0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Metpredni 4 A.T

Mã: T113

Giá: 20.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất:
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ
Thuốc chống viêm

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900888633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Dược sĩ Mai Hiên Bởi Dược sĩ Mai Hiên

, Cập nhật lần cuối:

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều Thuốc điều trị bệnh như SOS Fever Fort; Metasone ; Thuốc Metpredni 4 A.T. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Bài viết này, Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Metpredni 4 A.T.

1 THÀNH PHẦN

Nhóm thuốc: Thuốc thuộc nhóm thuốc chống viêm.

Thành phần: Thuốc có chứa các thành phần chính bao gồm: Methylprednisolon có hàm lượng 4 mg.

Dạng bào chế: Thuốc được bào chế dạng viên nén.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của thuốc Metpredni 4 A.T

Tác dụng của Methylprednisolon 4mg: là một glucocorticoid, có tác dụng kháng viêm, ngăn ngừa dị ứng và ức chế hệ miễn dịch. Thuốc ít giữ muối, nước hơn so với các glucocorticoid khác, tác dụng chống viêm tăng so với prednisolon.

Khi dùng đường toàn thân sẽ làm tăng số lượng bạch cầu trung tính và giảm số lượng tế bào lympho, bạch cầu ưa acid, bạch cầu đơn nhân trong máu. Ngăn chặn chức năng thực bào của các đại thực bào, hạn chế việc sinh interferon-gamma, interleukin-1, các chất gây sốt, các men collagenase và elastase, các yếu tố làm hoại tử.

Chỉ định

Thuốc Metpredni 4 A.T  được dùng trong:

  • Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng bệnh rối loạn nội tiết tố như thiểu năng tuyến thượng thận nguyên phát và thứ phát, tăng sinh vỏ thượng thận do nguyên nhân bẩm sinh, viêm tuyến giáp không kèm mưng mủ.
  • Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng bệnh thấp (khớp) như viêm khớp dạng thấp, viêm khớp dạng thấp ở trẻ nhỏ, viêm đốt sống kèm cứng khớp, viêm màng bao hoạt dịch cấp tính và bán cấp tính, viêm ở màng hoạt dịch của các khớp xương, viêm tại gân bao hoạt dịch nhưng không đặc hiệu, viêm xương khớp hậu chấn thương, viêm khớp kèm vẩy nến, viêm mõm trên lồi cầu, viêm khớp cấp tính do gout.
  • Điều trị cấp hoặc duy trì triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng bệnh hệ thống tạo keo: Lupus ban đỏ diện rộng toàn thân, viêm nhiều cơ toàn thân, thấp tim cấp tính, đau cơ dạng thấp
  • Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng bệnh về da: Pemphigus, viêm da có các bọng nước dạng herpes, phát ban đa dạng thể nặng (Hội chứng Stevens-johnson), viêm da tiết bã nhờn thể nặng, viêm da kèm tróc vảy, bệnh vẩy nến.
  • Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng bệnh dị ứng: Viêm mũi dị ứng, mẫn cảm với các thuốc khác, viêm da do tiếp xúc, bệnh hen phế quản, viêm da do dị ứng.
  • Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng bệnh về mắt: Viêm loét kết mạc do dị ứng, nhiễm trùng ở giác mạc do virus Herpes Zoster, viêm dây thần kinh thị giác, viêm mống mắt thể mi, viêm giác mạc.
  • Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng bệnh ở đường hô hấp: chứng nhiễm độc berylli; bệnh sarcoid có triệu chứng, hội chứng Loeffler.
  • Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng bệnh về máu: Thiếu máu tan máu, phát ban chảy máu giảm số lượng tiểu cầu tự phát ở trẻ nhỏ, giảm số lượng tiểu cầu thứ phát ở trẻ nhỏ, giảm số lượng nguyên hồng cầu, thiếu máu giảm sản bẩm sinh.
  • Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng phù ở hội chứng thận hư.
  • Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng bệnh về đường tiêu hóa như Viêm loét đại tràng, viêm ở đoạn ruột non.
  • Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân gặp tình trạng bệnh trên hệ thần kinh: Đợt cấp tính của chứng xơ cứng rải rác, phù kết hợp với u não.
  • Các chỉ định khác của thuốc như điều trị tình trạng lao ở màng não, lao phổi tối cấp tính hay lan tỏa; bệnh giun xoắn liên quan đến cơ tim và thần kinh.

