1 / 3
levalox 500 1 K4686

Levalox 500 mg Film-coated Tablets

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDược phẩm Krka, KRKA, D.D., Novo Mesto
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Số đăng ký383115053626
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 5 viên
Hoạt chấtLevofloxacin
Tá dượcMagnesi stearat, Microcrystalline cellulose (MCC), Hydroxypropyl cellulose đã thay thế bậc thấp , titanium dioxid
Xuất xứSlovenia
Mã sản phẩmtq1621
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate): 500 mg.

Thành phần tá dược: Microcrystalline cellulose (type 102), Hydroxypropylcellulose, Crospovidone (type A), Magnesium stearate, Coating Medium (Opadry OY-S-33016 bao gồm HPMC 2910/Hypromellose 6cp, HPMC 2910/Hypromellose 3cp, Titanium dioxide (E171), Macrogol/PEG 4000, FD&C Yellow #6/Sunset yellow FCF Aluminium lake, Iron oxide red, FD&C Blue #2/Indigo carmine Aluminum lake), Iron oxide yellow (E172) (chỉ dùng cho Levalox 500 mg Film-coated Tablets 500 mg film-coated tablets).

2 Tác dụng – Chỉ định của thuốc Levalox 500 mg Film-coated Tablets

2.1 Tác dụng

Levofloxacin là kháng sinh tổng hợp nhóm fluoroquinolon. Thuốc có tác dụng diệt khuẩn thông qua ức chế sự tổng hợp DNA của vi khuẩn nhạy cảm.

Thuốc Levalox 500 mg Film-coated Tablets 500mg điều trị nhiễm khuẩn chứa Levofloxacin
Thuốc Levalox 500 mg Film-coated Tablets 500mg điều trị nhiễm khuẩn chứa Levofloxacin

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định ở người lớn cho các trường hợp nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm:

Viêm phổi mắc phải cộng đồng.

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp (kể cả viêm thận - bể thận).

Viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn mạn tính.

Nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng.

Chỉ định thay thế khi không có lựa chọn điều trị khác cho:

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không phức tạp.

Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính.

Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Levalox 250 mg film-coated tablets điều trị nhiễm khuẩn

3 Liều dùng – Cách dùng thuốc Levalox 500 mg Film-coated Tablets

3.1 Liều dùng

Người lớn có chức năng thận bình thường (độ thanh thải creatinin > 50 ml/phút):

Viêm phổi mắc phải cộng đồng: 500 mg, 1 hoặc 2 lần mỗi ngày trong 7 - 14 ngày.

Viêm thận - bể thận: 500 mg, 1 lần mỗi ngày trong 7 - 10 ngày.

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp: 500 mg, 1 lần mỗi ngày trong 7 - 14 ngày.

Viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn mạn tính: 500 mg, 1 lần mỗi ngày trong 28 ngày.

Nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng: 500 mg, 1 hoặc 2 lần mỗi ngày trong 7 - 14 ngày.

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không phức tạp: 250 mg, 1 lần mỗi ngày trong 3 ngày.

Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính: 500 mg, 1 lần mỗi ngày trong 7 - 10 ngày.

Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn: 500 mg, 1 lần mỗi ngày trong 10 - 14 ngày.

Bệnh nhân suy thận (độ thanh thải creatinin <= 50 ml/phút):

Phác đồ 250 mg/24 giờ:

Thanh thải creatinin 50 - 20 ml/phút: Liều đầu 250 mg, liều kế tiếp 125 mg mỗi 24 giờ.

Thanh thải creatinin 19 - 10 ml/phút: Liều đầu 250 mg, liều kế tiếp 125 mg mỗi 48 giờ.

Thanh thải creatinin < 10 ml/phút (kể cả thẩm phân máu và CAPD): Liều đầu 250 mg, liều kế tiếp 125 mg mỗi 48 giờ.

Phác đồ 500 mg/24 giờ:

Thanh thải creatinin 50 - 20 ml/phút: Liều đầu 500 mg, liều kế tiếp 250 mg mỗi 24 giờ.

Thanh thải creatinin 19 - 10 ml/phút: Liều đầu 500 mg, liều kế tiếp 125 mg mỗi 24 giờ.

Thanh thải creatinin < 10 ml/phút (kể cả thẩm phân máu và CAPD): Liều đầu 500 mg, liều kế tiếp 125 mg mỗi 24 giờ.

