1 / 10
medatonyt 100 1 V8346

Medatonyt 100

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDopharma, Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Công ty đăng kýCông ty TNHH Dược phẩm HQ
Số đăng ký893110019726
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 06 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtPentoxifyllin
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmmed100
Chuyên mục Thuốc Tim Mạch

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Phạm Mai Biên soạn: Dược sĩ Phạm Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên bao gồm:

  • Pentoxifyllin 100mg
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Medatonyt 100

Thuốc Medatonyt 100 sử dụng trong điều trị : [1]

  • Rối loạn tuần hoàn ngoại biên mạn tính do xơ vữa động mạch, đái tháo đường hoặc nguyên nhân viêm. Biểu hiện gồm đau cách hồi, bệnh mạch máu do đái tháo đường, viêm mạch, dị cảm, tím đầu chi, hội chứng Raynaud và các rối loạn dinh dưỡng như loét chân, hoại tử, hội chứng hậu huyết khối, tê cóng.
  • Rối loạn tuần hoàn não do xơ cứng động mạch, với các triệu chứng như giảm tập trung, chóng mặt, suy giảm trí nhớ hoặc tình trạng thiếu máu não kéo dài sau đột quỵ.
  • Rối loạn tuần hoàn tại mắt liên quan đến thoái hóa mạch máu.
  • Rối loạn chức năng cấp tính của tai trong.
Thuốc Medatonyt 100 điều trị rối loạn tuần hoàn não do xơ cứng động mạch
Thuốc Medatonyt 100 điều trị rối loạn tuần hoàn não do xơ cứng động mạch

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Medatonyt 100

3.1 Liều dùng

3.1.1 Người lớn

Tuần đầu: 2 viên/lần, 3 lần/ngày.

Nếu xuất hiện hạ huyết áp hoặc tác dụng không mong muốn, giảm còn 1 viên/lần, 3 lần/ngày.

Điều trị duy trì: 1 viên/lần, 3 lần/ngày.

Không dùng quá 1200mg/ngày.

3.1.2 Trẻ em

Không khuyến cáo sử dụng do chưa có đủ dữ liệu về hiệu quả và độ an toàn.

3.1.3 Bệnh nhân suy gan

Bệnh nhân suy gan nặng cần giảm liều tùy theo khả năng dung nạp.

3.1.4 Bệnh nhân suy thận

Nếu Độ thanh thải creatinin dưới 30ml/phút, giảm liều khoảng 30% đến 50%, tối đa 600 đến 800mg/ngày.

3.1.5 Trường hợp đặc biệt

Bệnh nhân huyết áp thấp, tuần hoàn không ổn định hoặc có nguy cơ hạ huyết áp cần khởi đầu liều thấp và tăng liều từ từ.

3.2 Cách dùng

Uống nguyên viên trong hoặc ngay sau bữa ăn, kèm khoảng nửa ly nước.

4 Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Medatonyt 100 Pentoxifyllin trên người có tiền sử mẫn cảm hay dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong đó.

Bệnh nhân đang xuất huyết nặng do nguy cơ làm tăng chảy máu.

Xuất huyết võng mạc diện rộng.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm : Thuốc BFS-Pentoxifyllin 100mg/5ml điều trị rối loạn tuần hoàn não.

5 Tác dụng phụ

Việc sử dụng thuốc Medatonyt 100 có thể gây một số tác dụng không mong muốn như:

  • Thường gặp: Buồn nôn, nôn, đầy hơi, đau bụng, tiêu chảy, bốc hỏa.
  • Ít gặp: Rối loạn nhịp tim như nhịp nhanh, nhức đầu, chóng mặt, ban đỏ, ngứa, mày đay, kích động, rối loạn giấc ngủ.
  • Hiếm gặp: Đau thắt ngực, đánh trống ngực, tăng tiết mồ hôi, hạ huyết áp, chảy máu như chảy máu niêm mạc hoặc da, hạ đường huyết, lo âu, lú lẫn.
  • Rất hiếm gặp: Tăng transaminase, giảm bạch cầu hoặc giảm tiểu cầu, thiếu máu bất sản, phản vệ hoặc phản ứng quá mẫn nghiêm trọng, ứ mật trong gan.
  • Không rõ tần suất: Giảm bạch cầu trung tính, viêm màng não vô khuẩn, táo bón, tăng tiết nước bọt, phát ban.

6 Tương tác

Thận trọng khi dùng cùng Insulin và thuốc điều trị đái tháo đường do nguy cơ hạ đường huyết, cần theo dõi Glucose máu và điều chỉnh liều khi cần.

Dùng cùng thuốc kháng vitamin K có thể làm tăng tác dụng chống đông, do đó cần theo dõi chỉ số đông máu khi bắt đầu hoặc thay đổi liều.

Thận trọng khi phối hợp với thuốc ức chế kết tập tiểu cầu như Clopidogrel, Ticlopidin, dipyridamol, acetylsalicylat hoặc các NSAID không chọn lọc do tăng nguy cơ chảy máu.