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân sốt do thấp khớp cấp tính: mỗi ngày dùng 48 mg đến khi trở về bình thường trong 7 ngày.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân Lupus ban đỏ hệ thống: mỗi ngày dùng 20 -100 mg.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân Viêm đa cơ hệ thống: mỗi ngày dùng 48 mg.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân Viêm động mạch chủ tế bào khổng lồ, đau đa cơ do thấp khớp: mỗi ngày dùng 64 mg.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân Pemphigus: mỗi ngày dùng 80 - 360 mg.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân Đợt cấp của chứng sơ cứng rải rác: mỗi ngày dùng 200mg, dùng trong 7 ngày, sau đó giảm dần liều còn mỗi ngày dùng 64mg, dùng trong 30 ngày.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân hen cấp tính: mỗi ngày dùng 32 – 48 mg, điều trị trong 5 ngày, sau đó có thể điều trị bổ sung với liều thấp hơn trong 7 ngày. Khi khỏi cơn cấp, thuốc có thể được giảm liều nhanh hơn.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân Sarcoit phổi: mỗi ngày dùng 32-48 mg, liều duy nhất dùng cách vài ngày.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân Rối loạn huyết học và khối u: mỗi ngày dùng 16 -100 mg.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân U bạch huyết ác tính: mỗi ngày dùng 16 -100 mg.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân Crohn: mỗi ngày dùng 48 mg trong giai đoạn phát bệnh cấp tính.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân cấy ghép cơ quan: mỗi ngày dùng 4 – 7 mg/kg.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân là người già: khi điều trị cho người già, đặc biệt khi điều trị dài ngày, có nguy cơ gặp các tác dụng ngoại ý nghiêm trọng hơn và cần theo dõi hết sức thận trọng.

  • Liều dùng điều trị cho bệnh nhân là trẻ em: tùy vào đáp ứng lâm sàng và theo chỉ dẫn của bác sĩ. Liều khởi đầu mỗi ngày dùng 0,8 – 1,5 mg/kg, liều duy trì mỗi ngày dùng 2 – 8 mg. bệnh nhân nên dùng biện pháp điều trị kiểu cách ngày, dùng thuốc vào khoảng 8 giờ mỗi sáng. Nên điều trị với liều nhỏ nhất trong thời gian ngắn nhất.

Cách dùng thuốc hiệu quả

Dạng viên: Sản phẩm được bào chế theo dạng viên, hấp thu theo đường uống, khi uống chú ý uống cả viên, không chia nhỏ sản phẩm.

Uống sản phẩm với nước, nên uống vào buổi sáng, sau khi ăn no. Thận trọng khi dùng thuốc này và tuân thủ chỉ định của bác sỹ.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân vui lòng không sử dụng thuốc cho các trường hợp mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Chống chỉ định dùng thuốc cho các đối tượng thương tổn da nguyên nhân do virus, nấm hoặc lao, nhiễm khuẩn nặng, đang sử dụng vaccine dạng sống.

5 TÁC DỤNG PHỤ

Trong quá trình sử dụng thuốc nếu có bất kì biểu hiện nào khác thường bạn cần phải báo lại ngay với chúng tôi để có thể xử trí một cách kịp thời và chính xác nhất. Các tác dụng phụ thường gặp: mất ngủ, dễ kích động, khó tiêu, trên da có thể gây teo, thâm da,...

