1 / 15
mecekan 5mg 2 J3875

Mecekan 5mg

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần Medcen, Công ty Cổ phần Medcen
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Medcen
Số đăng ký893110098525
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 01 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtPerindopril
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmhn615
Chuyên mục Thuốc Hạ Huyết Áp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Trịnh Hằng Biên soạn: Dược sĩ Trịnh Hằng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Mỗi viên Mecekan 5mg chứa:

Perindopril arginin: 5mg 

Tá dược: Vừa đủ

Dạng bào chế: viên nén bao phim [1]

 Thuốc Mecekan 5mg - Điều trị tăng huyết áp, suy tim có triệu chứng
Thuốc Mecekan 5mg - Điều trị tăng huyết áp, suy tim có triệu chứng

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Mecekan 5mg 

Viên nén Mecekan 5mg được chỉ định trong phác đồ điều trị tình trạng sau:

  • Điều trị tăng huyết áp. 
  • Điều trị suy tim có triệu chứng. 
  • Bệnh động mạch vành ổn định: Giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở những bệnh nhân có tiền sử nhồi máu cơ tim và/hoặc tái thông mạch vành. 

==>> Xem thêm thuốc: Thuốc PeriSaVi 5mg điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Mecekan 5mg 

3.1 Cách dùng

Mecekan 5mg được dùng theo đường uống.

3.2 Liều dùng

Điều trị tăng huyết áp:

  • Liều khởi đầu được khuyến cáo là 5 mg x 1 lần/ngày vào buổi sáng, có thể được tăng lên đến 10 mg x 1 lần/ngày sau một tháng điều trị.
  • Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2,5 mg với sự giám sát y tê ở bệnh nhân có hệ RAA hoạt động mạnh.
  • Bệnh nhân cao tuổi: bắt đầu điều trị với liều 2,5 mg, có thể tăng dần lên 5 mg sau một tháng, sau đó lên 10mg nếu cần thiết.

Điều trị suy tim có triệu chứng:

  • Liều khởi đầu là 2,5 mg x 1 lần/ngày vào buổi sáng, có thể được tăng lên 5 mg x 1 lần/ngày sau 2 tuần nếu dung nạp. 

Điều trị bệnh động mạch vành ổn định: 

  • Liều khuyến cáo: 5 mg x 1 lần/ngày trong hai tuần, sau đó tăng lên 10 mg x 1 lần/ngày, tùy thuộc vào chức năng thận và khả năng dung nạp. 
  • Bệnh nhân cao tuổi: 2,5 mg x 1 lần/ngày trong một tuần, sau đó 5 mg x 1 lần/ngày vào tuần tiếp theo, trước khi tăng liều lên đến 10 mg x 1 lân/ngày tùy thuộc vào chức năng thận.

Đối với bệnh nhân suy thận: Liều dùng cần dựa trên Độ thanh thải creatinin.

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan.

Trẻ em: không sử dụng thuốc này.

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định dùng Mecekan 5mg ở những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

Tiền sử phù mạch liên quan đến các chất ức chể men chuyển

Bệnh nhân bị phù mạch di truyền hoặc vô căn

Người trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối của thai kỳ

Sử dụng đồng thời Perindopril Arginine với các sản phẩm có chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận 

Sử dụng đồng thời với sacubitril/valsartan, sau liều sacubitril/valsartan cuối cùng ít nhất 36 giờ mới được bắt đầu dùng perindopril arginine

Bệnh nhân đang điều trị bằng phương pháp điều trị ngoài cơ thể dẫn đến sự tiếp xúc của máu với các bể mặt tích điện âm

Hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch thận một bên với một thận chức năng. 

5 Tác dụng phụ

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng Mecekan 5mg: chóng mặt, hoa mắt, đau đầu, dị cảm, chóng mặt, rối loạn thị giác, ù tai, hạ huyết áp

Tác dụng phụ ít gặp: Tăng bạch cầu ái toan, hạ đường huyết, tăng Kali máu có thể phục hồi khi ngừng thuốc, hạ natri máu, trầm cảm, rối loạn tâm trạng, rối loạn giấc ngủ, buồn ngủ, ngât,...

Tác dụng phụ hiếm gặp: Hội chứng tăng tiết Hormon chống bài niệu không phù hợp (SIADH), đỏ bừng mặt, làm trầm trọng hơn bệnh vẩy nến, suy thận cấp,...

6 Tương tác

Không khuyến cáo phối hợp với các thuốc sau: thuốc làm tăng nguy cơ phù mạch, aliskiren, các phương pháp điều trị ngoài cơ thể, thuốc ức chế men chuyển và thuốc chẹn thụ thể angiotensin, estramustine, lithium.

Thuốc làm tăng kali máu: nếu chỉ định sử dụng đồng thời với Mecekan 5mg, cần sử dụng thận trọng và theo dõi thường xuyên nồng độ kali máu.

Thận trọng khi phối hợp với thuốc trị đái tháo đường, Baclofen, thuốc lợi tiểu không tiết kiệm kali, lợi tiểu tiết kiệm kali, NSAID, thuốc chống trầm cảm ba vòng, thuốc an thần, thuốc gây mê,...

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản 

7.1 Lưu ý và thận trọng

Nếu xuất hiện cơn đau thắt ngực không ổn định trong tháng đầu dùng perindopril, cần đánh giá lại lợi ích - nguy cơ trước khi tiếp tục điều trị.

