1 / 7
moxydar oral suspension 1 I3746

Moxydar oral suspension

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc không kê đơn

0
Đã bán: 361 Còn hàng
Thương hiệuPharmatis
Công ty đăng kýCông ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Số đăng ký300100347200
Dạng bào chếHỗn dịch uống
Quy cách đóng góiHộp 30 gói x 20ml
Hạn sử dụng24 tháng
Xuất xứPháp
Mã sản phẩmmoy200
Chuyên mục Thuốc Tiêu Hóa

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Phạm Mai Biên soạn: Dược sĩ Phạm Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi gói 20ml bao gồm:

  • Gôm guar bao (tương đương với 198,2mg gôm guar) 200mg
  • Magnesi hydroxyd 500mg, Nhôm oxyd hydrat hóa 500mg
  • Nhôm phosphat hydrat hóa 300mg
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Hỗn dịch uống

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Moxydar oral suspension

Thuốc Moxydar oral suspension sử dụng trong [1]

Giảm triệu chứng đau liên quan đến bệnh lý thực quản, dạ dày và tá tràng.

Giảm triệu chứng trào ngược dạ dày thực quản.

Thuốc Moxydar oral suspension giúp giảm triệu chứng trào ngược dạ dày
Thuốc Moxydar oral suspension giúp giảm triệu chứng trào ngược dạ dày

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Moxydar oral suspension

3.1 Liều dùng

Đau do bệnh lý thực quản, dạ dày tá tràng: 1 gói khi xuất hiện cơn đau, tối đa 4 lần mỗi ngày.

Trào ngược dạ dày thực quản:

Giai đoạn tấn công: 1 gói/lần, 3 lần/ngày sau bữa ăn và thêm 1 gói khi đau, dùng trong 4 đến 6 tuần.

Điều trị duy trì: 1 gói khi đau.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống.

4 Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Moxydar oral suspension Gôm guar trên người có tiền sử mẫn cảm hay dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong đó.

Suy thận nặng do thuốc có chứa magnesi.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm : Thuốc Konimag giúp trung hòa acid dạ dày: liều dùng, cách dùng

5 Tác dụng phụ

Việc sử dụng thuốc Moxydar oral suspension có thể gây một số tác dụng không mong muốn như:

  • Thường gặp: rối loạn tiêu hóa như táo bón hoặc tiêu chảy.
  • Ít gặp: nổi mày đay do parahydroxybenzoat.
  • Hiếm gặp: giảm phospho máu khi dùng kéo dài hoặc liều cao.

6 Tương tác

Thận trọng khi dùng cùng các thuốc đường uống khác do thuốc kháng acid có thể làm giảm hấp thu, nên uống cách nhau ít nhất 2 giờ.

Dùng cùng calci polystyren sulfonat hoặc natri polystyren sulfonat có thể làm tăng nguy cơ nhiễm kiềm chuyển hóa, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận.

Thận trọng khi dùng cùng các chế phẩm chứa citrat do nguy cơ tăng hấp thu nhôm, nhất là khi chức năng thận suy giảm.

Dùng đồng thời với các thuốc như bisphosphonat, kháng sinh nhóm tetracyclin và fluoroquinolon, thuốc tim mạch, thuốc nội tiết và thuốc kháng histamin có thể làm giảm hấp thu qua Đường tiêu hóa của các thuốc này.

Không khuyến cáo dùng cùng raltegravir hoặc Bictegravir do giảm hấp thu và làm giảm hiệu quả điều trị của các thuốc này.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Bệnh nhân suy thận hoặc đang chạy thận mạn cần theo dõi nồng độ nhôm do nguy cơ tích lũy gây bệnh não.

Thuốc chứa natri methyl parahydroxybenzoat và natri propyl parahydroxybenzoat có thể gây phản ứng dị ứng.

Mỗi gói chứa dưới 1 mmol natri tương đương dưới 23 mg natri, về cơ bản được xem là không chứa natri.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chưa có dữ liệu tin cậy về nguy cơ gây quái thai trên động vật.

Dữ liệu lâm sàng hiện có chưa đủ để đánh giá nguy cơ gây dị tật hoặc độc tính trên thai nhi của Nhôm Hydroxyd và magnesi hydroxyd.

