1 / 9
thuoc myhemo S7541

Myhemo

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc không kê đơn

0
Đã bán: 213 Còn hàng
Thương hiệuReliv Pharma, Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Reliv
Số đăng kýVD-35887-22
Dạng bào chếViên bao đường
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng30 tháng
Hoạt chấtAcid Folic (Vitamin B9), Fe Fumarat
Tá dượcTalc, Povidone (PVP), Magnesi stearat, Đường (Đường kính, Đường trắng), Polyvinyl Alcohol (PVA), Sodium Croscarmellose, Microcrystalline cellulose (MCC), Gelatin , Lactose monohydrat, titanium dioxid
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmne1945
Chuyên mục Vitamin Và Khoáng Chất

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Cao Mai Biên soạn: Dược sĩ Cao Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong viên nén Myhemo bao gồm:

  • Acid folic hàm lượng 0,35mg.
  • Sắt (ở dạng Ferrous fumarat 305mg) hàm lượng 100mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên bao đường.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc sắt Myhemo

Chỉ định thuốc Myhemo để dự phòng thiếu folic acid và sắt khi mang bầu.[1]

Chỉ định của thuốc Myhemo
Chỉ định của thuốc Myhemo

==>> Đọc thêm: Thuốc Katoniron B9 160mg/0,4mg phòng và điều trị thiếu sắt, acid folic

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Myhemo

3.1 Liều dùng

Người lớn dùng 1 viên/ngày trong thai kỳ hoặc theo bác sĩ chỉ dẫn.

Không dùng Myhemo ở trẻ em, người già.

3.2 Cách dùng

Dùng Myhemo đường uống.

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần trong viên Myhemo.

Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ gây nên bởi tình trạng thiếu Vitamin B12.

Ngừa hay chữa trị thiếu máu ở trẻ em, nam giới hay phụ nữ không có bầu.

Người nhiễm sắc tố sắt, nhiễm hemosiderin và bệnh hemoglobin.

Người bị viêm ruột, hẹp ruột và bệnh túi thừa.

Bị loét dạ dày tiến triển.

Trường hợp thiếu máu khác ngoài thiếu sắt.

Người cần truyền máu nhiều lần.

Dùng cùng với sắt dạng tiêm.

5 Tác dụng phụ

Hiếm gây phản ứng dị ứng, các rối loạn tiêu hóa.

Chưa biết tần suất: Nhiễm hemosiderin, phản ứng phản vệ.

6 Tương tác

Sắt sẽ bị chelat hóa khi phối hợp với tetracyclin, đồng thời hấp thu của cả 2 đều sụt giảm. Nếu phải dùng cả hai thì nên uống xa nhau khoảng 2 đến 3 giờ. Chelat hóa cũng xảy ra khi dùng với acid acetohydroxamic.

Hấp thu sắt có thể giảm khi có mặt của chất ức chế bơm proton hay chất kháng acid, đồ ăn, Cholestyramin hay Neomycin.

Bicacbonat, oxalat, cacbonat hay phosphat cũng có thể gây giảm hấp thu sắt.

Acid citric hoặc Acid Ascorbic có thể làm tăng hấp thu sắt.

Calci, muối Magie uống hoặc chất bổ sung khoáng chất, Kẽm, trientine có thể gây giảm hấp thu sắt. Nếu phải điều trị với cả trientine và sắt, cần phải sử dụng xa nhau.

Người dùng Chloramphenicol có thể bị chậm đáp ứng với sắt.

Hiệu lực hạ huyết áp của Methyldopa có thể bị sắt làm suy giảm.

Tránh kết hợp Sắt với Dimercaprol bởi có thể tạo hợp chất độc.

Sắt gây giảm hấp thu của Cefdinir, fluoroquinolon, hormon tuyến giáp, kẽm, Levodopa, Bisphosphonat, Mycophenolat, Entacapone, Carbidopa Eltrombopag và Penicillamine.

Acid Folic có thể làm giảm nồng độ của Phenytoin, Phenobarbital hay primidone ở huyết tương.

Tránh dùng Acid folic cùng raltitrexed.

Sulfasalazin có thể làm giảm hấp thu Acid folic.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Chỉ dùng ngăn ngừa thiếu acid folic và sắt trong thai kỳ.

Thận trọng khi dùng chế phẩm chứa sắt ở các đối tượng có rối loạn chuyển hóa protoporphyrin.

Chế phẩm có sắt gây nhuộm đen phân, điều này có thể sẽ ảnh hưởng tới thử nghiệm phát hiện có máu ở phân.

Không nên dùng Myhemo ở các trường hợp hấp thu glucose-galactose ở mức kém, bất dung nạp galactose hoặc là bị thiếu lactase.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc Myhemo thích hợp dùng cho mẹ bầu hoặc đang cho con bú.

7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

Không thấy ảnh hưởng của thuốc Myhemo tới việc lái xe, máy móc.

7.4 Xử trí khi quá liều

Giảm thiểu hay ngăn hấp thu thuốc theo các bước sau:

Đối tượngCác bước tiến hành
Trẻ em

1: Cho dùng chất gây nôn.

2: Rửa dạ dày bằng DD Desferrioxamin (2g/L). Bơm thêm DD Desferrioxamin 5g trong 50-100ml nước, lưu lại ở dạ dày. Ỉa chảy có thể phải xử trí. Giám sát liên tục nhằm phát hiện nguy cơ nôn ói, duy trì thiết bị thở oxy khẩn cấp dự phòng cho trường hợp cần thiết.

3: Ngộ độc nặng: Bị sốc và/hoặc hôn mê với lượng sắt cao ở huyết thanh thì cho hỗ trợ ngay và tiêm truyền Desferrioxamin qua tĩnh mạch. Nên sử dụng Desferrioxamin 15mg/kg mỗi giờ, truyền IV chậm tới tối đa 80mg/kg/24 tiếng.

