1 / 21
thuoc midazolam b braun 5mg ml 1 Q6841

Midazolam B. Braun 5mg/ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuB.Braun, B. Braun Melsungen AG
Công ty đăng kýCông ty TNHH B. Braun Việt Nam
Số đăng ký400112002224
Dạng bào chếDung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch
Quy cách đóng góiHộp 10 Ống x 1 ml, Ống thủy tinh
Xuất xứĐức
Mã sản phẩmalh991
Chuyên mục Thuốc Gây Tê/Mê

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Phạm Yến Biên soạn: Dược sĩ Phạm Yến
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml có thành phần: 

  • Midazolam (dưới dạng midazolam HCl) 5mg/ml

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml

Thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml là thuốc an thần tác dụng ngắn, chỉ định dùng cho người lớn, trẻ em, trong trường hợp:

Người lớn:

An thần tỉnh có hoặc không kèm gây tê tại chỗ trước và trong khi thực hiện phẫu thuật hoặc thủ thuật chẩn đoán .

Gây mê: 

  • Khởi mê.
  • Tiền mê.
  • Cho tác dụng an thần trong gây mê kết hợp.

An thần trong ICU.

Trẻ em:

  • An thần tỉnh có hoặc không kèm gây tê tại chỗ trước và trong khi thực hiện phẫu thuật hoặc thủ thuật chẩn đoán.
  • Gây mê: Tiền mê.
  • An thần trong ICU.[1]
Thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml - An thần, gây mê
Thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml - An thần, gây mê

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Midazolam B.Braun 1mg/ml -Giúp an thần trước khi làm thủ thuật 

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml

3.1 Liều dùng

Chỉ địnhNgười trưởng thành (< 60 tuổi)Người cao tuổi (60 tuôi)/ người mắc bệnh mạn tính, suy nhượcTrẻ em
Khởi mê 

Đường tĩnh mạch: liều 0,15-0,2 mg/kg  

Nếu không dùng thuốc tiền mê: dùng liều 0,3-0,35 mg/kg

Đường tĩnh mạch: liều 0,05-0,15 mg/kg  

Nếu không dùng thuốc tiền mê: dùng liều 0,15-0,3 mg/kg

 
Tiền mê

Đường tĩnh mạch: 1-2 mg, lặp lại

Tiêm bắp: 0,07-0,1 mg/kg

Đường tĩnh mạch:

  • Liều khởi đầu: 0,5 mg
  • Tăng liều từ từ khi cần thiết.

Tiêm bắp: 0,025-0,05 mg/kg

 
An thần tỉnh

Đường tĩnh mạch:

Liều khởi đầu: 2-2,5 mg

Liều điều chỉnh: 1 mg

Liều tổng: 3,5-7,5 mg

Đường tĩnh mạch:

Liều khởi đầu: 0,5-1 mg

Liều điều chỉnh: 0,5-1 mg

Liều tổng: <3,5 mg

Trẻ từ 6 tháng - 5 tuổi: Đường tĩnh mạch

  • Liều khởi đầu: 0,05-0,1 mg/kg
  • Liều tổng: <6 mg

Trẻ từ 6-12 tuổi: Đường tĩnh mạch

  • Liều khởi đầu: 0,025-0,05 mg/kg
  • Liều tổng: <10 mg

Trẻ từ 1-15 tuổi:

  • Tiêm bắp: 0,05-0,15 mg/kg.
An thần trong gây mê kết hợpĐường tĩnh mạch: dùng liều ngắt quãng 0,03–0,1 mg/kg/lần hoặc truyền tĩnh mạch liên tục với tốc độ 0,03–0,1 mg/kg/giờ.Khi dùng đường tĩnh mạch, nên khởi đầu với liều thấp hơn so với liều khuyến cáo cho người lớn dưới 60 tuổi 
An thần trong ICU.

Đường tĩnh mạch:

Liều nạp: 0,03-0,3 mg/kg. 

Mức tăng 1-2,5 mg

Liều duy trì: 0,03-0,2 mg/kg/giờ

Trẻ sơ sinh <32 tuần tuổi thai: Đường tĩnh mạch: 0,03 mg/kg/giờ.

Trẻ sơ sinh >32 tuần - 6 tháng tuổi: đường tĩnh mạch: 0,06 mg/kg/h.

Trẻ > 6 tháng tuổi: Đường tĩnh mạch.

  • Liều khởi đầu: 0,05-0,2 mg/kg
  • Liều duy trì: 0,06-0,12 mg/kg/h

3.2 Cách dùng

Dùng đường tĩnh mạch hoặc tiêm bắp tùy từng chỉ định.

4 Chống chỉ định

An thần tỉnh ở bệnh nhân bị ức chế hô hấp cấp tính hoặc suy hô hấp nặng.

Người bệnh mẫn cảm với midazolam, benzodiazepine hoặc thành phần tá dược thuốc.