Do khả năng hấp thu toàn thân thấp, chỉ cân nhắc sử dụng khi thật cần thiết trong thai kỳ.

Cần lưu ý ion nhôm và magnesi có thể gây táo bón hoặc tiêu chảy, có thể làm nặng triệu chứng thường gặp khi mang thai.

Nên hạn chế liều dùng hằng ngày và thời gian điều trị khi có thể.

7.3 Xử trí khi quá liều

Dùng liều cao có thể gây táo bón nặng, giảm phospho máu hoặc tắc ruột.

Bệnh nhân suy thận có nguy cơ tăng magnesi máu.

Xử trí chủ yếu là điều trị triệu chứng và theo dõi điện giải, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận.

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30°C.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Moxydar oral suspension đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc sau đây:

Thuốc Gelactive Fort được chỉ định điều trị rối loạn tiêu hóa, viêm loét dạ dày - tá tràng. Thuốc được bào chế dưới dạng hỗn dịch uống bởi Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm.

Thuốc Antilox Forte được chỉ định để điều trị trào ngược dạ dày-thực quản và làm giảm nhẹ các triệu chứng ợ hơi, ợ chua, đầy bụng khó tiêu do tăng acid. Thuốc được sản xuất và đảm bảo chất lượng bởi Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên và có giá là 95.000 đồng.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Thuốc chứa các muối nhôm và magnesi có tác dụng trung hòa acid dịch vị, làm tăng pH dạ dày và giảm hoạt tính pepsin, từ đó giúp giảm đau và khó chịu do tăng tiết acid. Nhôm phosphat góp phần đệm acid kéo dài và bảo vệ niêm mạc dạ dày. Gôm guar bao tạo lớp gel nhớt, giúp tăng độ bám dính lên niêm mạc thực quản và dạ dày, hỗ trợ giảm triệu chứng trào ngược và kích ứng.

9.2 Dược động học

Hấp thu: Nhôm oxyd hydrat hóa, nhôm phosphat hydrat hóa và magnesi hydroxyd hầu như không hấp thu qua đường tiêu hóa, chỉ một lượng rất nhỏ ion nhôm và magnesi được hấp thu.

Phân bố: Phần nhỏ ion nhôm và magnesi hấp thu phân bố chủ yếu trong huyết tương và mô, mức độ phân bố thấp do hấp thu hạn chế.

Chuyển hóa: Các hoạt chất không bị chuyển hóa đáng kể trong cơ thể.

Thải trừ: Phần lớn thuốc được thải trừ qua phân dưới dạng không hấp thu, lượng ion hấp thu được thải trừ chủ yếu qua thận.

10 Thuốc Moxydar oral suspension giá bao nhiêu?

Thuốc Moxydar oral suspension hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang.

Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Moxydar oral suspension mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Phối hợp muối nhôm và magnesi giúp cân bằng tác dụng phụ trên đường tiêu hóa.
  • Nhôm phosphat và gôm guar bao góp phần bảo vệ niêm mạc, hỗ trợ giảm trào ngược.
  • Hấp thu toàn thân thấp, nguy cơ tác dụng toàn thân hạn chế khi dùng ngắn ngày.

13 Nhược điểm

  • Chỉ có tác dụng điều trị triệu chứng, không giải quyết nguyên nhân tăng tiết acid.
  • Có thể gây táo bón hoặc tiêu chảy, đặc biệt khi dùng liều cao hoặc kéo dài.
  • Nguy cơ rối loạn điện giải như giảm phospho máu khi sử dụng dài ngày.

Tổng 7 hình ảnh

moxydar oral suspension 1 I3746
moxydar oral suspension 1 I3746
moxydar oral suspension 2 B0100
moxydar oral suspension 2 B0100
moxydar oral suspension 3 C1186
moxydar oral suspension 3 C1186
moxydar oral suspension 4 O5702
moxydar oral suspension 4 O5702
moxydar oral suspension 5 H3155
moxydar oral suspension 5 H3155
moxydar oral suspension 6 B0428
moxydar oral suspension 6 B0428
moxydar oral suspension 7 U8330
moxydar oral suspension 7 U8330

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc này có dùng lâu dài được không

    Bởi: Hải vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Moxydar oral suspension 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Moxydar oral suspension
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Sản phẩm chất lượng, uy tín

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789