1 / 16
thuoc malthigas 1 J3068

Malthigas

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc không kê đơn

Giá: Liên hệ
Đã bán: 128 Còn hàng
Thương hiệuHataphar (Dược phẩm Hà Tây), Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Số đăng kýVD-28665-18
Dạng bào chếViên nén nhai
Quy cách đóng góiHộp 6 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtSimethicone, Magnesium Hydroxide, Nhôm Hydroxit (Alumium Hydroxide)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmaa5409
Chuyên mục Thuốc điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng
* Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

DS. Nguyễn Phúc Biên soạn: DS. Nguyễn Phúc
Dược sĩ lâm sàng - Đại học Dược Hà Nội

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

Lượt xem: 2352 lần

Thuốc Malthigas được bác sĩ kê đơn và chỉ định trong điều trị các tình trạng tăng tiết acid dạ dày như đầy bụng, khó tiêu, ợ nóng, ợ hơi, trào ngược dạ dày thực quản,.... Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) xin gửi đến bạn đọc cách sử dụng và các lưu ý khi dùng thuốc Malthigas.

1 Thành phần

Thành phần của thuốc Malthigas bao gồm:

  • Magnesi hydroxyd 200mg.
  • Nhôm hydroxyd 200mg.
  • Simethicon 25 mg

Dạng bào chế: Viên nén nhai.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Malthigas

Thuốc Malthigas chứa 200 mg Magnesi hydroxyd và Nhôm hydroxyd có tác dụng gì? 

2.1 Tác dụng của thuốc Malthigas

Magnesi hydroxyd là một hợp chất vô cơ có tính base yếu. Đây là một thuốc có tác dụng kháng acid và có tác dụng giảm bớt acid dạ dày, giúp cải thiện các triệu chứng đau viêm dạ dày, thực quản và tá tràng. Ngoài ra, Magnesi hydroxyd còn có tác dụng nhuận tràng và được dùng trong chất chống cháy có đặc tính khử khói và chống cháy và làm dịu vết loét do nhiệt miệng [1].

Nhôm Hydroxyd là một muối vô cơ cũng có tính kháng acid, giúp trung hòa acid, làm giảm hoạt động của pepsin và tăng bài tiết bicarbonate và prostaglandin. Thuốc có tác dụng làm giảm các triệu chứng do ảnh hưởng tăng tiết acid gây nên như khó tiêu, ợ nóng, ợ chua,...[2].

Simethicone là một chất hoạt động bề mặt gốc Silicon làm giảm sức căng bề mặt của các bong bóng khí trong đường tiêu hóa, có tác dụng giảm tình trạng đầy hơi dạ dày [3].

2.2 Chỉ định thuốc Malthigas

Thuốc Malthigas được chỉ định trong trường hợp:

  • Làm dịu đi các triệu chứng do sự tăng tiết acid dạ dày như ợ chua, ợ nóng, đầy bụng khó tiêu.
  • Viêm loét dạ dày và tá tràng gây tăng acid dạ dày.
  • Điều trị hội chứng trào ngược thực quản dạ dày.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Dạ Dày Aquima điều trị ợ hơi, khó tiêu hiệu quả

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Malthigas

3.1 Liều dùng thuốc Malthigas

Người lớn: Dùng 1 - 2 viên/lâng, ngày dùng 4 lần.

Trẻ em: Không khuyến cáo sử dụng.

3.2 Cách dùng của thuốc Malthigas

Nhai kỹ viên thuốc trước khi nuốt.

Dùng thuốc sau ăn 20 phút đến 1 giờ hoặc trước khi đi ngủ hay theo chỉ dẫn của bác sĩ.

4 Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Malthigas cho bệnh nhân bị mẫn cảm với magnesi hydroxyd, nhôm hydroxyd, simethicon hay bất kì thành phần nào của thuốc.

Giảm phosphat máu.

Suy thận nặng do có nguy cơ tăng  magnesi  huyết.

Trẻ nhỏ: Do có nguy cơ tăng magnesi và nhôm trong máu, đặc biệt là trẻ suy thận hoặc bị mất nước.

Thủng hoặc tắc ruột.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Vilanta hỗn dịch uống: Trị tăng tiết acid dạ dày

5 Tác dụng phụ

Hệ và cơ quanThường gặpÍt gặpHiếm gặp
Nhôm hydroxyd
Tiêu hóaChát miệng, cứng bụng, phân rắn, táo bón, buồn nôn, nôn, phân trắng.  
Máu Giảm phosphat máu và giảm magnesi máu. 
Magnesi hydroxyd
Tiêu hóaMiệng đắng chát. ỉa chảyNôn hoặc buồn nôn và cứng bụng. 
Simethicon
Tiêu hóaBuồn nôn, táo bón.  
Da  Phát ban, ngứa.
Khác  Phù mặt, khó thở, lưỡi phù nề.