Dùng cùng thuốc chống đông, thuốc chống kết tập tiểu cầu hoặc thuốc tiêu huyết khối có thể làm tăng biến chứng xuất huyết, cần kiểm tra prothrombin định kỳ.

Pentoxifyllin có thể làm tăng tác dụng của thuốc hạ huyết áp như thuốc ức chế men chuyển hoặc nitrat, từ đó gây hạ huyết áp rõ rệt.

Dùng cùng thuốc ức chế giao cảm hoặc thuốc liệt hạch có thể làm tụt huyết áp mạnh. Ngược lại, phối hợp với thuốc cường giao cảm hoặc xanthin có thể kích thích hệ thần kinh trung ương.

Thận trọng khi dùng cùng theophyllin do làm tăng nồng độ thuốc này trong máu, từ đó tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn.

Dùng cùng Ciprofloxacin hoặc cimetidin có thể làm tăng nồng độ pentoxifyllin trong huyết tương, dẫn đến tăng nguy cơ gặp tác dụng không mong muốn.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Cần theo dõi chặt chẽ khi sử dụng thuốc ở các đối tượng sau:

Bệnh nhân rối loạn nhịp tim nặng do thuốc có thể làm tình trạng này nặng hơn.

Bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim do nguy cơ làm tăng rối loạn nhịp và hạ huyết áp.

Bệnh nhân huyết áp thấp do thuốc có thể gây tụt huyết áp.

Bệnh nhân xơ vữa nặng động mạch vành hoặc mạch não cần được theo dõi sát.

Bệnh nhân suy thận với độ thanh thải creatinin dưới 30 ml/phút do nguy cơ tích lũy thuốc và tăng tác dụng không mong muốn.

Bệnh nhân suy gan nặng do giảm chuyển hóa thuốc, dễ dẫn đến quá liều.

Bệnh nhân có nguy cơ chảy máu hoặc đang rối loạn đông máu do thuốc có thể làm tăng mức độ xuất huyết.

Thận trọng khi dùng cùng thuốc kháng vitamin K, thuốc ức chế kết tập tiểu cầu, ciprofloxacin, thuốc điều trị đái tháo đường hoặc theophyllin do làm tăng nguy cơ chảy máu hoặc thay đổi tác dụng của các thuốc này.

Thuốc chứa lactose nên không dùng cho bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu men lactase hoặc kém hấp thu glucose – galactose.

Thuốc gần như không chứa natri nên phù hợp với chế độ ăn hạn chế natri.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

7.2.1 Thời kỳ mang thai

Chưa có đủ dữ liệu an toàn, do đó không nên sử dụng trong thời gian mang thai trừ khi thật cần thiết.

7.2.2 Thời kỳ cho con bú

Thuốc bài tiết một lượng nhỏ vào sữa mẹ. Cần cân nhắc giữa lợi ích điều trị và nguy cơ tiềm ẩn trước khi dùng cho phụ nữ đang cho con bú.

7.2.3 Khả năng sinh sản

Hiện chưa có dữ liệu đánh giá.

7.3 Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây nhức đầu hoặc chóng mặt, từ đó ảnh hưởng đến sự tỉnh táo. Bệnh nhân cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc trong thời gian dùng thuốc.

7.4 Xử trí khi quá liều

7.4.1 Triệu chứng

Quá liều pentoxifyllin có thể gây buồn nôn, chóng mặt, nhịp tim nhanh hoặc hạ huyết áp. Ngoài ra có thể gặp sốt, kích thích, bốc hỏa, mất ý thức, mất phản xạ, co giật, co cứng và nôn màu sẫm giống bã cà phê do xuất huyết tiêu hóa.

7.4.2 Xử trí

Chưa có thuốc giải độc đặc hiệu. Cần loại bỏ thuốc khỏi cơ thể sớm bằng rửa dạ dày hoặc dùng than hoạt để hạn chế hấp thu. Điều trị chủ yếu là hỗ trợ và theo dõi chặt chẽ, xử trí triệu chứng và phòng ngừa biến chứng khi cần.

7.5 Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Medatonyt 100 đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc sau đây:

Thuốc Vintolin 100mg/5ml điều trị các bệnh liên quan đến tuần hoàn và thiếu máu. Thuốc được bào chế ở dạng Dung dịch tiêm tối ưu được Sinh khả dụng, sử dụng trong bệnh viện và điều trị cấp cứu, cho phép tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch. Sản phẩm được sản xuất bởi Vinphaco, nhà sản xuất uy tín, đảm bảo chất lượng và an toàn trong quá trình sản xuất.

Thuốc Phatancum 100mg điều trị rối loạn tuần hoàn ngoại vi như đau cách hồi, bệnh lý mạch máu do đái tháo đường, loét dinh dưỡng (thiếu máu nuôi dưỡng) ở cẳng chân. Thuốc được bào chế ở dạng viên bao tan trong ruột giúp bảo vệ hoạt chất khỏi môi trường dạ dày, đồng thời hỗ trợ dung nạp Đường tiêu hóa tốt hơn khi dùng sau ăn bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Pentoxifyllin giúp cải thiện tính biến dạng của hồng cầu, giảm kết tập tiểu cầu và hồng cầu, đồng thời làm giảm nồng độ fibrinogen và độ nhớt của máu. Thuốc còn hạn chế sự bám dính và hoạt hóa bạch cầu, từ đó giảm tổn thương nội mạc mạch máu.

