1 / 10
thuoc mibromzyl 1mg ml N5715

Mibromzyl 1mg/ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc không kê đơn

0
Đã bán: 136 Còn hàng
Thương hiệuPhuongdong Pharma (Công Ty TNHH Dược Phẩm Và Thương Mại Phương Đông), Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Công ty đăng kýCông Ty TNHH Dược Phẩm Đăng Minh
Số đăng ký893100019226
Dạng bào chếSirô
Quy cách đóng góiHộp 20 ống x 5ml
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtBromhexin hydroclorid
Tá dượcNatri Saccharin (Sodium Saccharin), Propylene Glycol, Methyl Parahydroxybenzoat (Methylparaben), Nước tinh khiết (Purified Water)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmne1925
Chuyên mục Thuốc Hô Hấp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Cao Mai Biên soạn: Dược sĩ Cao Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi 5ml siro Mibromzyl 1mg/ml bao gồm:

  • Bromhexin HCl có hàm lượng 5mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Sirô.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Mibromzyl 1mg/ml

Dùng Mibromzyl để chữa triệu chứng các bệnh hô hấp có liên quan tới rối loạn tiết hay đào thải chất nhầy:[1]

  • Viêm xoang cấp, mạn tính.
  • Viêm khí quản, viêm phế quản cấp, mạn tính.
  • Giãn phế quản, bệnh COPD.

Ngoài ra còn dùng ở bệnh viêm kết mạc khô.

Chỉ định của thuốc Mibromzyl 1mg/ml
Chỉ định của thuốc Mibromzyl 1mg/ml

==>> Đọc thêm: Thuốc Maxinum 8 mg Tablets hỗ trợ điều trị tình trạng đờm đặc, khó khạc trong các bệnh lý viêm nhiễm đường hô hấp

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Mibromzyl 1mg/ml

3.1 Liều dùng

Người lớn: 15ml mỗi lần x 3 lần/ngày.

Trẻ em:

  • Trên 15 tuổi: Dùng như người lớn.
  • Từ 10-15 tuổi: 10ml/lần x 3 lần/ngày.
  • Từ 5-10 tuổi: 5ml/lần x 3 lần/ngày.
  • Từ 2-5 tuổi: 2-5ml/lần x 2-3 lần/ngày.

Ở người lớn, liều tối đa mỗi lần là 32mg và tối đa mỗi ngày là 96mg.

3.2 Cách dùng

Uống thuốc Mibromzyl 1mg/ml sau khi ăn.

4 Chống chỉ định

Bé dưới 2 tuổi.

Người quá mẫn thành phần của Mibromzyl 1mg/ml.

5 Tác dụng phụ

Hiếm gây ra phản ứng quá mẫn, mề đay, phát ban.

Chưa biết tần suất: Phản ứng phản vệ, phản ứng trầm trọng ở da.

6 Tương tác

Thông tin tương tác của Mibromzyl 1mg/ml chưa rõ.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Một số phản ứng da trầm trọng liên quan tới việc dùng Bromhexin HCl gồm hội chứng TEN, AGEP và SJS. Người bệnh cần ngưng thuốc và đi khám ngay khi thấy biểu hiện của phát ban da tiến triển.

Cần xem xét tác động hiệp đồng những thuốc có chứa sorbitol và lượng sorbitol được hấp thu vào cơ thể. Sinh khả dụng của thuốc uống cùng lúc với Mibromzyl có thể bị ảnh hưởng. Sorbitol còn có thể nhuận tràng nhẹ và gây ra vấn đề tiêu hóa.

Paraben của siro này có thể gây dị ứng.

Mỗi 5ml có 42mg Propylen glycol, nếu bé dưới 4 tuần tuổi, cần hỏi bác sĩ hay dược sĩ về việc dùng thuốc, đặc biệt khi được cho sử dụng thuốc khác có alcol hay Propylen glycol.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thận trọng khi dùng Mibromzyl 1mg/ml ở mẹ bầu, nhất là 3 tháng đầu.

Có thể dùng Bromhexin HCl khi đang nuôi con bú ở liều thông thường.

7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

Chưa rõ thông tin.

7.4 Xử trí khi quá liều

Chỉ khi dùng gấp 50 lần liều chữa trị mới có thể làm tụt huyết áp.

Khi quá liều, cần chữa trị triệu chứng.

7.5 Bảo quản

Phải để thuốc Mibromzyl 1mg/ml ở nơi khô ráo, với nhiệt độ ở dưới mức 30 độ C và tránh ánh sáng.