Phác đồ 500 mg/12 giờ:

Thanh thải creatinin 50 - 20 ml/phút: Liều đầu 500 mg, liều kế tiếp 250 mg mỗi 12 giờ.

Thanh thải creatinin 19 - 10 ml/phút: Liều đầu 500 mg, liều kế tiếp 125 mg mỗi 24 giờ.

Thanh thải creatinin < 10 ml/phút (kể cả thẩm phân máu và CAPD): Liều đầu 500 mg, liều kế tiếp 125 mg mỗi 24 giờ.

Đối tượng khác:

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều.

Bệnh nhân cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều ngoài việc theo dõi chức năng thận.

Trẻ em: Chống chỉ định cho trẻ em và thanh thiếu niên đang tăng trưởng.

3.2 Cách dùng

Uống trọn viên thuốc cùng với lượng nước vừa đủ, không nhai. Có thể bẻ theo vạch chia để phân liều. Uống trong hoặc giữa các bữa ăn.

Tránh ánh nắng trực tiếp hoặc tia cực tím trong thời gian dùng thuốc và suốt 48 giờ sau khi ngừng.

Uống cách xa ít nhất 2 giờ trước hoặc sau khi dùng các muối Sắt, muối Kẽm, thuốc kháng acid chứa nhôm hoặc magnesi, Didanosine, sucralfat.

Nếu quên một liều, hãy uống ngay khi nhớ ra, trừ khi đã gần đến giờ của liều kế tiếp. Không uống gấp đôi liều.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với levofloxacin, kháng sinh nhóm quinolon hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân mắc bệnh động kinh.

Bệnh nhân có tiền sử rối loạn gân cơ liên quan đến sử dụng fluoroquinolon.

Trẻ em hoặc thanh thiếu niên đang trong giai đoạn phát triển.

Phụ nữ có thai.

Phụ nữ đang cho con bú.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Obrolev Uniflex 5 mg/ml điều trị nhiễm khuẩn

5 Tác dụng phụ

Nhiễm khuẩn: Nhiễm nấm Candida, phát triển tác nhân gây bệnh đề kháng.

Máu và hệ bạch huyết: Giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ái toan, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, mất bạch cầu hạt, thiếu máu tán huyết.

Hệ miễn dịch: Phù mạch, sốc phản vệ, phản ứng dạng phản vệ.

Chuyển hóa và dinh dưỡng: Chán ăn, hạ đường huyết (đặc biệt ở bệnh nhân tiểu đường), tăng đường huyết, hôn mê do hạ đường huyết.

Tâm thần: Mất ngủ, lo âu, lú lẫn, bồn chồn, trầm cảm, ảo giác, ác mộng, ý tưởng hoặc hành vi tự tử.

Hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, buồn ngủ, run rẩy, rối loạn vị giác, co giật, dị cảm, bệnh lý thần kinh ngoại biên, rối loạn khứu giác, tăng áp nội sọ lành tính, ngất.

Mắt: Nhìn mờ, rối loạn thị giác, mất thị lực thoáng qua.

Tai và mê đạo: Chóng mặt, ù tai, giảm thính lực, mất thính lực.

Tim mạch: Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, hạ huyết áp, loạn nhịp thất, xoắn đỉnh, ngừng tim.

Hô hấp: khó thở, co thắt phế quản, viêm phổi dị ứng.

Tiêu hóa: Tiêu chảy, nôn, buồn nôn, đau bụng, khó tiêu, đầy hơi, táo bón, viêm đại tràng giả mạc, viêm tụy.

Gan mật: Tăng enzym gan, tăng bilirubin, viêm gan, suy gan cấp tính nặng.

Da và mô dưới da: Phát ban, ngứa, mày đay, tăng tiết mồ hôi, nhạy cảm ánh sáng, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc (TEN), hội chứng dress.

Cơ xương và mô liên kết: Đau khớp, đau cơ, viêm gân, đứt gân (đặc biệt gân Achilles), yếu cơ, ly giải cơ vân, đứt dây chằng.

Thận và tiết niệu: Tăng creatinin máu, suy thận cấp do viêm thận kẽ.

Toàn thân: Suy nhược, sốt, đau ngực, đau lưng, đau chi.

6 Tương tác

Thuốc chứa cation hóa trị 2 hoặc 3 (muối sắt, kẽm, kháng acid chứa magie/nhôm), didanosine, sucralfat: Làm giảm đáng kể sinh khả dụng và hấp thu của levofloxacin.