6 Tương tác thuốc

- Nhôm hydroxyd: 

  • Tetracyclin, Digoxin, indomethacin, muối Sắt, penicilamin, Isoniazid, alopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, phenothiazin, ranitidin, iraconazol, ketoconazol: Nhôm  hydroxyd làm giảm hấp thu của các thuốc này.

- Magnesi hydroxyd:

  • Magnesi hydroxyd làm thay đổi thời gian hoặc sự gắn kết của các thuốc khác trong ống tiêu hóa, do đó tác động vào khả năng hấp thu hầu hết các thuốc khi dùng cùng.
  • Tetracyclin, dipgoxin, Indomethacin và muối sắt: Giảm hấp thu dẫn tới giảm tác dụng của các thuốc này.
  • Naproxen: Giảm tốc độ hấp thu của naproxen.
  • Amphetamin, quinidin: Giảm thải trừ của Amphetamin và quinidin dẫn đến tăng tác dụng của thuốc.

- Simethicon: 

  • Levothyroxin: Làm chậm và giảm hấp thu Levothyroxin.
  • Thuốc nhuận tràng parafin: Giảm hiệu quả của thuốc Simethicon.

- Sulphonat polystyren: Có nguy cơ nhiễm kiềm chuyển hóa trên bệnh nhân suy thận và tắc ruột.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

- Dùng đúng theo liều lượng khuyến cáo.

- Không dùng thuốc kéo dài trên 2 tuần khi chưa có chỉ định của bác sĩ.

- Magnesi hydroxyd:

  • Thuốc có đặc tính nhuận tràng, do đó người bệnh có thể bị đi ngoài, dẫn đến nguy cơ mất nước và điện giải.
  • Thận trọng khi dùng trên bệnh nhân suy thận và mất cân bằng điện giải do nguy cơ gây hạ huyết áp, tâm thần suy giảm và hôn mê

- Nhôm hydroxyd: 

  • Thận trọng trên bệnh nhân suy tim sung huyết,  phù, suy thận, xơ gan và chế độ ăn ít natri và người vừa bị xuất huyết ở đường tiêu hóa.
  • Thận trọng khi sử dụng trên người cao tuổi do thuốc có thể gây táo và phân rắn.
  • Nên kiểm tra chỉ số phosphat máu theo định kì hàng tháng hoặc 2 tháng 1 lần trên các bệnh nhân chạy thận nhân tạo và sử dụng kéo dài thuốc kháng acid chứa nhôm.

- Simethicon: 

  • Không dùng cho trẻ em do chưa được nghiên cứu đầy đủ về lợi ích và độ an toàn.
  • Không dùng liều cao.

- Không dùng cùng đồ uống chứa cacbonat như nước ngọt, soda hoặc thức ăn do có nguy cơ làm tăng lượng khí trong dạ dày.

- Nhôm hydroxyd hấp thu kém qua đường tiêu hóa để gây tác động toàn thân, do vậy hiếm gặp trên bệnh nhân có chức năng thận bình thường. Tuy nhiên, nếu liều quá cao hoặc điều trị kéo dài thì có thể gây  suy giảm phosphat trong máu, kèm tiêu xương và tăng Canxi niệu. 

- Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân suy thận do có thể gây tăng nồng độ nhôm và magnesi trong máu dẫn đến thiếu máu microcytic và mất trí nhớ.

- Thận trọng trên các bệnh nhân không dung nạp được Lactose.

- Thuốc có thể không an toàn khi dùng trên đối tượng porphyria thẩm phân máu.

7.2 Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

7.2.1 Phụ nữ có thai

Chưa có dữ liệu sử dụng trên đối tượng này. Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai.

7.2.2 Mẹ đang cho con bú

Nhôm và magnesi có thể được bài tiết vào sữa với một lượng nhỏ. Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.

7.3 Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng tới lái xe và vận hành máy móc

7.4 Quá liều và xử trí

Triệu chứng: Nôn mửa, tiêu chảy, đau bụng. Liều lớn hơn có thể gây tắc ruột và làm nặng hơn tắc ruột trên các bệnh nhân có nguy cơ.

Xử trí: Truyền tĩnh mạch calei gluconat, bù nước, gây lợi tiểu. Cần lọc máu ở bệnh nahan suy giảm chức năng thận.

