Luman Spira 1,5M
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Thephaco (Dược – Vật tư y tế Thanh Hóa), Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa |
| Công ty đăng ký | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa |
| Số đăng ký | 893110137424 |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Quy cách đóng gói | Hộp 2 vỉ x 8 viên |
| Hạn sử dụng | 36 tháng |
| Hoạt chất | Spiramycin |
| Tá dược | Talc, Magnesi stearat, Aerosil (Colloidal anhydrous silica), Sodium Croscarmellose, Pregelatinized starch, titanium dioxid, Sodium Starch Glycolate (Natri Starch Glycolate) |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Mã sản phẩm | ne2125 |
| Chuyên mục | Thuốc Kháng Sinh |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thành phần trong mỗi viên nén Luman Spira 1,5M bao gồm:
- Spiramycin hàm lượng 1.500.000IU.
- Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Luman Spira 1,5M
Chỉ định thuốc Luman Spira 1,5M cho người bị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm như:[1]
- Chữa trị nhiễm trùng miệng, phế quản phổi, da, tai-mũi-họng,...
- Điều trị dự phòng bệnh lý viêm màng não gây ra bởi Meningococcus khi chống chỉ định dùng Rifampicin.
- Dự phòng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh khi mang bầu.
- Dự phòng tái phát viêm thấp khớp cấp cho đối tượng dị ứng penicilin.

==>> Đọc thêm: Thuốc Retomycine 3.0MIU - Điều trị và đề phòng các bệnh nhiễm khuẩn
3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Luman Spira 1,5M
3.1 Liều dùng
Dùng thuốc Luman Spira 1,5M đường uống trước khi ăn tối thiểu 2 tiếng hoặc sau ăn 3 tiếng.
3.2 Cách dùng
Người lớn dùng 2 viên mỗi lần, ngày uống từ 2 đến 3 lần.
Các bé trên 12 tuổi uống 1 viên/10kg/ngày, chia thành 2 hay 3 lần.
4 Chống chỉ định
Không dùng Luman Spira 1,5M nếu quá mẫn với Erythromycin hay thành phần trong thuốc.
5 Tác dụng phụ
Thường gặp: Tiêu chảy, khó tiêu, ói mửa, buồn ói.
Ít gặp: Mệt mỏi, mề đay, cứng cơ, khớp nối, ngoại ban, viêm kết tràng cấp,...
Hiếm xảy ra: Bội nhiễm,...
6 Tương tác
Dùng cùng với Spiramycin sẽ làm mất khả năng phòng ngừa thụ thai của các thuốc uống tránh thai.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Thận trọng nếu dùng Spiramycin ở trường hợp bị rối loạn chức năng gan bởi có nguy cơ gây độc cho gan.
Trong thuốc Luman Spira 1,5M có dưới 1mmol natri/viên, cho nên xem như thuốc “không có natri”.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Thuốc Spiramycin không gây tai biến khi dùng ở mẹ bầu.
Nên ngưng cho trẻ bú nếu đang sử dụng thuốc Luman Spira 1,5M.
7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc
Thuốc Luman Spira 1,5M không ảnh hưởng khả năng lái xe, sử dụng máy móc.
7.4 Xử trí khi quá liều
Nên theo dõi tích cực người dùng Luman Spira 1,5M quá liều để kịp thời xử trí.
7.5 Bảo quản
Tránh ánh sáng, bảo quản Luman Spira 1,5M nơi mát, khô ráo, dưới 30 độ C.
==>> Tham khảo thêm: Thuốc Bivogyl 750 000IU/125mg được dùng để điều trị nhiễm khuẩn răng miệng
8 Sản phẩm thay thế
Nếu thuốc Luman Spira 1,5M hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:
Spiramycin 1.5M-BVP sản xuất bởi dược phẩm BV Pharma, kháng sinh có hiệu quả với các loại nhiễm khuẩn ở hô hấp, miệng, sinh dục và da, còn dùng trong dự phòng viêm màng não, tái phát bệnh thấp khớp cấp. Chế phẩm ở dạng viên nén bao phim với Spiramycin 1.500.000IU và phụ liệu.
Retomycine 1.5MIU do CTCP dược phẩm Nam Hà sản xuất, trong viên nén có 1.5MIU Spiramycin. Chỉ định thuốc nhằm chữa trị hoặc là đề phòng 1 số bệnh lý nhiễm khuẩn do chủng vi khuẩn nhạy với Spiramycin gây ra.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Spiramycin là kháng sinh macrolid có phổ rộng, hoạt phổ của nó tương tự Clindamycin và Erythromycin. Thuốc có thể kìm khuẩn ở các vi khuẩn đang tiến hành phân chia tế bào. Ở các nồng độ tại huyết thanh, Spiramycin giúp kìm khuẩn, nhưng khi đạt đến nồng độ ở mô, nó có thể diệt khuẩn. Cơ chế là gây tác dụng ở tiểu đơn bị 50S của ribosom vi khuẩn, cản trở chúng tổng hợp protein.
Ở nơi có tỷ lệ đề kháng Spiramycin thấp, thuốc có tác dụng ở chủng gram dương, các chủng Coccus như Pneumococcus, phần lớn chủng Gonococcus, Enterococcus, Staphylococcus,... Một số chủng Toxoplasma, Mycoplasma và các chủng Bordetella pertussis, Chlamydia, Corynebacteria và Actinomyces cũng nhạy với Spiramycin.
Spiramycin không có tác dụng với VK đường ruột gram âm.
9.2 Dược động học
Spiramycin được hấp thu ở tiêu hóa nhưng không hoàn toàn. Đồ ăn có trong dạ dày sẽ làm giảm Sinh khả dụng thuốc này. Phân phối rộng rãi ở cơ thể, cho nồng độ cao tại phế quản, các xoang, amidan và phổi, tuy nhiên lại ít đi vào dịch não tủy.
Nửa đời trung bình của Spiramycin là 5 đến 8 tiếng. Thải trừ chủ yếu vào mật, ngoài ra Spiramycin cũng sẽ đi vào sữa mẹ.
10 Thuốc Luman Spira 1,5M giá bao nhiêu?
Thuốc kháng sinh Luman Spira 1,5M hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.
11 Thuốc Luman Spira 1,5M mua ở đâu?
Bạn có thể mua thuốc Luman Spira 1,5M trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Spiramycin có thể được dùng hiệu quả trong chữa trị viêm niệu đạo cấp tính không do lậu, cũng như ở những người bệnh không đáp ứng với chữa trị trước đó bằng Erythromycin và Tetracyclin.[2]
- Luman Spira 1,5M có hiệu quả chữa trị cũng như dự phòng bệnh do nhiễm khuẩn.
- Viên nén dùng theo đường uống, dễ phân liều, dùng được cho bệnh nhân trên 12 tuổi.
13 Nhược điểm
- Spiramycin có thể làm mất hiệu quả của thuốc uống tránh thai.
- Dùng Luman Spira 1,5M có thể gây ra khó tiêu, tiêu chảy.
Tổng 7 hình ảnh







Tài liệu tham khảo
- ^ Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, tải về tại đây.
- ^ Tác giả S Segev và cộng sự (đăng tháng 7 năm 1988). The efficacy and safety of spiramycin in the treatment of nongonococcal urethritis in men, Pubmed. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2026.

