0 GIỎ HÀNG
CỦA BẠN
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng
thuoc moxetero 1 S7525
thuoc moxetero 1 S7525 130x130 Xem tất cả ảnh

Moxetero

Thuốc kê đơn

950.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới
Thương hiệuHetero Drugs, Hetero Labs Limited
Công ty đăng kýHetero Labs Limited
Số đăng kýVN-18708-15
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtMoxifloxacin
Xuất xứẤn Độ
Mã sản phẩmAA6195
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh
Giảm 30.000 cho đơn hàng trên 600.000
Giảm 50.000 cho đơn hàng trên 1.000.000
( áp dụng cho đơn hàng tiếp theo )

Dược sĩ Kiều Trang Biên soạn: Dược sĩ Kiều Trang

, Cập nhật lần cuối:
Lượt xem: 110
logo
Nhà thuốc uy tín số 1 Nhà thuốc
uy tín số 1
Cam kết 100% chính hãng Cam kết 100%
chính hãng
Dược sĩ giỏi tư vấn miễn phí Dược sĩ giỏi tư
vấn miễn phí
Giao hàng toàn quốc Giao hàng
toàn quốc

Thuốc Moxetero được bác sĩ chỉ định để điều các tình trạng các trường hợp nhiễm khuẩn gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm trên đối tượng bệnh nhân trên 18 tuổi bị viêm xoang, viêm phế quản, viêm họng, viêm phổi,... Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) xin gửi đến bạn đọc cách sử dụng và các lưu ý khi dùng thuốc Moxetero.

1 Thành phần

Thành phần chính của thuốc Moxetero là Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) hàm lượng 400mg.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Moxetero

2.1 Tác dụng của thuốc Moxetero

Thuốc Moxetero chứa Moxifloxacin là thuốc gì?

2.1.1 Dược lực học

Moxifloxacin là một loại kháng sinh fluoroquinolon thế hệ thứ tư với hoạt tính mở rộng chống lại vi khuẩn gram dương cũng như mầm bệnh không điển hình. 

Moxifloxacin liên kết và ức chế các enzym DNA gyrase (topoisomerase II) và topoisomerase IV của vi khuẩn, dẫn đến ức chế sao chép và sửa chữa DNA và gây chết tế bào ở các loài vi khuẩn nhạy cảm [1]

2.1.2 Dược động học

Hấp thu: Thuốc hấp thu nhanh chóng và gần như hoàn toàn sau khi uống. Sinh khả dụng của thuốc khoảng 91%.

Phân bố: Thuốc được phân bố tại các khoang ngoài mạch với thể tích phân bố là 2L/kg. Tỉ lệ thuốc liên kết với protein huyết tương là 40-42%.

Chuyển hóa: Thuốc được chuyển hóa bởi cytochrome P450 enzym. 

Thải trừ: Thời gian bán thải của thuốc là 12 giờ. Thuốc đường thải trừ qua 2 con đường là nước tiểu và phân dưới cả dạng chất không đổi và chất chuyển hóa.

2.2 Chỉ định thuốc Moxetero

Thuốc Moxetero được chỉ định điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm trên đối tượng bệnh nhân trên 18 tuổi, bao gồm:

  • Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn (đã có chẩn đoán đầy đủ).
  • Đợt cấp tính của viêm phế quản mạn (có chẩn đoán đầy đủ).
  • Viêm phổi mắc phải cộng cộng đồng (trừ trường hợp nặng).
  • Bệnh viêm vùng chậu mức độ nhẹ đến trung bình ở nữ bao gồm viêm vòi tử cung, viêm màng trong tử cung mà không gây ra áp xe tử cung và vòi trứng hoặc áp xe vùng chậu.
  • Viêm phổi cộng đồng.
  • Viễm khuẩn cấu trúc da và da có biến chứng. Không dùng thuốc để bắt đầu điều trị bất kỳ một nhiễm khuẩn da hay cấu trúc da hay viêm phổi cộng đồng nặng.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Aviflox 400 -Thuốc điều trị nhiễm khuẩn hiệu quả

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Moxetero

3.1 Liều dùng thuốc Moxetero

Người lớn: 400mg/ngày.

Suy gan, suy thận: Không cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận từ độ nhẹ đến nặng hoặc lọc máu. Chưa có dữ liệu trên bệnh nhân suy gan.

Người già và nhẹ cân: Không cần hiệu chỉnh liều.

