1 / 7
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 1 N5824

Lydotine 10 mg film coated tablets

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuLaboratórios Atral S.A., Laboratorios Alter, S.A
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới
Số đăng ký840110410125
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtEbastin
Xuất xứTây Ban Nha
Mã sản phẩmhb182
Chuyên mục Thuốc Chống Dị Ứng

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Lydotine 10 mg film coated tablets chứa:

  • Ebastine 10 mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Lydotine 10 mg film coated tablets

Lydotine 10 mg film coated tablets được chỉ định điều trị triệu chứng:

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Ebastel 20 mg - Điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay mạn tính

Thuốc Lydotine 10 mg film coated tablets - Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng, mày đay

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Lydotine 10 mg film coated tablets

3.1 Liều dùng

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: dùng 1 viên/lần/ngày. Một số bệnh nhân có thể cần dùng 2 viên/lần/ngày.

Người cao tuổi, suy thận: không cần chỉnh liều.

Suy gan nhẹ hoặc trung bình: không cần chỉnh liều. Suy gan nặng: không dùng quá 1 viên/ngày.

3.2 Cách dùng

Thuốc Lydotine 10 mg film coated tablets được dùng bằng đường uống.

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Lydotine 10 mg film coated tablets.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Gefbin (Ebastin 10mg) thuốc trị viêm mũi dị ứng, nổi mày đay

5 Tác dụng phụ

Hay gặp:

  • Đau đầu
  • Buồn ngủ
  • Khô miệng
  • Viêm họng
  • Viêm mũi
  • Suy nhược

Ít gặp:

  • Đau bụng
  • Khó tiêu
  • Chảy máu cam
  • Viêm xoang
  • Buồn nôn
  • Mất ngủ

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Lydotine 10 mg film coated tablets.

6 Tương tác

Ketoconazole, ErythromycinKhi dùng đồng thời với ebastine có thể làm tăng nồng độ ebastine trong huyết tương. Khoảng QTc tăng khoảng 10 ms so với khi dùng ketoconazole đơn độc. Cần thận trọng khi phối hợp.
RifampicinCó thể làm giảm nồng độ ebastine trong huyết tương, từ đó làm giảm tác dụng kháng histamine của thuốc.
Thức ănLàm tăng nồng độ trong huyết tương và Diện tích dưới đường cong của chất chuyển hóa chính của ebastine khoảng 1,5–2 lần, nhưng không làm thay đổi nồng độ đỉnh trong huyết tương và hiệu quả lâm sàng của thuốc.
Xét nghiệm dị ứng daEbastine có thể ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. Không nên thực hiện xét nghiệm trong vòng 5–7 ngày sau khi ngừng điều trị.
Thuốc kháng histamine khácEbastine có thể làm tăng tác dụng của các thuốc kháng histamine khác.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng, không dùng quá liều quy định.

Thận trọng khi dùng Lydotine 10 mg film coated tablets ở bệnh nhân có nguy cơ tim mạch như kéo dài khoảng QT, hạ Kali máu.

Thận trọng khi phối hợp ebastine với thuốc làm tăng khoảng QT, thuốc ức chế CYP3A4 như thuốc kháng nấm azole hoặc kháng sinh macrolide.

Ebastine khởi phát tác dụng sau khoảng 1-3 giờ nên không phù hợp để xử trí dị ứng cấp tính.

Thuốc có chứa lactose nên không dùng cho bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chỉ sử dụng khi đang mang thai khi thật sự cần thiết.

Không dùng khi đang cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Dùng ebastine liều cao đến 100 mg/ngày chưa ghi nhận triệu chứng có ý nghĩa lâm sàng. 

Hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu. Khi quá liều, cân nhắc rửa dạ dày, theo dõi dấu hiệu sinh tồn, điện tâm đồ và điều trị triệu chứng.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Lydotine 10 mg film coated tablets hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc kháng histamine. Thuốc đối kháng chọn lọc thụ thể histamine H1.

Mã ATC: R06A X22.

Cơ chế tác dụng: Ebastine đối kháng chọn lọc thụ thể histamine H1, giúp ức chế nhanh và kéo dài các đáp ứng do histamine gây ra. Thuốc và chất chuyển hóa hầu như không qua hàng rào máu não, vì vậy ít gây tác dụng trên hệ thần kinh trung ương, ít an thần và không có tác dụng kháng cholinergic đáng kể.