4: Nhiễm độc nhẹ: Dùng IM Desferrioxamin 1g mỗi 4 đến 6 tiếng.

5: Giám sát lượng sắt ở huyết thanh xuyên suốt.

Người lớn

1: Cho dùng chất gây nôn.

2: Rửa dạ dày bằng DD Desferrioxamin (2g/L). Bơm thêm DD Desferrioxamin 5g trong 50-100ml nước, lưu lại ở dạ dày. Giám sát liên tục nhằm phát hiện nguy cơ nôn ói, duy trì thiết bị thở oxy khẩn cấp dự phòng cho trường hợp cần thiết.

3: Làm sạch ruột nhẹ bằng việc cho uống Sorbitol hay mannitol.

4: Ngộ độc nặng: Bị sốc và/hoặc hôn mê với lượng sắt cao ở huyết thanh thì cho hỗ trợ ngay và tiêm truyền Desferrioxamin qua tĩnh mạch. Nên sử dụng Desferrioxamin 15mg/kg mỗi giờ, truyền IV chậm tới tối đa 80mg/kg/24 tiếng.

5: Nhiễm độc nhẹ: Dùng IM Desferrioxamin 50mg/kg tới liều tối đa 4g.

6: Giám sát lượng sắt ở huyết thanh xuyên suốt.

7.5 Bảo quản

Bảo quản Myhemo ở nơi không quá 30 độ C, tránh ẩm và ánh sáng.

==>> Tham khảo thêm: Thuốc Fefolic Cap DWP 152.1mg/0.5mg dự phòng thiếu sắt ở phụ nữ mang thai

8 Sản phẩm thay thế

Nếu thuốc Myhemo hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:

Fefurate của Dược phẩm 150 Cophavina sản xuất, dùng dự phòng và chữa trị thiếu máu thiếu sắt. Mỗi viên có 1mg Acid folic và 200mg Sắt fumarat.

Feloravit do dược phẩm Trường Thọ sản xuất, có chứa 322mg Sắt fumarat và 0,35mg Acid folic. Sản phẩm dùng ngăn ngừa rối loạn huyết học liên quan tới thiếu hụt folat và sắt, nhất là ở thai kỳ.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Thuốc Myhemo được kết hợp bởi Acid folic và sắt fumarat. Có dữ liệu chứng mình rằng liều 100mg sắt nguyên tố với 200-500mcg Acid folic hàng ngày có thể dùng dự phòng thiếu Acid folic và sắt ở thai kỳ.

Trong viên thuốc có 350mg Acid folic và 100mg sắt nguyên tố là đủ để cung cấp liều dự phòng cần thiết.

9.2 Dược động học

9.2.1 Sắt

Hấp thu sắt không đều và không hoàn toàn, nơi hấp thu chính là hỗng tràng, tá tràng.

Phần lớn sắt sau hấp thu sẽ gắn vào transferrin và được chuyển tới tủy xương, ở đó sắt sáp nhập với hemoglobin, còn lại được dự trữ ở dạng ferritin, myoglobin hay hemosiderin. Lượng nhỏ hơn ở enzym chứa haem hay ở huyết tương gắn với transferrin.

Chỉ lượng nhỏ sắt bị thải trừ.

9.2.2 Acid folic

Hấp thu nhanh Acid folic, chủ yếu tại hỗng tràng, tá tràng.

Acid folic sử dụng trong chữa trị đa phần đi vào tuần hoàn cửa dưới dạng không đổi. Bị chuyển hóa thành 5-methyltetrahydrofolat có hoạt tính tại gan và huyết tương. Dự trữ chính tại gan, chủ động tập trung tại dịch não tủy.

Sau khi bị chuyển hóa tại gan, những chất chuyển hóa folat bị thải vào nước tiểu, phần dư so với nhu cầu cơ thể sẽ bị thải trừ nguyên vẹn vào nước tiểu.

10 Thuốc Myhemo giá bao nhiêu?

Thuốc sắt Myhemo hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.

11 Thuốc Myhemo mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc Myhemo trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Hàm lượng Sắt fumarat và Acid folic trong viên Myhemo đủ để dự phòng tình trạng thiếu hụt các chất này trong giai đoạn mang bầu.
  • Hạn chế tình trạng quên liều ở người bệnh bởi chỉ phải dùng 1 viên/ngày.
  • Kết cấu viên bao đường của Myhemo giúp che lấp mùi dược chất, dễ sử dụng.

13 Nhược điểm

  • Người dùng Myhemo có thể bị ỉa chảy, buồn ói.

Tổng 9 hình ảnh

thuoc myhemo S7541
thuoc myhemo S7541
thuoc myhemo 1 V8023
thuoc myhemo 1 V8023
thuoc myhemo 2 O6376
thuoc myhemo 2 O6376
thuoc myhemo 3 I3640
thuoc myhemo 3 I3640
thuoc myhemo 4 T8455
thuoc myhemo 4 T8455
thuoc myhemo 5 N5728
thuoc myhemo 5 N5728
thuoc myhemo 6 G2072
thuoc myhemo 6 G2072
thuoc myhemo 7 V8344
thuoc myhemo 7 V8344
thuoc myhemo 8 S7356
thuoc myhemo 8 S7356

Tài liệu tham khảo

  1. ^  Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, tải về tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    liều lượng thuốc này ntn ạ

    Bởi: Yến vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ, uống một viên mỗi ngày trong suốt thai kỳ hoặc theo hướng dẫn của bác sĩ ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Cao Mai vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Myhemo 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Myhemo
    N
    Điểm đánh giá: 5/5

    Myhemo ngừa thiếu sắt ok phết, dễ uống

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789