5 Tác dụng phụ

Không rõ tần suất: 

  • Rối loạn tâm thần:  rối loạn cảm xúc, tức giận, hung hãn, kích động, quá khích, lú lẫn, thay đổi ham muốn tình dục, mất phương hướng, hội chứng lệ thuộc thuốc và cai thuốc.
  • Rối loạn hệ thần kinh: giảm mức tỉnh táo, an thần, chứng quên thuận chiều, mất kiểm soát cơ thể, đau đầu, buồn ngủ, chóng mặt, cử động ngoại ý, co giật.
  • Rối loạn hô hấp:  khó thở, co thắt thanh quản, suy giảm hô hấp, ngừng thở, cơn ngưng thở hoặc nấc.
  • Rối loạn mạch máu: hạ huyết áp, giãn mạch, viêm tĩnh mạch kèm huyết khối và hình thành huyết khối.
  • Rối loạn tim: nhịp tim chậm, hội chứng Kounis, ngừng tim.
  • Rối loạn tiêu hóa: khô miệng, nôn mửa, buồn nôn, táo bón, 
  • Rối loạn da: nổi mề đay, ngứa, phát ban trên da.
  • Rối loạn hệ miễn dịch: quá mẫn, phù mạch, sốc phản vệ
  • Phản ứng tại chỗ tiêm và phản ứng chung: đau tại chỗ tiêm, mệt mỏi, ban đỏ.
  • Nguy cơ té ngã, chấn thương.

6 Tương tác

Thuốc trị nấm azole (Ketoconazole, Voriconazole, Fluconazole, Itraconazole, Posaconazole): gây tăng nồng độ midazolam trong huyết tương (đường tĩnh mạch).

Thuốc kháng sinh maerolid (Erydromycmn, Clarithromycin, Telihromycin): gây tăng nồng độ midazolam trong huyết tương.

Saquinavir và chất ức chế protease HIV: có thể gây tăng mạnh nồng độ midazolam.

Boceprevir và telaprevir: làm giảm thanh thải midazolam.

Diltiazem, Verapamil, Atorvastatin, Nefazodone, Chất đối kháng thụ thể NK1, Aprepitant: gây tăng nồng độ midazolam trong huyết tương.

Thuốc cảm ứng CYP3A (Rifampicin, Phenytoin, Carbamazepine, Enzalutamide, Mitotane):  làm giảm nồng độ huyết tương của midazolam.

StJohnˆs Wort: làm giảm nồng độ huyết tương của midazolam.

Chất ức chế TKTW, chất an thần/gây ngủ, rượu: gây tăng an thần và ức chế tim mạch-hô hấp khi dùng đồng thời với midazolam.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Midazolam chỉ nên được sử dụng bởi các bác sĩ có kinh nghiệm trong điều kiện được trang bị đầy đủ để theo dõi và hỗ trợ chức năng hô hấp và tim mạch

Đã có báo cáo về các phản ứng bất lợi nghiêm trọng về tim mạch và hô hấp. Cần hết sức thận trọng khi sử dụng midazolam cho bệnh nhân có nguy cơ cao:

Bệnh nhân trên 60 tuổi.

Người bệnh suy nhược/mắc bệnh mạn tính như: suy thận mạn tính, suy hô hấp mạn tính, suy giảm chức năng tim, suy giảm chức năng gan, bệnh nhi (đặc biệt là bệnh nhi có tình trạng tim mạch không ổn định.)

Phụ thuộc thuốc: nguy cơ phụ thuộc thuốc tăng lên khi dùng liều cao và thời gian điều trị kéo dài hơn hoặc ở những bệnh nhân có tiền sử lạm dụng rượu và/hoặc thuốc.

Triệu chứng cai thuốc: việc ngừng điều trị đột ngột dẫn đến các triệu chứng cai thuốc, khuyến cáo nên giảm liều dần dần.

Phản ứng ngược: trong trường hợp xảy ra các phản ứng ngược, với các biểu hiện như kích động, hung hãn, cáu kỉnh, bồn chồn, lo lắng, ảo tưởng, ảo giác, hành vi không phù hợp, rối loạn tâm thần… nên xem xét ngừng thuốc.

Mất trí nhớ: chứng quên thuận chiều có thể xảy ra tại liều điều trị.

Ngưng thở khi ngủ: dùng thuốc hết sức thận trọng ở bệnh nhân mắc hội chứng ngưng thở khi ngủ.

Trẻ sơ sinh: cần tránh tiêm nhanh ở trẻ sơ sinh.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: Hiện không có dữ liệu đầy đủ để đánh giá độ an toàn của midazolam, sử dụng thuốc thận trọng.

Bà mẹ cho con bú: Midazolam bài tiết lượng nhỏ vào sữa mẹ. Nên ngừng cho trẻ bú trong 24 giờ sau khi dùng thuốc.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: rối loạn vận ngôn, mất điều hòa, buồn ngủ, rung giật nhãn cầu.

Xử trí: cần theo dõi chức năng sống. Sử dụng chất đối kháng benzodiazepine, Flumazenil trong trường hợp bệnh nhân bị ngộ độc nặng.

