1 / 4
meamfort 10ml 1 T8506

Meamfort 10ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc không kê đơn

0
Đã bán: 472 Còn hàng
Thương hiệuMerap, Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Công ty đăng kýCông ty cổ phần tập đoàn Merap
Số đăng ký893100155400
Dạng bào chếHỗn dịch uống
Quy cách đóng góiHộp 20 gói x 10ml
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtMagnesium Hydroxide, Nhôm Hydroxit (Aluminium hydroxide)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmmea010
Chuyên mục Thuốc Hô Hấp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Phạm Mai Biên soạn: Dược sĩ Phạm Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên bao gồm:

  • Magnesi hydroxyd 390mg
  • Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương nhôm hydroxyd 336,6mg) 440mg
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Hỗn dịch uống

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Meamfort 10ml

Thuốc Meamfort 10ml được dùng để trung hòa acid dạ dày trong điều trị loét dạ dày tá tràng, viêm dạ dày, tăng tiết acid và chứng ợ nóng. Thuốc giúp cải thiện triệu chứng khó tiêu và làm giảm ợ nóng, đầy rát thượng vị liên quan đến trào ngược dạ dày thực quản, thoát vị hoành và viêm thực quản trào ngược. [1]

Thuốc Meamfort 10ml điều trị loét dạ dày tá tràng, viêm dạ dày và ợ nóng
Thuốc Meamfort 10ml điều trị loét dạ dày tá tràng, viêm dạ dày và ợ nóng

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Meamfort 10ml

3.1 Liều dùng

Người lớn, người cao tuổi và trẻ em trên 12 tuổi: 10 đến 20ml mỗi lần, 3 lần mỗi ngày.

Trẻ em dưới 12 tuổi: Không khuyến cáo sử dụng.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống. Lắc kỹ trước khi dùng. Uống sau bữa ăn từ 20 phút đến 1 giờ và trước khi đi ngủ hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

4 Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Meamfort 10ml Magnesi hydroxyd trên người có tiền sử mẫn cảm hay dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong đó.

Không dùng cho bệnh nhân suy nhược nặng hay suy thận.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm : Thuốc Alusigel 80 điều trị triệu chứng do tăng tiết acid dịch vị, khó tiêu.

5 Tác dụng phụ

Việc sử dụng thuốc Meamfort 10ml có thể gây một số tác dụng không mong muốn như:

  • Thường gặp: tiêu chảy hoặc táo bón.
  • Ít gặp: đau bụng.
  • Hiếm gặp : phản ứng quá mẫn như ngứa, mày đay, phù mạch, phản vệ, tăng magnesi máu ở bệnh nhân suy thận, tăng nhôm máu, giảm phosphat máu, tăng calci niệu và nhuyễn xương khi dùng liều cao hoặc kéo dài.

6 Tương tác

Thận trọng khi dùng Meamfort cùng các thuốc khác do thuốc có thể làm giảm hấp thu thuốc dùng kèm trong vòng 1 giờ sau uống. 

Dùng cùng Tetracycline, Ciprofloxacin, fluoroquinolone, Ketoconazole, Cefdinir, Cefpodoxime, Rifampicin, Levothyroxine, Digoxin, bisphosphonate, penicillamine, các muối Sắt và vitamin có thể làm giảm Sinh khả dụng của các thuốc này do nhôm hydroxyd tạo phức hoặc làm thay đổi pH dạ dày.

Dùng cùng thuốc kháng histamin H2, Atenolol, Metoprolol, Propranolol, glucocorticoid hoặc Indomethacin có thể làm giảm hấp thu thuốc, cần dùng cách xa thời điểm uống Meamfort.

Thận trọng khi dùng cùng polystyrene sulfonate do nguy cơ giảm khả năng gắn Kali của resin và gây nhiễm kiềm chuyển hóa, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận hoặc tắc ruột.

Dùng cùng các citrat có thể làm tăng nồng độ nhôm trong máu, bệnh nhân suy thận cần đặc biệt thận trọng.

Magnesi hydroxyd có thể gây kiềm hóa nước tiểu, từ đó làm tăng thải trừ salicylat qua thận.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Nhôm Hydroxyd có thể gây táo bón, trong khi muối magnesi ở liều cao có thể làm giảm nhu động ruột. Việc dùng Meamfort liều lớn hoặc kéo dài có thể làm tăng nguy cơ tắc ruột, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc bệnh nhân suy thận.

Nhôm hydroxyd hấp thu kém qua Đường tiêu hóa nên hiếm gây tác dụng toàn thân ở người có chức năng thận bình thường. Tuy nhiên, dùng thuốc kéo dài hoặc ở bệnh nhân ăn kiêng phospho có thể gây giảm phosphat máu, dẫn đến tăng hủy xương, tăng calci niệu và nguy cơ nhuyễn xương. Cần thận trọng khi sử dụng lâu dài hoặc ở bệnh nhân có nguy cơ thiếu phospho.

