốc Chống Nôn

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi 3ml thuốc Nisetronject 3mg/3ml chứa:

  • Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid 3,36mg) 3mg.
  • Tá dược vừa đủ 3ml.

Dạng bào chế: Dung dịch thuốc tiêm.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Nisetronject 3mg/3ml

Thuốc Nisetronject 3mg/3ml dùng cho người lớn để phòng ngừa và điều trị buồn nôn, nôn do hóa trị, xạ trị, sau phẫu thuật. Đồng thời phòng ngừa buồn nôn, nôn xuất hiện muộn do hóa trị, xạ trị. 

Trẻ từ 2 tuổi trở lên dùng để phòng ngừa và điều trị buồn nôn, nôn cấp tính do hóa trị.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Acdonfe 2mg kiểm soát buồn nôn, nôn do hóa trị, xạ trị

Chỉ định của thuốc Nisetronject 3mg/3ml

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Nisetronject 3mg/3ml

3.1 Liều dùng

1. Buồn nôn, nôn do hóa trị và xạ trị

Dự phòng:

Người lớn dùng 1 - 3 mg hay 10 - 40 mcg/kg, tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch trong 5 phút trước hóa trị hoặc xạ trị.

Điều trị:

Người lớn dùng 1 - 3 mg hay 10 - 40 mcg/kg, tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch trong 5 phút. Có thể dùng liều duy trì cách nhau ít nhất 10 phút. Liều tối đa không quá 9 mg/24 giờ.

Phối hợp corticosteroid:

Có thể phối hợp dexamethason 8 - 20 mg hoặc methylprednisolon 250 mg để tăng hiệu quả chống nôn.

Trẻ em từ 2 tuổi trở lên:

Dùng 10 - 40 mcg/kg, tối đa 3 mg, truyền tĩnh mạch trong 5 phút trước hóa trị. Có thể dùng thêm 1 liều trong 24 giờ nếu cần, cách liều đầu ít nhất 10 phút.

2. Buồn nôn, nôn sau phẫu thuật

Người lớn:

Dùng 1 mg hoặc 10 mcg/kg, tiêm tĩnh mạch chậm. Liều tối đa không quá 3 mg/24 giờ. Dự phòng nên dùng trước khi gây mê.

Trẻ em:

Chưa đủ bằng chứng để khuyến cáo dùng cho phòng ngừa và điều trị buồn nôn, nôn sau phẫu thuật.

3. Đối tượng đặc biệt

Người cao tuổi, suy thận:

Không có cảnh báo đặc biệt khi sử dụng.

Người suy gan:

Không cần chỉnh liều nhưng nên dùng thận trọng.

3.2 Cách dùng

Có thể tiêm tĩnh mạch chậm trong 30 giây hoặc pha loãng trong 20 - 50 ml dịch truyền và truyền tĩnh mạch trong 5 phút. 

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Nisetronject 3mg/3ml.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Vinsetron 1mg/1ml Vinphaco trị buồn nôn, nôn

5 Tác dụng phụ

5.1 Rất thường gặp

Đau đầu

Táo bón

Thường gặp

Mất ngủ

Bệnh tiêu chảy

Transaminase tăng

Tăng huyết áp

5.2 Ít gặp

Phản ứng quá mẫn, ví dụ phản vệ, nổi mày đay

Phản ứng ngoại tháp

Hội chứng serotonin

Kéo dài khoảng QT

Phát ban

5.3 Hiếm gặp

Tụt huyết áp

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Nisetronject 3mg/3ml.

6 Tương tác

Thuốc kéo dài khoảng QT hoặc thuốc gây loạn nhịp: Có thể làm tăng nguy cơ thay đổi điện tâm đồ, bao gồm kéo dài khoảng QT, khi dùng cùng granisetron.

Phenobarbital: Có thể làm tăng Độ thanh thải huyết tương của granisetron khoảng 25% do cảm ứng enzym gan.

Thuốc tác động trên hệ serotonergic như SSRI và SNRI: Đã ghi nhận hội chứng serotonin khi dùng đồng thời với thuốc đối kháng 5-HT3, bao gồm granisetron.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Granisetron có thể làm giảm nhu động ruột dưới, vì vậy cần theo dõi người bệnh có dấu hiệu tắc ruột bán cấp sau khi dùng thuốc Nisetronject 3mg/3ml.

Có thể xảy ra phản ứng nhạy cảm chéo giữa Granisetron và các thuốc đối kháng 5-HT3 khác như dolasetron, Ondansetron.

Đã ghi nhận hội chứng serotonin khi dùng thuốc đối kháng 5-HT3, đặc biệt khi phối hợp với thuốc serotonergic như SSRI hoặc SNRI. Cần theo dõi các dấu hiệu nghi ngờ hội chứng serotonin.

Một số thuốc đối kháng 5-HT3 có thể gây thay đổi điện tâm đồ, như kéo dài khoảng QT. Cần thận trọng ở người có bệnh tim, rối loạn nhịp, bất thường điện giải hoặc đang dùng hóa trị có độc tính trên tim.