Trẻ em và thanh thiếu niên: Chống chỉ định.

3.2 Cách dùng của thuốc Moxetero

Dùng thuốc bằng đường uống. Nuốt cả viên thuốc và không nhai hay làm nhỏ viên.

Thời gian điều trị:

  • Đợt cấp của viêm phế quản mạn: điều trị 5 - 10 ngày.
  • Viêm phổi cộng đồng: điều trị 10 ngày.
  • Viêm khoang nhiễm khuẩn cấp tính: điều trị 7 ngày.
  • Bệnh viêm vùng chậu mức độ nhẹ đến trung bình: điều trị 14 ngày.

Không dùng quá liều 400mg/lần/ngày và không vượt quá thời gian điều trị chỉ định.

4 Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Moxetero cho đối tượng bị mẫn cảm với moxifloxacin, kháng sinh quinolon hay bất kì thành phần nào của thuốc.

Phụ nữ có thai, đang cho con bú.

Người dưới 18 tuổi.

Khoảng QT kéo dài do mắc phải hoặc bẩm sinh.

Rối loạn điện giải, đặc biệt trong trường hợp giảm Kali máu không kiểm soát được.

Nhịp tim chậm trên lâm sàng.

Suy tim cùng với giảm phân suất tống máu tâm thất trái.

Tiền sử rối loạn nhịp tim.

Đang sử dụng các thuốc kéo dài khoảng QT.

Bệnh nhân suy gan (điểm Pugh C) và trên đối tượng có mức tăng transaminase gấp 5 lần ULN.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: [CHÍNH HÃNG] Thuốc kháng sinh Plenmoxi 400mg/100ml chứa Moxifloxacin 

5 Tác dụng phụ

Hệ và cơ quanThường gặpÍt gặpHiếm gặp
Tiêu hóaBuồn nôn, nôn, tiêu chảy, nấm miệng, đau dạ dàyBiếng ăn, khó tiêu, táo bón, viêm dạ dày 
Tim mạch khoảng QT kéo dàiNhịp tim nhanh, rung nhĩ, đau thắt ngực 
Chuyển hóa Tăng transaminaseTăng lipid máu 
Máu Giám bạch cầu, giảm bạch câu trung tính, giảm tiểu cầu, tăng tiểu cầu, giảm bạch cầu ưa eosin, kéo dài thời gian prothrombin 
Thần kinh Rối loạn cảm giác, lú lẫn, mất ngủ, mất phương hướng, ngủ gà 
Thị giác Song thị, mù màu 
Hô hấp Khó thở 
Sinh dục - tiết niệuNấm âm đọa   
Gan Suy gan, tăng Amylase, tăng bilirubin, tăng gamma-glutamyl-transferase 
Da Nổi ban, ngứa, mề đay, khô da 
Cơ xương khớp Đau cơ, đau khớp 
Toàn thân Suy nhược, mệt mỏi 
Phản vệ  Sốc phù đe dọa tính mạng

6 Tương tác thuốc

Thuốc chống rối loạn nhịp tìm nhóm IA (quinidin, hydroquinidine, procainamide) hoặc thuốc chống rối loạn nhịp tim nhóm III (amiodaron, sotalol, dofetilid, ibutilid), các thuốc chống trầm cảm ba vòng, thuốc an thần (phenothiazin, pimozid, sertindol, Haloperidol, Sukopsid), thuốc kháng vi (sparfloxacin, Erythromycin IV, pentamidin, thuốc chống sốt rét đặc biệt là halofantrin, thuốc kháng histamin (terfenadin, Astemizol. mizolastin), thuốc khác (cisaprid, vincamin, bepridil, diphemanil): Tăng nguy cơ rối loạn nhịp, xoắn đỉnh.

Thuốc ức chế acid có chứa Magie và nhôm, viên nén didanosine, Sucralfat và các thuốc có chứa Sắt và kẽm: Giảm hấp thu moxifloxacin.

Than hoạt: Ức chế hấp thu và giảm nồng độ moxifloxacin trong máu.

Glibenclamid: Làm giảm nồng độ tối đa trong máu của glibenclamid.

Thuốc chống đông: Tăng tác dụng chống đông. 