Ở bệnh nhân suy thận, nồng độ nhôm và magnesi trong máu có thể tăng khi dùng liều cao hoặc kéo dài, làm tăng nguy cơ rối loạn thần kinh và thiếu máu hồng cầu nhỏ. Bệnh nhân rối loạn chuyển hóa porphyrin đang thẩm tách máu cần thận trọng khi dùng nhôm hydroxyd.

Thuốc chứa Sorbitol, không nên dùng cho người không dung nạp Fructose di truyền. Ở trẻ nhỏ, magnesi hydroxyd có thể gây tăng magnesi máu, đặc biệt khi có suy thận hoặc mất nước. Methylparaben và Propylparaben trong thuốc có thể gây phản ứng dị ứng, đôi khi xuất hiện muộn.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai : Các nghiên cứu trên động vật không ghi nhận tác dụng có hại lên thai kỳ và sự phát triển của thai. Tuy nhiên, chưa có dữ liệu đầy đủ trên người, chỉ nên dùng thuốc khi thật cần thiết và sau khi tham vấn bác sĩ.

Phụ nữ cho con bú : Nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd hấp thu toàn thân rất hạn chế, do đó chỉ một lượng rất nhỏ được bài tiết vào sữa mẹ. Khi dùng theo liều khuyến cáo, thuốc được xem là an toàn và không gây ảnh hưởng đáng kể đến trẻ bú mẹ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng : Quá liều thường ít gây triệu chứng nặng. Có thể gặp đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn hoặc nôn. Dùng liều rất lớn có thể làm nặng thêm tình trạng tắc ruột, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc bệnh nhân suy thận.

Xử trí : Nhôm và magnesi được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu. Điều trị gồm bù nước, lợi tiểu cưỡng bức và tiêm tĩnh mạch calci gluconat khi cần. Bệnh nhân suy thận nặng cần thẩm phân phúc mạc hoặc thẩm tách máu.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô, nhiệt độ dưới 30 °C, tránh ánh sáng trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Meamfort 10ml đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc sau đây:

Thuốc Maalox được dùng trong hỗ trợ điều trị các triệu chứng do tăng tiết acid dịch vị như: Loét dạ dày tá tràng, trào ngược thực quản dạ dày, hội chứng ruột kích thích… Thuốc được bào chế dạng Viên nén nhai bởi Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam.

Thuốc Alumastad được chỉ định để điều trị triệu chứng rối loạn do tăng acid dạ dày-tá tràng. Thuốc được sản xuất bởi Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm, một hộp thuốc chưa 40 viên nén nhai.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd có tác dụng trung hòa acid dịch vị, làm tăng pH dạ dày lên trên mức tối ưu của pepsin, từ đó làm giảm hoạt tính enzym này và hạn chế tổn thương niêm mạc ở bệnh nhân tăng tiết acid hoặc loét dạ dày tá tràng. 

Nhôm hydroxyd khởi phát tác dụng chậm và có xu hướng gây táo bón, trong khi magnesi hydroxyd tác dụng nhanh và có tính nhuận tràng nhẹ, sự phối hợp giúp cân bằng tác dụng và duy trì hiệu quả trung hòa acid. 

9.2 Dược động học

Hấp thu: Nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd hòa tan chậm trong dạ dày, chỉ một phần nhỏ nhôm và magnesi được hấp thu.

Phân bố: Nhôm hấp thu gắn với protein huyết tương, magnesi phân bố chủ yếu ở dịch ngoại bào.

Chuyển hóa: Nhôm chủ yếu tạo phức không tan với phosphat trong ruột.

Thải trừ: Nhôm và magnesi được hấp thu thải trừ qua nước tiểu, phần không hấp thu.

10 Thuốc Meamfort 10ml giá bao nhiêu?

Thuốc Meamfort 10ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang.

Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Meamfort 10ml mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Trung hòa acid dạ dày nhanh, giúp giảm nhanh ợ nóng, đau rát thượng vị và khó tiêu.
  • Phối hợp nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd giúp cân bằng tác dụng, hạn chế táo bón hoặc tiêu chảy khi dùng đơn lẻ từng thành phần.
  • Dạng hỗn dịch uống dễ sử dụng, phù hợp cho người khó nuốt.

13 Nhược điểm

  • Có thể làm giảm hấp thu nhiều thuốc dùng đồng thời, cần uống cách xa các thuốc khác.
  • Không phù hợp để điều trị duy trì dài hạn các bệnh tăng tiết acid nặng như trào ngược dạ dày thực quản mạn tính.

Tổng 4 hình ảnh

meamfort 10ml 1 T8506
meamfort 10ml 1 T8506
meamfort 10ml 2 N5850
meamfort 10ml 2 N5850
meamfort 10ml 3 G2223
meamfort 10ml 3 G2223
meamfort 10ml 4 H3200
meamfort 10ml 4 H3200

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    có thể sử dụng hằng ngày trong thời gian dài không

    Bởi: Huyền Ly vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Meamfort 10ml 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Meamfort 10ml
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Dược sĩ hướng dẫn chi tiết

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789