Nhờ các cơ chế này, thuốc cải thiện lưu thông máu ở vi tuần hoàn và hỗ trợ chống hình thành huyết khối. Khi dùng liều cao hoặc truyền nhanh, có thể làm giảm nhẹ sức cản ngoại vi và tăng co bóp cơ tim ở mức độ nhẹ. [2]

9.2 Dược động học

Hấp thu : Pentoxifyllin được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn sau khi uống.

Phân bố : Thuốc và các chất chuyển hóa xuất hiện trong huyết tương sau khoảng 30 phút. Không ghi nhận hiện tượng tích lũy khi dùng lặp lại.

Chuyển hóa : Chất chuyển hóa chính có hoạt tính đạt nồng độ cao hơn thuốc gốc và tồn tại ở trạng thái cân bằng với pentoxifyllin, góp phần làm tăng Sinh khả dụng của thuốc.

Thải trừ : Thời gian bán thải khoảng 1,6 giờ. Thuốc được chuyển hóa hoàn toàn và thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng chất chuyển hóa tan trong nước.

9.3 Dữ liệu an toàn tiền lâm sàng

9.3.1 Độc tính cấp

Pentoxifyllin có độc tính thấp, với liều gây chết trung bình cao trên động vật thử nghiệm.

9.3.2 Độc tính mạn

Không ghi nhận độc tính cơ quan khi dùng kéo dài trên 1 năm ở liều điều trị. Ở liều rất cao, có thể xuất hiện rối loạn vận động, suy tuần hoàn, xuất huyết hoặc tổn thương phổi và tinh hoàn ở động vật.

9.3.3 Độc tính sinh sản

Liều rất cao có thể làm tăng tỷ lệ chết thai ở chuột. Tuy nhiên, chưa ghi nhận tác dụng gây quái thai hoặc ảnh hưởng đến khả năng sinh sản và phát triển ở các loài nghiên cứu.

9.3.4 Khả năng gây đột biến

Các thử nghiệm không cho thấy nguy cơ gây đột biến.

9.3.5 Khả năng gây ung thư

Không ghi nhận tác dụng gây ung thư. U xơ tuyến vú lành tính có thể tăng ở chuột cái nhưng thường là hiện tượng tự phát ở động vật lớn tuổi.

10 Thuốc Medatonyt 100 giá bao nhiêu?

Thuốc Medatonyt 100 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang.

Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Medatonyt 100 mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Cải thiện lưu thông máu vi mạch, hỗ trợ giảm triệu chứng đau cách hồi và thiếu máu ngoại vi.
  • Tác động đa cơ chế như giảm độ nhớt máu, tăng biến dạng hồng cầu và giảm kết tập tiểu cầu.
  • Hấp thu tốt qua đường uống, sinh khả dụng được tăng nhờ chất chuyển hóa có hoạt tính.

13 Nhược điểm

  • Nguy cơ gây tác dụng không mong muốn trên tiêu hóa, thần kinh và tim mạch như chóng mặt, hạ huyết áp.
  • Tăng nguy cơ chảy máu, đặc biệt khi dùng cùng thuốc chống đông hoặc kháng kết tập tiểu cầu.

Tổng 10 hình ảnh

medatonyt 100 1 V8346
medatonyt 100 1 V8346
medatonyt 100 2 N5607
medatonyt 100 2 N5607
medatonyt 100 3 M5620
medatonyt 100 3 M5620
medatonyt 100 4 B0423
medatonyt 100 4 B0423
medatonyt 100 5 I3160
medatonyt 100 5 I3160
medatonyt 100 6 F2586
medatonyt 100 6 F2586
medatonyt 100 7 F2652
medatonyt 100 7 F2652
medatonyt 100 8 I3741
medatonyt 100 8 I3741
medatonyt 100 9 T8543
medatonyt 100 9 T8543
medatonyt 100 10 C0685
medatonyt 100 10 C0685

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
  2. ^ Martins, K. S. M., Tanaka, D. M., Fabricio, C. G., Barros Filho, A. C. L., Moreira, H. T., Louzada Júnior, P., Marin-Neto, J. A., & Simões, M. V. (Ngày đăng : 09 tháng 10 năm 2025). Effects of pentoxifylline in patients with chronic Chagas cardiomyopathy: A randomized, double-blind, controlled pilot trial. PLoS neglected tropical diseases. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2026.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    có thể dùng thuốc khi cho con bú không

    Bởi: Thanh vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Cần cân nhắc giữa lợi ích điều trị và nguy cơ tiềm ẩn trước khi dùng cho phụ nữ đang cho con bú do thuốc có bài tiết vào sữa mẹ ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Phạm Mai vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Medatonyt 100 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Medatonyt 100
    Q
    Điểm đánh giá: 5/5

    sản phẩm uy tín, chính hãng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789