Lunges 30mg/5ml
Thuốc không kê đơn
| Thương hiệu | Ilac San, Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco |
| Công ty đăng ký | Nobel İlaç San. ve Tic. A.Ş. |
| Số đăng ký | 868110008923 |
| Dạng bào chế | Siro |
| Quy cách đóng gói | Hộp 1 lọ 150ml |
| Hạn sử dụng | 24 tháng |
| Hoạt chất | Levodropropizine |
| Xuất xứ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Mã sản phẩm | hg868 |
| Chuyên mục | Thuốc Hô Hấp |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thành phần trong mỗi siro Lunges 30mg/5ml bao gồm:
- Hoạt chất Levodropropizin hàm lượng 6mg/ml
- Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Siro.
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Lunges 30mg/5ml
Thuốc Lunges 30mg/5ml được sử dụng trong điều trị các chứng ho khan hay ho không có đờm do nhiều nguyên nhân khác nhau.

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Lunges 30mg/5ml
3.1 Liều dùng
Thuốc Lunges 30mg/5ml được cân nhắc sử dụng trên đối tượng người lớn với liều dùng là 10ml tương ứng 60mg, 3 lần mỗi ngày, mỗi lần cách nhau 6 giờ.
Trên trẻ em độ tuổi trên 2 tuổi, chia thuốc làm 3 lần dùng, cách nhau 6 giờ mỗi lần với lượng 3 đến 6 mg cho mỗi kg cân nặng mỗi ngày.
Đối với trẻ có cân nặng từ 10 đến 20kg sử dụng 3ml mỗi lần, 3 lần mỗi lần.
Với trẻ từ 20 đến 30 kg sử dụng 5ml mỗi lần, ngày 3 lần.
Với trẻ từ 30kg trở lên dùng 10ml mỗi lần, ngày 3 lần.
Thời gian sử dụng thuốc Lunges 30mg/5ml kéo dài trong 7 ngày. Trong trường hợp các triệu chứng không giảm, nên thông báo đến bác sĩ và ngưng sử dụng thuốc.
3.2 Cách dùng
Thuốc Lunges 30mg/5ml được sử dụng thông qua đường uống với nước, sử dụng nguyên vẹn không nên nghiền viên tại thời điểm trước hay sau khi ăn đều được.
4 Chống chỉ định
Không sử dụng thuốc Lunges 30mg/5ml trên người bị mẫn cảm hay dị ứng với bất kỳ thành phần nào bên trong ý.
Chống chỉ định dùng Lunges 30mg/5ml trên đối tượng đang trong thời kỳ mang thai hay cho con bú, suy gan nặng.
Không dùng Lunges 30mg/5ml trên người bị suy giảm cơ chế làm sạch niêm mạc như đang gặp hội chứng Kartagener hay rối loạn vận động vùng lông mao.
==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm Thuốc Xmates 30mg/5ml giảm chứng ho với trẻ trên 2 tuổi.
5 Tác dụng phụ
Việc sử dụng thuốc Lunges 30mg/5ml có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như mệt mỏi, suy nhược, nhịp tim nhanh, hạ huyết áp, ợ nóng, đau dạ dày, viêm lưỡi, loét miệng, dễ cáu gắt, mất ý thức, ban đỏ, nổi mề đay, phù mạch, ngứa,…
6 Tương tác
Chưa có thông tin nào về tương tác khi dùng thuốc Lunges 30mg/5ml đồng thời các thuốc hay thực phẩm chức năng khác. Thông báo bác sĩ nếu người dùng đang sử dụng sản phẩm khác tại thời điểm đó.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Thận trọng khi sử dụng thuốc Lunges 30mg/5ml trên đối tượng bị ho, thuốc chỉ nên sử dụng điều trị triệu chứng và dùng cho người đã xác định được bệnh lý y khoa.
Thuốc chứa thành phần sucrose nên không khuyến cáo sử dụng trên người bị di truyền hiếm gặp về bất dung nạp Fructose, kém hấp thu glucose-galactose hay đang bị thiếu hụt về sucrase-isomaltase.