6 TƯƠNG TÁC THUỐC

Khi vào cơ thể, thuốc có thể xảy ra tương tác với một số thuốc hoặc thực phẩm dùng đường uống khác như: 

  • thuốc kháng sinh như Cyclosporin, ketoconazol, rifampicin,  phenobarbital, phenytoin; erythromycin, carbamazepin, 

  • thuốc điều trị tăng huyết áp Phenytoin, thuốc an thần gây ngủ phenobarbital, thuốc điều trị lao rifampicin và các thuốc lợi tiểu làm giảm kali máu do làm giảm tác dụng của thuốc 

  • Insulin do gây tăng đường máu; thuốc chống đông máu như wafarin đường uống do làm tăng độc tính thuốc

Ngoài các tác dụng phụ kể trên, trong khi dùng thuốc, nếu thấy có bất cứ các biểu hiện bất thường nào khác thì cần ngừng sử dụng thuốc và thông báo với bác sĩ, dược sĩ tư vấn tại nhà thuốc để được tư vấn và hỗ trợ. 

7 LƯU Ý KHI SỬ DỤNG

Lưu ý nhìn cẩn thận hạn sử dụng trước khi sử dụng thuốc

●   Không được tự phép thay đổi liều vì mục đích cá nhân, bệnh nhân chỉ có thể dừng thuốc trước khi hết đơn khi có sự đồng ý của bác sĩ.

●   Giám sát kĩ lưỡng khi cho trẻ em dùng thuốc, thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân bị loãng xương, rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, đái tháo đƣờng, tăng huyết áp, suy tim và trẻ đang lớn.

●      Người vận hành máy móc, người lái xe không nên sử dụng thuốc này vì thuốc có thể gây mất tập trung, buồn ngủ. 

Bảo quản

Bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ nhỏ hơn 30 độ C, không để thuốc tiếp xúc với ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp, các chỗ có nhiệt độ cao như nóc TV, nóc tủ lạnh. Tránh để sản phẩm ở những nơi ẩm ướt như sàn nhà tắm, nơi có độ ẩm cao hơn 70%. Để sản phẩm ngoài tầm tay của trẻ nhỏ để bảo vệ trẻ khỏi trường hợp uống nhầm.

8 NHÀ SẢN XUẤT

SĐK: Thuốc Metpredni 4 A.T có số đăng kí là: VD-24744-16

Nhà sản xuất: Thuốc Metpredni 4 A.T được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên - VIỆT NAM

Đóng gói: Mỗi hộp thuốc gồm 2 vỉ, mỗi vỉ gồm 10 viên.

9 SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

SOS Fever Fort

Metasone 

Ngày đăng
Lượt xem: 237
GIÁ 20.000₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
1 Thích

Thuốc Metpredni 4 A.T có giá bao nhiêu vậy? Nhà thuốc có ship đến Hà Nam không?

Bởi: Cẩm Lam vào 18/09/2020 1:29:33 CH

Thích (1) Trả lời

Dạ Thuốc Metpredni 4 A.T có giá là 20.000 vnđ. Nhà thuốc An Huy có ship trên toàn quốc, để đặt hàng, anh chị xin để lại số điện thoại để nhà thuốc liên hệ hoặc gọi số hotline 1900 888 633 để được tư vấn nhanh nhất.

Quản trị viên: Dược Sĩ Nguyễn Thư vào

Thích (0) Trả lời
Metpredni 4 A.T 4,5/ 5 2
5
50%
4
50%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Hủy
Metpredni 4 A.T
MH
5 trong 5 phiếu bầu

Mình đã mua thuốc Metpredni 4 A.T và cảm thấy rất hài lòng về chất lượng. Cảm ơn đội ngũ dược sĩ của web.

Trả lời Cảm ơn (2)

Thay mặt nhà thuốc An Huy cảm ơn anh/chị đã sử dụng sản phẩm bên nhà thuốc. Hi vọng trong thời gian tới anh/chị tiếp tục ủng hộ nhà thuốc ạ.

Trả lời Cảm ơn (0)
Metpredni 4 A.T
MA
4 trong 5 phiếu bầu

Hộp Metpredni 4 A.T Giá cả tốt ma giao hàng lại rất thân thiện. Metpredni 4 A.T Thuốc chống viêm ức chế miễn dịch, Minh Anh Đa tạ

Trả lời Cảm ơn (1)

Thay mặt nhà thuốc An Huy cảm ơn anh/chị đã quan tâm sản phẩm bên nhà thuốc.

Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900888633