Thận trọng khi dùng thuốc Mecekan 5mg ở bệnh nhân hẹp van động mạch chủ, van hai lá hoặc bệnh cơ tim phì đại.

Cần chỉnh liều thuốc dựa theo độ thanh thải creatinin đồng thời theo dõi creatinin và kali cho bệnh nhân.

Tình trạng tăng kali máu có nguy cơ xuất hiện cao ở bệnh nhân suy thận, đái tháo đường, người cao tuổi, dùng kèm thuốc giữ kali/ARB/aliskiren.

Bệnh nhân cường aldosteron nguyên phát thường không đáp ứng với các thuốc chống tăng huyết áp tác dụng thông qua ức chế hệ renin angiotensin. Do đó, việc sử dụng sản phẩm này không được khuyến cáo.

Ở những bệnh nhân đang trải qua đại phẫu hoặc gây mê với các thuốc gây hạ huyết áp, nên ngừng thuốc một ngày trước khi phẫu thuật.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Tránh sử dụng Mecekan 5mg cho phụ nữ trong thai kỳ và người đang cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Phương pháp điều trị quá liều được khuyến cáo là truyền tĩnh mạch Dung dịch Natri clorid 9 mg/ml và theo dõi liên tục các dấu hiệu sinh tồn, điện giải đồ và nồng độ creatinin máu

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc Mecekan 5mg ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Mecekan 5 hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:

  • Thuốc OpeCosyl Argin 5 của Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV sản xuất, chứa Perindopril điều trị tăng huyết áp vô căn, suy tim sung huyết, bệnh động mạch vành ổn định.
  • Thuốc Tovecor 5 được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2, chứa Perindopril điều trị tăng huyết áp, suy tim có triệu chứng, bệnh động mạch vành ổn định.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Sau khi vào cơ thể, Perindopril được thủy phân tại gan tạo thành chất có hoạt tính là perindoprilat. Nồng độ đỉnh của perindopril trong huyết tương đạt sau khoảng 1 giờ, còn perindoprilat đạt đỉnh chậm hơn, thường trong vòng 3-7 giờ. Perindoprilat có ái lực cao với men chuyển angiotensin. Thời gian bán thải hiệu dụng kéo dài, cho phép sử dụng một lần mỗi ngày. Thuốc được thải trừ chủ yếu qua thận.

9.2 Dược động học

Sau khi chuyển thành perindoprilat, thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II – chất gây co mạch mạnh và kích thích tiết aldosteron. Việc giảm hình thành angiotensin II làm giãn mạch ngoại vi, giảm sức cản mạch hệ thống và hạ huyết áp. Đồng thời, nồng độ aldosteron giảm giúp tăng thải natri và nước, giảm tiền tải cho tim. Thuốc cũng làm tăng bradykinin do ức chế phân hủy chất này, góp phần tăng giãn mạch nhưng có thể gây ho khan kéo dài ở một số bệnh nhân.

10 Thuốc Mecekan 5mg giá bao nhiêu?

Thuốc Mecekan 5mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Mecekan 5mg mua ở đâu?

Thuốc Mecekan 5mg mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Mecekan 5mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Mecekan 5mg ngoài tác dụng hạ áp, thuốc còn giúp giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở bệnh nhân tăng huyết áp hoặc bệnh mạch vành ổn định.
  • Dễ sử dụng hàng ngày, viên gần như không chứa natri, thích hợp cho bệnh nhân cần hạn chế muối.

13 Nhược điểm

  • Thuốc Mecekan 5mg có thể gây ra một số tác dụng phụ như chóng mặt, hoa mắt, đau đầu, dị cảm, chóng mặt, rối loạn thị giác,...

Tổng 15 hình ảnh

mecekan 5mg 2 J3875
mecekan 5mg 2 J3875
mecekan 5mg 3 C1238
mecekan 5mg 3 C1238
mecekan 5mg 4 D1326
mecekan 5mg 4 D1326
mecekan 5mg 5 T7570
mecekan 5mg 5 T7570
mecekan 5mg 6 M5843
mecekan 5mg 6 M5843
mecekan 5mg 7 T8582
mecekan 5mg 7 T8582
mecekan 5mg 8 Q6403
mecekan 5mg 8 Q6403
mecekan 5mg 9 F2600
mecekan 5mg 9 F2600
mecekan 5mg 10 V8053
mecekan 5mg 10 V8053
mecekan 5mg 11 U8087
mecekan 5mg 11 U8087
mecekan 5mg 12 O5341
mecekan 5mg 12 O5341
mecekan 5mg 13 L4262
mecekan 5mg 13 L4262
mecekan 5mg 14 K4187
mecekan 5mg 14 K4187
mecekan 5mg 15 H3008
mecekan 5mg 15 H3008
mecekan 5mg 16 A0362
mecekan 5mg 16 A0362

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc được Bộ Y tế phê duyệt, xem và tải bản PDF Tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    tư vấn cho mình thuốc này với ạ

    Bởi: minh vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Mecekan 5mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

      Quản trị viên: Dược sĩ Trịnh Hằng vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Mecekan 5mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Mecekan 5mg
    M
    Điểm đánh giá: 5/5

    tư vấn tận tình chu đáo

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789