Ebastine có tác dụng chống dị ứng rõ rệt, khởi phát khoảng 1 giờ sau khi uống và kéo dài trên 48 giờ. Sau khi ngừng thuốc 5 ngày, tác dụng kháng histamine vẫn còn duy trì hơn 72 giờ. Dùng lặp lại không gây nhờn thuốc. Liều 10 mg mỗi ngày giúp ức chế mạnh và kéo dài thụ thể H1 ngoại biên, liều 20 mg mỗi ngày duy trì hiệu quả trong 24 giờ. Ở liều khuyến cáo, thuốc không làm tăng an thần đáng kể và chưa ghi nhận ảnh hưởng tim mạch đáng kể ở liều đến 100 mg mỗi ngày.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Sau khi uống, ebastine được hấp thu nhanh và chuyển hóa đáng kể qua gan thành carebastine có hoạt tính.

Sau liều đơn 10 mg, carebastine đạt nồng độ 80-100 ng/mL sau khoảng 2,6-4 giờ.

Sau liều 20 mg, ebastine đạt nồng độ đỉnh trung bình 2,8 ng/mL sau 1-3 giờ, còn carebastine đạt trung bình 157 ng/mL.

Dùng lặp lại 10 mg mỗi ngày đạt trạng thái ổn định sau 3-5 ngày, với nồng độ đỉnh 130-160 ng/mL.

9.2.2 Phân bố

Ebastine và carebastine đều liên kết mạnh với protein huyết tương, tỷ lệ từ 95% trở lên.

9.2.3 Chuyển hóa

Ebastine được chuyển hóa tại gan thành carebastine, chủ yếu qua enzym CYP3A4.

KetoconazoleErythromycin làm tăng nồng độ ebastine và carebastine trong huyết tương, rõ hơn khi dùng cùng ketoconazole.

9.2.4 Thải trừ

Thời gian bán thải của carebastine khoảng 15-19 giờ.

Khoảng 66% thuốc được thải qua nước tiểu, chủ yếu dưới dạng chất chuyển hóa liên hợp.

10 Thuốc Lydotine 10 mg film coated tablets giá bao nhiêu?

Thuốc Lydotine 10 mg film coated tablets hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Lydotine 10 mg film coated tablets mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Lydotine 10 mg film coated tablets để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Lydotine 10 mg film coated tablets là sản phẩm của Laboratorios Alter, S.A. Tây Ban Nha với tiêu chuẩn đạt chuẩn Châu Âu, trang thiết bị sản xuất hiện đại.
  • Dạng viên nén bao phim 10mg dễ sử dụng và bảo quản.
  • Ebastine là thuốc kháng histamine thế hệ thứ hai, được chuyển hóa thành carebastine có hoạt tính, giúp cải thiện triệu chứng viêm mũi dị ứng và mề đay mạn tính vô căn khi dùng liều 10 hoặc 20 mg mỗi ngày. Ebastine nhìn chung có hiệu quả tương đương nhiều thuốc kháng histamine thế hệ thứ hai khác, đồng thời chưa ghi nhận tác dụng phụ tim mạch nghiêm trọng và tỷ lệ biến cố bất lợi không cao hơn đáng kể so với giả dược hoặc các thuốc cùng nhóm.[2]

13 Nhược điểm

  • Lydotine 10 mg film coated tablets không phù hợp để xử trí dị ứng cấp tính vì thuốc cần khoảng 1 đến 3 giờ để đạt hiệu quả điều trị.

Tổng 7 hình ảnh

thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 1 N5824
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 1 N5824
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 2 C0627
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 2 C0627
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 3 N5430
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 3 N5430
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 4 F2781
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 4 F2781
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 5 I3870
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 5 I3870
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 6 B0231
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 6 B0231
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 7 M5034
thuoc lydotine 10 mg film coated tablets 7 M5034

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
  2. ^ Hurst M, Spencer CM, (Ngày đăng: Tháng 4 năm 2000), Ebastine: an update of its use in allergic disorders, Pubmed. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2026
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Loại này bé nhỏ bẻ ra dùng được không

    Bởi: Hạnh vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ mình có thể tham khảo dạng khác như dung dịch ạ, không nên bẻ viên ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Lydotine 10 mg film coated tablets 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Lydotine 10 mg film coated tablets
    P
    Điểm đánh giá: 5/5

    loại này dùng giảm ngứa, phát ban

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789