Theophyllin, fenbufen hoặc NSAID: Làm giảm ngưỡng co giật của não bộ. Fenbufen làm tăng nồng độ levofloxacin khoảng 13%.

Probenecid, cimetidin: Làm giảm thanh thải thận của levofloxacin qua ức chế bài tiết ở ống thận.

Ciclosporin: Tăng thời gian bán thải của Ciclosporin lên 33%.

Thuốc kháng vitamin K (như warfarin): Làm tăng chỉ số PT/INR và tăng nguy cơ xuất huyết.

Thuốc gây kéo dài khoảng QT (chống loạn nhịp nhóm IA, III, chống trầm cảm 3 vòng, macrolid, thuốc chống loạn thần): Tăng nguy cơ loạn nhịp tim.

Canxi carbonat, Digoxin, glibenclamid, ranitidin, thức ăn: Không ghi nhận tương tác lâm sàng đáng kể.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Nguy cơ phản ứng có hại nghiêm trọng, không thể hồi phục và gây tàn tật trên gân, cơ khớp, thần kinh trung ương và ngoại biên. Ngừng thuốc ngay khi có dấu hiệu đầu tiên.

Thận trọng nguy cơ viêm gân và đứt gân, nhất là ở người trên 60 tuổi, dùng liều 1000 mg/ngày, người dùng corticosteroid hoặc bệnh nhân ghép tạng.

Cảnh giác nguy cơ tiêu chảy do Clostridium difficile; chống chỉ định thuốc ức chế nhu động ruột nếu nghi ngờ biến chứng này.

Thận trọng ở người có tiền sử động kinh, người thiếu hụt enzym G6PD hoặc bệnh nhân suy giảm chức năng thận.

Theo dõi chặt chẽ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường đang dùng thuốc hạ đường huyết hoặc Insulin.

Nguy cơ phản ứng da nghiêm trọng như SJS, TEN, DRESS; ngừng thuốc vĩnh viễn nếu từng bị phản ứng này.

Thận trọng ở người có khoảng QT kéo dài bẩm sinh, rối loạn điện giải hoặc bệnh lý tim mạch tiến triển.

Chống chỉ định dùng trên bệnh nhân có tiền sử nhược cơ do nguy cơ làm trầm trọng tình trạng yếu cơ dẫn tới tử vong.

Thận trọng ở đối tượng có nguy cơ hoặc tiền sử phình động mạch chủ, bóc tách động mạch chủ hoặc hở van tim.

Thuốc có thể gây dương tính giả khi xét nghiệm tìm opiat trong nước tiểu hoặc âm tính giả khi nuôi cấy vi khuẩn lao.

Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc do thuốc có thể gây hoa mắt, chóng mặt hoặc suy giảm thị lực.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai: Không sử dụng do nguy cơ gây tổn thương mô sụn khớp chịu tải trên sinh vật đang phát triển.

Phụ nữ cho con bú: Chống chỉ định sử dụng thuốc vì nguy cơ gây thoái hóa mô sụn khớp ở trẻ bú mẹ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: Lú lẫn, chóng mặt, suy giảm tri giác, ảo giác, co giật, kéo dài khoảng QT, buồn nôn, bào mòn niêm mạc dạ dày.

Xử trí: Điều trị triệu chứng và nâng đỡ. Theo dõi điện tâm đồ chặt chẽ. Dùng thuốc kháng acid để bảo vệ niêm mạc dạ dày. Lọc máu không có hiệu quả đào thải thuốc. Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp. Giữ thuốc xa tầm tay trẻ em.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Levalox 500 mg Film-coated Tablets hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Eurolivo 500 của Navana Pharmaceuticals Ltd. chứa thành phần Levofloxacin được chỉ định để điều trị viêm phổi mắc phải cộng đồng, nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng và các đợt nhiễm trùng hô hấp nặng ở người lớn.