Thuốc chứa natri, cần lưu ý ở người bệnh đang áp dụng chế độ ăn kiểm soát natri.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không nên sử dụng Thuốc Nisetronject 3mg/3ml cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Chưa có thuốc giải đặc hiệu, chủ yếu điều trị triệu chứng.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Nisetronject 3mg/3ml hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Danisetron 1mg/ml chứa hoạt chất Granisetron hàm lượng 1 mg (Dưới dạng granisetron hydroclorid) dạng dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, do Công ty cổ phần Dược Danapha sản xuất.
  • Thuốc Granisetron-hameln 1mg/ml Injection chứa hoạt chất Granisetron hàm lượng 1 mg (Dưới dạng granisetron hydroclorid) dạng dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, do Hameln Pharmaceutical GmbH sản xuất.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Mã ATC: A04AA02

Nhóm tác dụng dược lý: Thuốc chống nôn và chống buồn nôn, thuốc đối kháng serotonin

(5-HT3).

Granisetron là thuốc chống nôn mạnh, đối kháng chọn lọc cao trên thụ thể 5-HT3, hầu như không ảnh hưởng đến các thụ thể khác như 5-HT và Dopamin D2. Thuốc tiêm tĩnh mạch được dùng để dự phòng buồn nôn, nôn do hóa trị ở người lớn và trẻ em từ 2-16 tuổi, đồng thời có hiệu quả trong dự phòng và điều trị buồn nôn, nôn sau phẫu thuật ở người lớn. 

9.2 Dược động học

9.2.1 Phân bố

Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương khoảng 65%.

Thể tích phân bố trung bình khoảng 3 L/kg.

9.2.2 Chuyển hóa

Granisetron chuyển hóa chủ yếu qua gan, gồm N-demethyl hóa và oxy hóa vòng thơm, sau đó liên hợp.

Quá trình chuyển hóa có thể liên quan đến cytochrom P450 nhóm 3A.

9.2.3 Thải trừ

Thuốc thải trừ chủ yếu sau chuyển hóa qua gan. Khoảng 12% liều dùng được bài tiết qua nước tiểu dưới dạng không đổi, khoảng 47% dưới dạng chất chuyển hóa, phần còn lại thải qua phân dưới dạng chất chuyển hóa.

Thời gian bán thải huyết tương trung bình khoảng 9 giờ, có sự khác biệt giữa từng người.

10 Thuốc Nisetronject 3mg/3ml giá bao nhiêu?

Thuốc Nisetronject 3mg/3ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Nisetronject 3mg/3ml mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Nisetronject 3mg/3ml để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Được sản xuất bởi Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương - đơn vị nhiều năm kinh nghiệm trong sản xuất dược phẩm.
  • Granisetron là thuốc đối kháng chọn lọc thụ thể 5-HT3, có tác dụng chống nôn rõ rệt trong buồn nôn, nôn do hóa trị. Một liều tiêm tĩnh mạch dự phòng có thể kiểm soát triệu chứng cấp tính ở khoảng 60-70% người bệnh.[2]
  • Hai nghiên cứu mù đơn cho thấy granisetron tiêm tĩnh mạch 40 mcg/kg trước hóa trị có hiệu quả và an toàn trong kiểm soát nôn do hóa trị. Tỷ lệ đáp ứng hoàn toàn trong 24 giờ đạt 70% ở nhóm dùng Cisplatin và 68% ở nhóm hóa trị gây nôn mức độ vừa, trong đó hiệu quả cao hơn rõ so với phác đồ chlorpromazin phối hợp dexamethason.[3]

13 Nhược điểm

  • Phải được thực hiện bởi nhân viên y tế có chuyên môn tại cơ sở y tế.

Tổng 11 hình ảnh

thuoc nisetronject 1 O5564
thuoc nisetronject 1 O5564
thuoc nisetronject 2 D1377
thuoc nisetronject 2 D1377
thuoc nisetronject 3 J4014
thuoc nisetronject 3 J4014
thuoc nisetronject 4 C0365
thuoc nisetronject 4 C0365
thuoc nisetronject 5 J3012
thuoc nisetronject 5 J3012
thuoc nisetronject 6 T8715
thuoc nisetronject 6 T8715
thuoc nisetronject 7 M5266
thuoc nisetronject 7 M5266
thuoc nisetronject 8 T7803
thuoc nisetronject 8 T7803
thuoc nisetronject 9 L4254
thuoc nisetronject 9 L4254
thuoc nisetronject 10 A0066
thuoc nisetronject 10 A0066
thuoc nisetronject 11 D1145
thuoc nisetronject 11 D1145

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
  2. ^ Yarker YE, McTavish D, (Ngày đăng: Năm 1994), Granisetron. An update of its therapeutic use in nausea and vomiting induced by antineoplastic therapy, Pubmed. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2026
  3. ^ Marty M, (Ngày đăng: Năm 1992), A comparison of granisetron as a single agent with conventional combination antiemetic therapies in the treatment of cytostatic-induced emesis, Pubmed. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2026
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    thuốc này xuất xứ từ đâu

    Bởi: Hùng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Đây là hàng Việt Nam ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Nisetronject 3mg/3ml 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Nisetronject 3mg/3ml
    Q
    Điểm đánh giá: 5/5

    thuốc có hiệu quả tốt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789