1 / 20
thuoc miklanso 60 1 P6727

Miklanso 60

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuHDPHARMA, Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Công ty đăng kýCông ty TNHH Solpharma
Số đăng ký893110261624
Dạng bào chếViên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruột
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtDexlansoprazole
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩm2268
Chuyên mục Thuốc Điều Trị Viêm Loét Dạ Dày - Tá Tràng

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Tú Phương Biên soạn: Dược sĩ Tú Phương
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Trong mỗi viên Miklanso 60 có chứa:

  • Dexlansoprazol: 60 mg
  • Tá dược: vừa đủ

Dạng bào chế: Viên nang cứng bao tan trong ruột.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Miklanso 60

Thuốc Miklanso 60 HDPHARMA được sử dụng để điều trị viêm thực quản có trợt loét ở mọi mức độ. [1]

Miklanso 60 điều trị viêm thực quản có trợt loét

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Prolandex 30 điều trị và duy trì viêm thực quản ăn mòn 

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Miklanso 60

3.1 Liều dùng

  • Người lớn: Điều trị viêm thực quản trợt loét với liều 1 viên/ngày, thời gian tối đa 8 tuần.
  • Trẻ em: Chưa có đủ dữ liệu về độ an toàn và hiệu quả.
  • Người cao tuổi: Thông thường không cần chỉnh liều, tuy nhiên một số trường hợp có thể nhạy cảm hơn.
  • Suy thận: Không cần điều chỉnh liều.
  • Suy gan:
    • Mức độ nhẹ: dùng liều thông thường.
    • Mức độ trung bình: giảm liều còn 30mg/ngày, tối đa 8 tuần.
    • Mức độ nặng: không khuyến cáo sử dụng.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng theo đường uống, có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn. Viên nang cần được nuốt nguyên, không nhai hay nghiền.

Với người khó nuốt, có thể mở nang, uống trực tiếp các hạt bên trong với nước mà không được nhai; cũng có thể dùng qua xilanh uống hoặc ống thông mũi – dạ dày.

4 Chống chỉ định

Không dùng cho người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc đang sử dụng các chế phẩm có chứa rilpivirine.

==>> Xem thêm: Dạ Dày Stomaxx Gel hỗ trợ giảm acid, bảo vệ niêm mạc, giảm đầy hơi, ợ nóng 

5 Tác dụng phụ

Hay gặp: tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, đầy hơi, nhiễm trùng hô hấp trên.

Ít gặp: đau đầu, chóng mặt, rối loạn tiêu hóa, phát ban, ngứa, mệt mỏi, tăng men gan.

Hiếm nhưng nặng: dị ứng nặng/phản vệ, rối loạn huyết học – chuyển hóa, huyết khối, gãy xương, rối loạn tâm thần.

6 Tương tác

Thuốc kháng retrovirus: Chống chỉ định với rilpivirine, tránh dùng với nelfinavir; một số thuốc khác có thể tăng/giảm nồng độ.

Warfarin: Có thể làm tăng INR → nguy cơ chảy máu, cần theo dõi.

Methotrexate liều cao: Tăng nguy cơ ngộ độc → cân nhắc ngừng tạm thời Dexlansoprazole.

Digoxin, Tacrolimus: Có thể làm tăng nồng độ thuốc → theo dõi và chỉnh liều.

Thuốc phụ thuộc pH dạ dày (sắt, ketoconazol, MMF…): Giảm hấp thu do giảm acid dạ dày.

Xét nghiệm: Có thể gây dương tính giả (CgA, gastrin, THC).

Tương tác enzym: Tránh dùng với chất cảm ứng mạnh CYP (như Rifampicin); chất ức chế CYP có thể làm tăng tác dụng thuốc.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Có thể che lấp triệu chứng ung thư dạ dày, cần loại trừ ác tính trước khi điều trị.

Nguy cơ viêm thận kẽ cấp; ngừng thuốc nếu xuất hiện dấu hiệu nghi ngờ.

Dùng kéo dài có thể gây thiếu Vitamin B12, hạ magnesi huyết.

Tăng nguy cơ tiêu chảy do C. difficile và gãy xương khi dùng liều cao, dài ngày.

Nên dùng liều thấp nhất trong thời gian cần thiết, theo dõi khi điều trị lâu dài.

Thận trọng với tá dược sucrose, methylparaben, Propylparaben (nguy cơ không dung nạp, dị ứng).

Có thể làm sai lệch xét nghiệm chromogranin A; ngừng thuốc trước khi xét nghiệm. Cẩn trọng khi dùng cùng methotrexate, đặc biệt liều cao.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ trên người. Dữ liệu từ nghiên cứu trên động vật không ghi nhận nguy cơ gây hại cho phôi thai hay khả năng sinh sản. Chỉ nên dùng khi thật sự cần thiết.

Phụ nữ cho con bú: Chưa có dữ liệu về thuốc trong sữa mẹ ở người. Do hoạt chất liên quan có bài tiết qua sữa ở động vật, cần cân nhắc lợi ích cho trẻ bú mẹ và nhu cầu điều trị của người mẹ trước khi sử dụng.

