1 / 7
mns dwp 400mg 400mg 40mg 1 K4500

MNS DWP 400mg/400mg/40mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc không kê đơn

0
Đã bán: 562 Còn hàng
Thương hiệuWealphar, Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Số đăng ký893100475325
Dạng bào chếViên nén nhai
Quy cách đóng góiHộp 4 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtSimethicone, Magnesium Hydroxide, Nhôm Hydroxit (Aluminium hydroxide)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmmns400
Chuyên mục Thuốc Tiêu Hóa

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Phạm Mai Biên soạn: Dược sĩ Phạm Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi 10ml bao gồm:

  • Magnesi hydroxyd 400mg
  • Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg
  • Simethicon (dưới dạng bột Simethicon) 40mg

Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén nhai

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc MNS DWP 400mg/400mg/40mg

Thuốc MNS DWP 400mg/400mg/40mg được chỉ định làm giảm các triệu chứng khó tiêu, ợ nóng, tăng acid dạ dày, đau bụng do tăng acid và chướng bụng, đầy hơi.

Thuốc MNS DWP 400mg/400mg/40mg giảm triệu chứng khó tiêu, ợ nóng, ợ chua
Thuốc MNS DWP 400mg/400mg/40mg giảm triệu chứng khó tiêu, ợ nóng, ợ chua

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc MNS DWP 400mg/400mg/40mg

3.1 Liều dùng

Người lớn: uống 1–2 gói/lần, 4 lần/ngày, uống 20–60 phút sau bữa ăn hoặc khi cần, uống trước khi ngủ nếu cần.

Thanh thiếu niên 12–18 tuổi: uống 1–2 gói/lần, 3–4 lần/ngày, uống 20–60 phút sau bữa ăn hoặc khi cần.

Trẻ em 5–12 tuổi: uống 1 gói/lần, 4 lần/ngày, uống 20–60 phút sau bữa ăn hoặc khi cần.

Trẻ em 2–5 tuổi: uống 1 gói/lần, 3 lần/ngày, uống 20–60 phút sau bữa ăn hoặc khi cần.

Người cao tuổi: dùng liều như người lớn, điều chỉnh nếu suy thận.

3.2 Cách dùng

Lắc kỹ trước khi dùng. Không dùng quá 80ml trong 24 giờ hoặc dùng liều tối đa hơn 2 tuần trừ khi có chỉ dẫn của bác sĩ.

4 Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc MNS DWP 400mg/400mg/40mg Magnesi hydroxyd trên người có tiền sử mẫn cảm hay dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong đó.

Bệnh nhân suy thận nặng suy nhược nghiêm trọng hoặc đang bị giảm phosphat huyết.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm : Hỗn dịch uống Hull giúp làm dịu các triệu chứng tăng acid dạ dày.

5 Tác dụng phụ

  • Ít gặp: tiêu chảy, táo bón.
  • Rất hiếm: tăng magnesi huyết, thường gặp khi dùng kéo dài ở bệnh nhân suy thận.
  • Không rõ tần suất: phản ứng quá mẫn như ngứa, nổi mề đay, phù mạch, phản vệ, đau bụng, tăng nhôm huyết, giảm phosphat huyết dẫn đến tăng calci niệu và nhuyễn xương khi dùng kéo dài hoặc ở người ăn ít phosphat.

6 Tương tác

Thận trọng khi dùng cùng tetracyclin và thuốc quinolon vì các muối nhôm và magnesi có thể chelat hóa làm giảm hấp thu kháng sinh và làm giảm hiệu quả điều trị. 

Dùng cùng Levothyroxine có thể làm giảm Sinh khả dụng của Thyroxin do antacid hấp phụ hoặc tạo phức với thuốc tuyến giáp. 

Thận trọng khi dùng cùng Sắt và các khoáng khác vì antacid có thể tạo phức làm giảm hấp thu các khoáng này. 

Thận trọng khi sử dụng đồng thời với sodium polystyrene sulfonate vì đã có báo cáo giảm tác dụng gắn Kali và nguy cơ tổn thương tiêu hóa hoặc tắc ruột khi phối hợp với muối nhôm. 

Dùng đồng thời với quinidin có thể làm tăng nồng độ quinidin huyết thanh và dẫn tới độc tính; cần theo dõi nồng độ thuốc nếu phối hợp. 

Sử dụng đồng thời nhôm hydroxyd và citrat có thể làm tăng hấp thu nhôm, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận, do tạo phức dễ hấp thu. 

Magnesi hydroxyd làm kiềm hóa nước tiểu do đó có thể thay đổi thải trừ của một số thuốc, ví dụ tăng bài tiết salicylat.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Cần thận trọng khi dùng cho bệnh nhân suy thận vì nguy cơ tăng magnesi huyết và tích lũy nhôm có thể gây độc thần kinh và bệnh xương nếu dùng kéo dài. Theo dõi chức năng thận và điện giải khi điều trị kéo dài. 

Trẻ nhỏ cần thận trọng do nguy cơ tăng Magie huyết, đặc biệt khi kèm suy thận hoặc mất nước. 