7.5 Bảo quản 

Bảo quản thuốc Malthigas nơi khô, thoáng mát.

Tránh để thuốc Malthigas nơi ẩm thấp, nhiệt độ cao.

Bảo quản thuốc Malthigas ở nhiệt độ dưới 25 độ C. 

8 Nhà sản xuất

SĐK: VD-28665-18.

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.

Đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên.

9 Thuốc Malthigas giá bao nhiêu? 

Thuốc Malthigas hiện nay đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy. Giá của sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 0868 552 633 để được tư vấn thêm.

10 Thuốc Malthigas mua ở đâu?

Thuốc Malthigas mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

11 Ưu điểm

  • Từ nghiên cứu cho thấy, hỗn hợp có hiệu quả cao trong tác dụng kháng axit, trung hòa gần như hoàn toàn trong thời gian cư trú dạ dày ước tính [4].
  • Simethicone làm giảm chướng bụng nhưng không có tác dụng đối với buồn nôn, nôn và đau bụng. Simethicone có thể là thuốc hỗ trợ chuẩn bị ruột hữu ích ở những bệnh nhân không thể dùng PEG chia liều [5]
  • Với thiết kế dạng viên nhai sử dụng đơn giản, tác dụng nhanh và ít gây cảm giác và mùi vị khó chịu so với dạng hỗn dịch.
  • Là sản phẩm của Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây - Doanh nghiệp dược phẩm với gần 60 năm thành lập và phát triển trong ngành dược phẩm. Tự tin là doanh nghiệp dược đạt chuẩn và cung cấp các sản phẩm chất lượng cao tới tay người tiêu dùng.

12 Nhược điểm

  • Thuốc không dùng được cho trẻ em. 
  • Thuốc có nhiều nguy cơ gây ảnh hưởng khi sử dụng kéo dài.

Tổng 16 hình ảnh

thuoc malthigas 1 J3068
thuoc malthigas 1 J3068
thuoc malthigas 2 T8750
thuoc malthigas 2 T8750
thuoc malthigas 3 I3550
thuoc malthigas 3 I3550
thuoc malthigas 4 K4736
thuoc malthigas 4 K4736
thuoc malthigas 5 K4327
thuoc malthigas 5 K4327
thuoc malthigas 6 D1274
thuoc malthigas 6 D1274
thuoc malthigas 7 N5175
thuoc malthigas 7 N5175
thuoc malthigas 8 P6252
thuoc malthigas 8 P6252
thuoc malthigas 9 M5285
thuoc malthigas 9 M5285
thuoc malthigas 10 S7020
thuoc malthigas 10 S7020
thuoc malthigas 11 S7535
thuoc malthigas 11 S7535
thuoc malthigas 12 E1731
thuoc malthigas 12 E1731
thuoc malthigas 13 C1841
thuoc malthigas 13 C1841
thuoc malthigas 14 C1447
thuoc malthigas 14 C1447
thuoc malthigas 15 G2511
thuoc malthigas 15 G2511
thuoc malthigas 16 C0126
thuoc malthigas 16 C0126

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Chuyên gia Drugbank (Đăng ngày 16 tháng 9 năm 2015). Magnesium hydroxide, Drugbank. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2022
  2. ^ Chuyên gia Drugbank (Đăng ngày 9 tháng 8 năm 2010). Aluminum hydroxide, Drugbank. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2022
  3. ^ Chuyên gia Drugbank (Đăng ngày 30 tháng 11 năm 2015). Simethicone, Drugbank. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2022
  4. ^ Tác giả S L Hem và cộng sự (Đăng ngày tháng 11 năm 1982). Evaluation of antacid suspensions containing aluminum hydroxide and magnesium hydroxide, Pubmed. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2022
  5. ^ Tác giả Muhammad Moolla và cộng sự (Đăng ngày tháng 12 năm 2019). Simethicone decreases bloating and improves bowel preparation effectiveness: a systematic review and meta-analysis, Pubmed. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2022
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không ạ

    Bởi: Bùi Trung vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Malthigas 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Malthigas
    DN
    Điểm đánh giá: 4/5

    Nhà thuốc tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Capesto 20
Capesto 20
300.000₫
Gastrozcurmin
Gastrozcurmin
Liên hệ
A.T Pantoprazol Tab 40mg
A.T Pantoprazol Tab 40mg
165.000₫
AtiMezon inj 40mg
AtiMezon inj 40mg
Liên hệ
Esolona 20mg
Esolona 20mg
180.000₫
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

hotline
0868 552 633
0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
1900 888 633