7.3 Xử trí khi quá liều

Dexlansoprazole chưa ghi nhận quá liều gây tử vong; liều cao hiếm khi gây phản ứng nặng, nhưng dùng 60 mg hai lần/ngày có thể làm tăng huyết áp và một số tác dụng phụ nhẹ. Xử trí quá liều chủ yếu là điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

7.4 Bảo quản

Thuốc cần được bảo quản ở nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 30°C và tránh ánh sáng trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Miklanso 60 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Dexilant 60mg dùng điều trị các bệnh do tăng tiết acid như trào ngược dạ dày – thực quản, hỗ trợ làm lành tổn thương dạ dày, thực quản và giúp giảm ợ nóng, ợ hơi, buồn nôn do acid.

Sản phẩm Dexilant 30mg được chỉ định cho người trên 12 tuổi trong điều trị viêm thực quản ăn mòn, trào ngược dạ dày – thực quản không ăn mòn có triệu chứng, dự phòng tái phát viêm thực quản và giúp giảm ợ hơi. 

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Dexlansoprazole thuộc nhóm ức chế bơm proton, giúp giảm tiết acid dạ dày. Thuốc ức chế enzym (H+, K+)-ATPase tại tế bào thành dạ dày, ngăn chặn bước cuối cùng trong sản xuất acid, từ đó làm giảm tình trạng tăng tiết acid. Nhờ cơ chế này, Dexlansoprazole hỗ trợ làm lành tổn thương niêm mạc thực quản và giảm triệu chứng liên quan đến trào ngược.

9.2 Dược động học

Hấp thu: Thuốc hấp thu nhanh khi uống, đạt nồng độ cao nhất trong huyết tương sau một khoảng thời gian nhất định; thức ăn chỉ ảnh hưởng nhẹ đến tốc độ và mức độ hấp thu.

Phân bố: Khoảng 96–99% thuốc gắn kết với protein huyết tương, Thể tích phân bố trung bình khoảng 40 lít.

Chuyển hóa: Chủ yếu qua gan nhờ enzym CYP2C19 và CYP3A4, tạo ra các chất chuyển hóa không còn hoạt tính; dạng dexlansoprazole vẫn chiếm phần lớn trong huyết tương.

Thải trừ: Thuốc được thải chủ yếu dưới dạng chuyển hóa, khoảng 50% qua nước tiểu và gần 48% qua phân; dạng gốc hầu như không xuất hiện trong nước tiểu.

10 Thuốc Miklanso 60 giá bao nhiêu?

Thuốc Miklanso 60 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Miklanso 60 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Miklanso 60 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Chứa Dexlansoprazole với cơ chế giải phóng kép, giúp kiểm soát acid dạ dày kéo dài và ổn định.
  • Có thể dùng không phụ thuộc bữa ăn, thuận tiện cho người sử dụng.
  • Được sản xuất theo tiêu chuẩn dược phẩm, đảm bảo chất lượng và độ an toàn.

13 Nhược điểm

  • Có thể gây một số tác dụng không mong muốn như đau đầu, rối loạn tiêu hóa nhẹ.
  • Không nên sử dụng kéo dài liên tục nếu không có theo dõi y tế.

Tổng 20 hình ảnh

thuoc miklanso 60 1 P6727
thuoc miklanso 60 1 P6727
thuoc miklanso 60 2 J3171
thuoc miklanso 60 2 J3171
thuoc miklanso 60 3 C0444
thuoc miklanso 60 3 C0444
thuoc miklanso 60 4 J3183
thuoc miklanso 60 4 J3183
thuoc miklanso 60 5 D1356
thuoc miklanso 60 5 D1356
thuoc miklanso 60 6 S7610
thuoc miklanso 60 6 S7610
thuoc miklanso 60 7 H3816
thuoc miklanso 60 7 H3816
thuoc miklanso 60 8 O6555
thuoc miklanso 60 8 O6555
thuoc miklanso 60 9 Q6533
thuoc miklanso 60 9 Q6533
thuoc miklanso 60 10 J3806
thuoc miklanso 60 10 J3806
thuoc miklanso 60 11 C1250
thuoc miklanso 60 11 C1250
thuoc miklanso 60 12 S7523
thuoc miklanso 60 12 S7523
thuoc miklanso 60 13 D1262
thuoc miklanso 60 13 D1262
thuoc miklanso 60 14 A0173
thuoc miklanso 60 14 A0173
thuoc miklanso 60 15 P6446
thuoc miklanso 60 15 P6446
thuoc miklanso 60 16 J3710
thuoc miklanso 60 16 J3710
thuoc miklanso 60 17 Q6358
thuoc miklanso 60 17 Q6358
thuoc miklanso 60 18 J4612
thuoc miklanso 60 18 J4612
thuoc miklanso 60 19 D1075
thuoc miklanso 60 19 D1075
thuoc miklanso 60 20 S7337
thuoc miklanso 60 20 S7337

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc Miklanso 60 do Cục quản lý Dược phê duyệt. Xem đầy đủ tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Uống Miklanso 60 trước hay sau ăn là tốt nhất ạ?

    Bởi: Long vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • dạ mình nên dùng sau ăn ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Tú Phương vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Miklanso 60 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Miklanso 60
    B
    Điểm đánh giá: 5/5

    Sản phẩm có công dụng tốt, dược sĩ tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789