Người bệnh cần tuân thủ đúng lượng dùng khuyến cáo khi cần sử dụng thuốc Lunges 30mg/5ml.
==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Holekha 6mg giảm tình trạng ho, ho kích ứng hiệu quả.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Thuốc Lunges 30mg/5ml có thể đi qua nhau thai và đi vào trong sữa mẹ nên không khuyến cáo sử dụng trên đối tượng mẹ đang trong thời gian cho con bú hay đang mang thai.
7.3 Xử trí khi quá liều
Chưa ghi nhận thông tin bất thường nào về việc sử dụng quá lượng thuốc Lunges 30mg/5ml trên lâm sàng khi dùng liều đơn lên đến 240mg hay liều 120mg ba lần mỗi ngày kéo dài 8 ngày. Triệu chứng tăng nhịp tim nhẹ hay thoáng qua có thể xuất hiện. Thực hiện rửa dạ dày, Than hoạt tính hay truyền tĩnh mạch có thể được áp dụng.
7.4 Bảo quản
Thuốc Lunges 30mg/5ml để trên cao, nơi khô, nhiệt độ dưới 30 độ.
8 Sản phẩm thay thế
Trong trường hợp thuốc Lunges 30mg/5ml đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc sau đây:
- Thuốc Apirozin 6mg/ml chứa hoạt chất Levodropropizin điều trị các biểu hiện kích thích ho, ho khan. Thuốc được sản xuất dạng siro bởi Công ty cổ phần dược Apimed, Việt Nam.
- Thuốc Ledpizin 30mg/5ml có thành phần Levodropropizin điều trị ho do nguyên nhân bệnh phế quản phổi. Thuốc tạo thành ở dạng siro tại Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương, Việt Nam.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Levodropropizin là hoạt chất có tác dụng trong việc chống ho trên ngoại biên thông qua việc ức chế các sợi C, ngăn cản sự giải phóng neuropeptide. Sau khi vào cơ thể, Levodropropizin cho tác dụng chống ho nhưng ít tác động trên hệ thần kinh trung ương. Hoạt chất còn kích thích trong hệ thống phế quản phổi tương tự một chất ức chế co thắt trên phế quản gây ra bởi thành phần histamine, serotonin và bradiquinina.[1]
9.2 Dược động học
Levodropropizin hấp thu nhanh thông qua đường uống và đạt được Sinh khả dụng là 75%, liên kết thấp với protein huyết tương với nồng độ 11 đến 14%. Hoạt chất phân bố nhanh trong cơ thể người khi uống. Chưa có thông tin nào về việc chuyển hóa thuốc qua gan và được đưa ra ngoài thông qua nước tiểu ở cả dạng nguyên vẹn và dạng đã được chuyển hóa.[2]
10 Thuốc Lunges 30mg/5ml giá bao nhiêu?
Thuốc Lunges 30mg/5ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang.
Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.
11 Thuốc Lunges 30mg/5ml mua ở đâu?
Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Thuốc Lunges 30mg/5ml giảm nhanh tình trạng do đã được làm rõ nguyên nhân.
- Hoạt chất Levodropropizin được các nhà khoa học nghiên cứu và làm rõ về cơ chế tác dụng cũng như chỉ định thông qua các thử nghiệm lâm sàng.
- Dạng thuốc sử dụng Lunges 30mg/5ml là viên nén dễ sử dụng và mang theo nếu cần thiết.
13 Nhược điểm
- Levodropropizin không khuyến cáo sử dụng trong trường hợp mẹ đang trong thời gian hay cho con bú.
Tổng 3 hình ảnh



Tài liệu tham khảo
- ^ Ji-Hun Jang, Young-Jin Cho, Seung-Hyun Jeong, (Đăng ngày 10 tháng 2 năm 2024), Pharmacokinetic Analysis of Levodropropizine and Its Potential Therapeutic Advantages Considering Eosinophil Levels and Clinical Indications, Pubmed. Truy cập ngày 02 tháng 04 năm 2026.
- ^ Dược Điển Việt Nam V, Levodropropizin, Bộ Y tế. Truy cập ngày 02 tháng 04 năm 2026.