==>> Tham khảo thêm: Thuốc Bixovom 8mg - Điều trị các bệnh rối loạn tiết dịch phế quản

8 Sản phẩm thay thế

Nếu thuốc Mibromzyl 1mg/ml hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:

Ocehexin 8mg do CTCP Hóa dược Việt Nam sản xuất có chứa 8mg Bromhexin HCl. Đây là liệu pháp dùng để phân hủy chất nhầy và chất tiết ở bệnh hô hấp liên quan tới tiết nhầy bất thường.

Flecoxin 4mg/5ml sản xuất bởi hãng Remedica Ltd của Cộng hòa Síp, mỗi 5ml Dung dịch có 4mg Bromhexin HCl. Sản phẩm có chức năng long đờm, hỗ trợ chữa trị những bệnh lý ở phế quản phổi.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Bromhexin trong siro Mibromzyl là 1 hoạt chất được chiết từ cây Adhatoda vasica (Nees.) của Ấn Độ. Chất này có hoạt động chính là làm loãng dịch nhầy phế quản đặc, đồng thời thúc đẩy việc khạc đờm.

Bromhexin sẽ làm giảm độ nhớt dịch tiết ở đường hô hấp theo cơ chế phân mảnh sợi mucopolysaccharid mang đặc tính acid. Điều này giúp cải thiện hoạt động vận chuyển dịch nhầy và gia tăng nồng độ của các kháng sinh ở phế quản.

9.2 Dược động học

Khi uống, thuốc Bromhexin bắt đầu gây tác dụng sau nửa giờ. Thuốc này là chất ưa béo, được hấp thu cũng như chuyển hóa nhanh chóng. Cho nồng độ đỉnh tại huyết tương sau 1 tiếng.

Nửa đời của pha beta là ± 1 tiếng. Có 1 pha gamma nhỏ với chu kỳ bán rã vào khoảng 13 tiếng. Bài tiết thuốc chủ yếu xảy ra ở thận (85%) theo dạng nhiều hợp chất liên hợp sulfo và glucuro.

Bromhexin có gắn với protein huyết tương với tỷ lệ đo được là 90-99%.

10 Thuốc Mibromzyl 1mg/ml giá bao nhiêu?

Thuốc long đờm Mibromzyl 1mg/ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.

11 Thuốc Mibromzyl 1mg/ml mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc Mibromzyl 1mg/ml trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Bromhexin có thể cải thiện hiệu quả hoạt động vận chuyển dịch nhầy và gia tăng nồng độ của kháng sinh tại phế quản.
  • Ngoài chữa trị triệu chứng ở hô hấp liên quan tới tiết nhầy, thuốc Mibromzyl còn có lợi với bệnh viêm kết mạc khô.
  • Siro trong, đi kèm với mùi thơm và vị ngọt nên phù hợp cho trẻ nhỏ.

13 Nhược điểm

  • Thuốc Mibromzyl có thể sẽ gây rối loạn tiêu hóa nhẹ.

Tổng 10 hình ảnh

thuoc mibromzyl 1mg ml N5715
thuoc mibromzyl 1mg ml N5715
thuoc mibromzyl 1mg ml 1 H2178
thuoc mibromzyl 1mg ml 1 H2178
thuoc mibromzyl 1mg ml 2 A0442
thuoc mibromzyl 1mg ml 2 A0442
thuoc mibromzyl 1mg ml 3 L4638
thuoc mibromzyl 1mg ml 3 L4638
thuoc mibromzyl 1mg ml 4 E2002
thuoc mibromzyl 1mg ml 4 E2002
thuoc mibromzyl 1mg ml 5 U8265
thuoc mibromzyl 1mg ml 5 U8265
thuoc mibromzyl 1mg ml 6 N5528
thuoc mibromzyl 1mg ml 6 N5528
thuoc mibromzyl 1mg ml 7 G2882
thuoc mibromzyl 1mg ml 7 G2882
thuoc mibromzyl 1mg ml 8 A0245
thuoc mibromzyl 1mg ml 8 A0245
thuoc mibromzyl 1mg ml 9 P6517
thuoc mibromzyl 1mg ml 9 P6517

Tài liệu tham khảo

  1. ^  Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, tải về tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    uống vào lúc nào được ạ

    Bởi: Ngân vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ dùng Mibromzyl 1mg/ml sau khi ăn ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Cao Mai vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Mibromzyl 1mg/ml 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Mibromzyl 1mg/ml
    H
    Điểm đánh giá: 4/5

    Mibromzyl dễ uống, long đờm hiệu quả

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789