7.4 Bảo quản 

Bảo quản thuốc nơi khô, nhiệt độ không quá 30 °C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml tạm hết hàng, quý khách vui lòng tham khảo thêm các thuốc sau:

  • Thuốc Paciflam 5mg/ml là sản phẩm của Hameln Pharmaceuticals GmbH, được chỉ định để an thần trong chẩn đoán hay điều trị có/không gây mê.
  • Thuốc Midazolam - Hameln 5mg/ml là sản phẩm của Hameln Pharmaceuticals GmbH, có tác dụng an thần, gây tê, gây mê,....

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Midazolam là benzodiazepin có tác dụng an thần và gây ngủ với thời gian khởi phát nhân và thời gian tác dụng ngắn. Thuốc đồng thời có tác dụng giải lo âu, chống co giật và giãn cơ. Tác dụng trung ương của benzodiazepine được trung gian thông qua việc tăng cường dẫn truyền thần kinh GABAergic tại các synapse ức chế. Khi có mặt benzodiazepine, ái lực của thụ thể GABA đối với chất dẫn truyền thần kinh được tăng cường thông qua điều điều biến allosteric chủ động, dẫn đến tăng tác dụng của GABA được giải phóng lên dòng ion clorua xuyên màng sau synapse.

9.2 Dược động học

Hấp thu: midazolam được hấp thu nhanh sau khi tiêm bắp hoặc đặt trực tràng.

Phân bố: midazolam liên kết với protein huyết tương khoảng 96-98%. Midazolam có thể di chuyển chậm qua nhau thai và bài tiết lượng nhỏ vào sữa mẹ.

Chuyển hóa: 30-60% thuốc được chuyển hóa qua gan thông qua isozyme P450 CYP3A4 và CYP3A5.

Thải trừ: 60-80% liều dùng được bài tiết qua thận dưới dạng chất chuyển hóa.

10 Thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml giá bao nhiêu?

Sản phẩm hiện đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml cho tác dụng nhanh với thời gian tác dụng ngắn, có thể dùng làm thuốc tiền mê, khởi mê hoặc an thần tỉnh trước và trong khi thực hiện phẫu thuật.
  • Thuốc chứa hoạt chất Midazolam - khá an toàn khi sử dụng ở khoa cấp cứu.

13 Nhược điểm

  • Dùng thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml dài ngày có thể gây lệ thuộc thuốc.

Tổng 21 hình ảnh

thuoc midazolam b braun 5mg ml 1 Q6841
thuoc midazolam b braun 5mg ml 1 Q6841
thuoc midazolam b braun 5mg ml 2 B0677
thuoc midazolam b braun 5mg ml 2 B0677
thuoc midazolam b braun 5mg ml 3 H3324
thuoc midazolam b braun 5mg ml 3 H3324
thuoc midazolam b braun 5mg ml 4 O5051
thuoc midazolam b braun 5mg ml 4 O5051
thuoc midazolam b braun 5mg ml 5 V8607
thuoc midazolam b braun 5mg ml 5 V8607
thuoc midazolam b braun 5mg ml 6 F2334
thuoc midazolam b braun 5mg ml 6 F2334
thuoc midazolam b braun 5mg ml 7 M5062
thuoc midazolam b braun 5mg ml 7 M5062
thuoc midazolam b braun 5mg ml 8 T7618
thuoc midazolam b braun 5mg ml 8 T7618
thuoc midazolam b braun 5mg ml 9 L4060
thuoc midazolam b braun 5mg ml 9 L4060
thuoc midazolam b braun 5mg ml 10 S7706
thuoc midazolam b braun 5mg ml 10 S7706
thuoc midazolam b braun 5mg ml 11 D1433
thuoc midazolam b braun 5mg ml 11 D1433
thuoc midazolam b braun 5mg ml 12 A0850
thuoc midazolam b braun 5mg ml 12 A0850
thuoc midazolam b braun 5mg ml 13 D1048
thuoc midazolam b braun 5mg ml 13 D1048
thuoc midazolam b braun 5mg ml 14 R7300
thuoc midazolam b braun 5mg ml 14 R7300
thuoc midazolam b braun 5mg ml 15 K4651
thuoc midazolam b braun 5mg ml 15 K4651
thuoc midazolam b braun 5mg ml 16 N5740
thuoc midazolam b braun 5mg ml 16 N5740
thuoc midazolam b braun 5mg ml 17 F2101
thuoc midazolam b braun 5mg ml 17 F2101
thuoc midazolam b braun 5mg ml 18 M5737
thuoc midazolam b braun 5mg ml 18 M5737
thuoc midazolam b braun 5mg ml 19 P6826
thuoc midazolam b braun 5mg ml 19 P6826
thuoc midazolam b braun 5mg ml 20 D1211
thuoc midazolam b braun 5mg ml 20 D1211
thuoc midazolam b braun 5mg ml 21 K4847
thuoc midazolam b braun 5mg ml 21 K4847

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc của nhà sản xuất, xem và tải PDF tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml của nước nào?

    Bởi: Hưng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ, Thuốc Midazolam B. Braun 5mg/ml là sản phẩm của B. Braun Melsungen AG, đến từ Đức ạ.

      Quản trị viên: Dược sĩ Phạm Yến vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Midazolam B. Braun 5mg/ml 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Midazolam B. Braun 5mg/ml
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    giao hàng nhanh, đủ thuốc

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789