Sản phẩm Amesol 250mg do Medochemie Ltd sản xuất, chứa Levofloxacin được sử dụng trong các trường hợp nhiễm khuẩn da mô mềm biến chứng, viêm bể thận và viêm tuyến tiền liệt mạn do vi khuẩn nhạy cảm.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Levofloxacin là kháng sinh tổng hợp thuộc nhóm fluoroquinolon, là đồng phân quay trái S(-) của Ofloxacin racemic. Thuốc có phổ kháng khuẩn rộng trên nhiều chủng vi khuẩn Gram âm, Gram dương hiếu khí và vi khuẩn kỵ khí. Hoạt tính kháng khuẩn của thuốc đạt được thông qua sự ức chế tổng hợp DNA của tế bào vi sinh vật đích. Levofloxacin tác động trực tiếp và gắn kết vào phức hợp DNA gyrase và topoisomerase IV của vi khuẩn. Mối quan hệ dược lực học phụ thuộc vào tỷ lệ giữa nồng độ đỉnh trong huyết thanh (Cmax) hoặc Diện tích dưới đường cong (AUC) so với nồng độ ức chế tối thiểu (MIC).

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Levofloxacin được hấp thu nhanh chóng và gần như hoàn toàn sau khi uống. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau 1 đến 2 giờ. Sinh khả dụng tuyệt đối của viên nén đạt mức xấp xỉ 99 - 100%. Thức ăn ảnh hưởng không đáng kể đến mức độ hấp thu của dược chất. Trạng thái ổn định nồng độ trong huyết tương đạt được trong vòng 48 giờ sau các phác đồ dùng 500 mg một hoặc hai lần mỗi ngày.

9.2.2 Phân bố

Tỷ lệ gắn kết của levofloxacin với protein huyết thanh rơi vào khoảng 30 - 40%. Thể tích phân bố trung bình đạt khoảng 100 lít sau các liều đơn và liều lặp lại 500 mg, phản ánh mức độ phân bố sâu vào các mô cơ thể. Thuốc thâm nhập tốt vào niêm mạc phế quản, mô phổi, đại thực bào phế nang, dịch da, mô tuyến tiền liệt và nước tiểu nhưng xuyên thấm kém vào dịch não tủy.

9.2.3 Chuyển hóa

Levofloxacin bị chuyển hóa rất ít trong cơ thể người. Các chất chuyển hóa chính được phát hiện bao gồm desmethyl-levofloxacin và levofloxacin N-oxid. Tổng lượng các chất chuyển hóa này chiếm dưới 5% liều được bài tiết trong nước tiểu. Thuốc có cấu trúc lập thể bền vững, không xảy ra phản ứng nghịch đảo đồng phân đối ảnh.

9.2.4 Thải trừ

Levofloxacin được đào thải tương đối chậm ra khỏi tuần hoàn với thời gian bán thải từ 6 đến 8 giờ. Thận là con đường thải trừ chủ yếu khi có trên 85% liều dùng xuất hiện nguyên vẹn trong nước tiểu. Độ thanh thải toàn thân trung bình đạt 175 +- 29,2 ml/phút sau liều đơn 500 mg. Dược động học có tính chất tuyến tính trong khoảng liều 50 đến 1000 mg. Thuốc kéo dài thời gian bán thải rõ rệt ở bệnh nhân suy thận.

10 Thuốc Levalox 500 mg Film-coated Tablets giá bao nhiêu?

Thuốc Levalox 500 mg Film-coated Tablets hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Levalox 500 mg Film-coated Tablets mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Levalox 500 mg Film-coated Tablets để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Sinh khả dụng đường uống rất cao từ 99 - 100%, cho phép chuyển đổi tương đương giữa đường uống và đường tiêm.
  • Phổ kháng khuẩn rộng trên nhiều chủng vi khuẩn Gram âm, Gram dương và vi khuẩn không điển hình.
  • Chế độ dùng thuốc thuận tiện với 1 đến 2 lần mỗi ngày, ít bị ảnh hưởng bởi thức ăn.

13 Nhược điểm

  • Nguy cơ gặp các biến cố bất lợi nghiêm trọng trên gân cơ, khớp và hệ thần kinh không thể hồi phục.
  • Chống chỉ định trên nhiều nhóm đối tượng đặc biệt gồm trẻ em, phụ nữ có thai và phụ nữ nuôi con bằng sữa mẹ.
  • Tương tác phức tạp với các thuốc chứa ion kim loại hóa trị 2, 3 và làm tăng nguy cơ kéo dài khoảng QT.

Tổng 3 hình ảnh

levalox 500 1 K4686
levalox 500 1 K4686
levalox 500 2 R7323
levalox 500 2 R7323
levalox 500 3 R7308
levalox 500 3 R7308

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Sản phẩm có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Minh vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Levalox 500 mg Film-coated Tablets 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Levalox 500 mg Film-coated Tablets
    M
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789