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Thuốc có nguy cơ gây kéo dài khoảng QT và tình trạng trên lâm sàng của khoảng QT kéo dài. Thận trọng trên đối tượng người già, sử dụng thuốc làm giảm kali máu, loạn nhịp và nhiễm trùng. Nếu có dấu hiệu rối loạn nhịp tim trong quá trình dùng thuốc cần dừng ngay và tiến hành kiểm tra bằng đo điện tâm đồ.

Thuốc có thể gây ra các phản ứng quá mẫn và có thể nghiêm trọng và nguy hiểm đến tính mạng.

Thuốc có thể gây rối loạn chức năng gan nghiêm trọng. Cần kiểm tra chức năng gan trong các trường hợp suy giảm chức năng gan.

Thuốc có thể gây phản ứng da bọng nước nghiêm trọng như hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử nhiễm độc biểu bì da.

Thận trọng trên các bệnh nhân có rối loạn thần kinh trung ương do thuốc có thể gây co giật.

Thuốc có thể các bệnh thần kinh ngoại biên như bệnh đa dây thần kinh cảm giác, đa dây thần kinh vận động như giảm cảm xúc, dị cảm, rối loạn cảm xúc, yếu sức… Cần thông báo với bác sĩ khi có triệu chứng bệnh thần kinh, bỏng rát, đau nhói hoặc yếu sức tiến triển.

Thuốc có thể gây nên các rối loạn tâm thần tiến triển. Thận trọng trên bệnh nhân tiền sử bệnh tâm thần.

Thuốc có thể gây tình trạng tiêu chảy, viêm đại tràng màng giả, cần thông báo cho bác sĩ khi có dấu hiệu tiêu chảy. 

Thận trọng trên các bệnh nhân bị nhược cơ do thuốc có thể làm tình trạng bệnh nặng hơn.

Thuốc có nguy cơ gây viêm dây chằng, đứt dây chằng, đặc biệt trên bệnh nhân cao tuổi và bệnh nhân dùng thuốc corticosteroid.

Thận trọng trên bệnh nhân suy thận.

Thuốc có thể gây tình trạng nhạy cảm với ánh sáng, tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hoặc tia bức xạ UV.

7.2 Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

7.2.1 Phụ nữ có thai

Chống chỉ định cho phụ nữ mang thai

7.2.2 Phụ nữ cho con bú

Chống chỉ định cho phụ nữ đang cho con bú.

7.3 Lái xe và vận hành máy móc.

Thuốc có thể gây một số phản ứng trên hệ thần kinh như chóng mặt, nhìn mờ ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.

7.4 Bảo quản 

Bảo quản thuốc Moxetero nơi khô và thoáng mát.

Tránh để thuốc nơi ẩm thấp và nhiệt độ cao.

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C. 

8 Nhà sản xuất

SĐK: VN-18708-15.

Nhà sản xuất: Micro Labs Ltd..

Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên.

9 Thuốc Moxetero giá bao nhiêu? 

Thuốc Moxetero 400mg giá bao nhiêu? Thuốc Moxetero hiện nay đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy. Giá của sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 1900 888 633 để được tư vấn thêm.    

10 Thuốc Moxetero mua ở đâu?

Thuốc Moxetero Hetero 3 vỉ x 10 viên mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Chuyên gia PubChem. Moxifloxacin, PubChem. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2023
thuoc moxetero 1 S7525
thuoc moxetero 1 S7525
thuoc moxetero 2 B0666
thuoc moxetero 2 B0666
thuoc moxetero 3 T8183
thuoc moxetero 3 T8183
thuoc moxetero 4 I3886
thuoc moxetero 4 I3886
thuoc moxetero 5 R7204
thuoc moxetero 5 R7204
thuoc moxetero 6 O6621
thuoc moxetero 6 O6621
thuoc moxetero 7 G2005
thuoc moxetero 7 G2005
thuoc moxetero 8 R6707
thuoc moxetero 8 R6707
thuoc moxetero 9 S7381
thuoc moxetero 9 S7381
thuoc moxetero 10 P6718
thuoc moxetero 10 P6718
thuoc moxetero 11 L4235
thuoc moxetero 11 L4235
Ngày đăng
Tổng đài tư vấn sức khỏe 1900 888 633

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc gia bao nhiêu ạ

    Bởi: Phạm Mỹ vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Moxetero 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Moxetero
    HL
    Điểm đánh giá: 4/5

    Đóng gói cẩn thận, nhà thuốc uy tính

    Trả lời Cảm ơn (0)

Bài viết liên quan

Gửi
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900 888 633