Dùng kéo dài hoặc liều cao có thể làm giảm phosphat huyết do liên kết nhôm với phosphat, cần theo dõi phosphat huyết khi điều trị lâu dài. 

Chế phẩm chứa Sorbitol, do đó không dùng cho bệnh nhân không dung nạp Fructose bẩm sinh.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Quá liều có thể gây tiêu chảy, đau bụng, nôn và ở bệnh nhân có nguy cơ cao có thể làm trầm trọng tình trạng tắc ruột.

Xử trí cấp cứu: ngừng thuốc, điều trị triệu chứng, bù dịch và hỗ trợ hô hấp khi cần.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc MNS DWP 400mg/400mg/40mg đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc sau đây:

Thuốc Malthigas làm dịu đi các triệu chứng do sự tăng tiết acid dạ dày như ợ chua, ợ nóng, đầy bụng khó tiêu. Thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.

Viên nén nhai Kamingast-S được sử dụng để điều trị triệu chứng đau dạ dày do tăng tiết acid như ợ nóng, đầy hơi, sình bụng, đau thượng vị và viêm loét dạ dày - tá tràng. Thuốc dùng cho người lớn và trẻ vị thành niên từ 15 tuổi trở lên.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

MNS DWP 400mg/400mg/40mg là hỗn hợp kháng acid và chất chống đầy hơi. Nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd trung hòa acid dạ dày làm tăng pH dịch vị từ đó ức chế hoạt tính phân giải protein của pepsin, góp phần giảm tổn thương niêm mạc trong loét dạ dày. [1]

Nhôm Hydroxyd tác động chậm và có tính se niêm mạc dễ gây táo bón. Magnesi hydroxyd tác động nhanh và có hiệu quả nhuận tràng. Khi phối hợp, hai muối này cân bằng thời gian khởi phát và kéo dài tác dụng, đồng thời giảm bớt tác dụng phụ Đường tiêu hóa

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd phần lớn không hấp thu dưới dạng ban đầu. Sau khi phản ứng với HCl chúng tạo ra muối hòa tan như nhôm clorid và magnesi clorid. Một phần nhỏ của các muối này có thể được hấp thu hệ thống; các báo cáo cho thấy tỷ lệ hấp thu nhôm clorid và magnesi clorid có thể thay đổi theo công thức và điều kiện lâm sàng, khoảng 17–30% cho nhôm và 15–50% cho magnesi trong một số điều kiện quan sát. 

9.2.2 Phân bố

Phần nhôm và magnesi được hấp thu sẽ phân bố vào các mô như xương; nhôm hấp thu có thể kết hợp với protein huyết tương và tích lũy ở xương hoặc mô thần kinh. 

9.2.3 Chuyển hóa

Nhôm và magnesi tồn tại dưới dạng ion hoặc muối và không trải qua chuyển hóa enzym phức tạp trong cơ thể. 

9.2.4 Thải trừ

Phần hấp thu của nhôm và magnesi chủ yếu được thải trừ qua thận ở người có chức năng thận bình thường. Phần không hấp thu được chuyển thành các muối không tan ở ruột non và thải qua phân. Nhôm cũng phản ứng với phosphat thức ăn tạo thành nhôm phosphat không tan và được thải qua phân; điều này có thể làm giảm hấp thu phosphat khi dùng kéo dài. 

10 Thuốc MNS DWP 400mg/400mg/40mg giá bao nhiêu?

Thuốc MNS DWP 400mg/400mg/40mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang.

Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc MNS DWP 400mg/400mg/40mg mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Dạng viên nhai dễ dùng, phù hợp cho trẻ em, người cao tuổi và người khó nuốt.

13 Nhược điểm

  • Có thể gây rối loạn tiêu hóa.

Tổng 7 hình ảnh

mns dwp 400mg 400mg 40mg 1 K4500
mns dwp 400mg 400mg 40mg 1 K4500
mns dwp 400mg 400mg 40mg 2 D1863
mns dwp 400mg 400mg 40mg 2 D1863
mns dwp 400mg 400mg 40mg 3 T7226
mns dwp 400mg 400mg 40mg 3 T7226
mns dwp 400mg 400mg 40mg 4 M5588
mns dwp 400mg 400mg 40mg 4 M5588
mns dwp 400mg 400mg 40mg 5 F2852
mns dwp 400mg 400mg 40mg 5 F2852
mns dwp 400mg 400mg 40mg 6 N5501
mns dwp 400mg 400mg 40mg 6 N5501
mns dwp 400mg 400mg 40mg 7 K4412
mns dwp 400mg 400mg 40mg 7 K4412

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    trẻ em có dùng đc không

    Bởi: Nguyệt vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Thuốc dùng được cho trẻ em trên 12 tuổi nhé ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Phạm Mai vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
MNS DWP 400mg/400mg/40mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • MNS DWP 400mg/400mg/40mg
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Tư vấn nhanh, chuyên nghiệp

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789