1 / 15
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 1 M5367

Laxtenapi 2,5 mg/ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuApimed, Công ty cổ phần dược Apimed
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược Apimed
Số đăng ký893110454925
Dạng bào chếDung dịch uống
Quy cách đóng góiHộp 10 ống x 4ml; Hộp 10 ống x 8ml
Hoạt chấtBilastine
Mã sản phẩm1270
Chuyên mục Thuốc Chống Dị Ứng

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi ml thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml chứa:

  • Bilastin 2,5 mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Dung dịch uống.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml

Thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml được chỉ định cho trẻ em từ 2 tuổi trở lên có trọng lượng cơ thể từ 15 kg, để điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (theo mùa và quanh năm) và mày đay.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Bixentin 10mg điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay mạn tính

Thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml - Điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm, mày đay

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml

3.1 Liều dùng

Trẻ 2-11 tuổi (≥ 15 kg): uống 10 mg (1 ống 4 ml) mỗi ngày 1 lần.

Trẻ em ≥ 12 tuổi và người lớn: dùng 20 mg (1 ống 8 ml) mỗi ngày 1 lần.

Thời gian điều trị:

  • Viêm mũi dị ứng theo mùa: dùng khi còn triệu chứng và có thể ngừng khi triệu chứng hết.
  • Viêm mũi dị ứng mạn tính: dùng liên tục trong thời gian còn tiếp xúc dị nguyên.
  • Mày đay: thời gian điều trị phụ thuộc vào tình trạng và diễn tiến bệnh.

Đối tượng đặc biệt:

  • Suy thận: người lớn không cần chỉnh liều.
  • Suy gan: không cần điều chỉnh liều do thuốc ít bị chuyển hóa ở gan.

3.2 Cách dùng

Thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml được dùng bằng đường uống, nên uống trước bữa ăn 1 giờ hoặc sau ăn 2 giờ, tránh dùng cùng nước trái cây.

Ống đơn liều (4 ml, 8 ml): dùng hết ngay sau khi mở.

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Bilaxten (Bilastine) 10mg điều trị viêm mũi dị ứng, mề đay

5 Tác dụng phụ

Tác dụng phụ ở trẻ em 2-11 tuổiTác dụng phụ ở người lớn và thanh thiếu niên từ 12 tuổi trở lên
  • Viêm mũi
  • Đau đầu
  • Chóng mặt
  • Mất ý thức
  • Viêm kết mạc dị ứng
  • Kích ứng mắt
  • Đau bụng / đau bụng trên
  • Tiêu chảy
  • Buồn nôn
  • Sưng môi
  • Eczema
  • Mày đay
  • Mệt mỏi
  • Herpes miệng
  • Tăng cảm giác thèm ăn
  • Lo lắng
  • Mất ngủ
  • Ù tai
  • Chóng mặt
  • Bloc nhánh phải
  • Rối loạn nhịp xoang
  • Kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ
  • Bất thường khác trên điện tâm đồ
  • Buồn ngủ
  • Đau đầu
  • Hoa mắt, chóng mặt
  • Khó thở
  • Khó chịu ở mũi
  • Khô mũi
  • Đau bụng trên
  • Đau bụng
  • Buồn nôn
  • Kích ứng dạ dày
  • Tiêu chảy
  • Khô miệng
  • Khó tiêu
  • Viêm dạ dày
  • Mẩn ngứa
  • Mề đay
  • Khát
  • Tăng tình trạng tiết mồ hôi
  • Sốt
  • Suy nhược
  • Tăng gamma-glutamyltransferase
  • Tăng alanine aminotransferase
  • Tăng aspartate aminotransferase
  • Tăng nồng độ creatinin trong máu
  • Tăng nồng độ triglycerid trong máu

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml.

6 Tương tác

Thức ănLàm giảm sinh khả dụng của bilastin, khoảng 30% ở dạng viên và khoảng 20% ở dạng dung dịch uống.
Nước Bưởi chùmLàm giảm sinh khả dụng bilastin khoảng 30% do ức chế hệ vận chuyển OATP1A2.
Ritonavir, rifampicinCó khả năng làm giảm nồng độ bilastin huyết tương do ảnh hưởng đến OATP1A2.
KetoconazolLàm tăng khoảng 2 lần AUC và tăng 2–3 lần Cmax của bilastin khi dùng đồng thời.
ErythromycinPhối hợp làm tăng khoảng 2 lần AUC và tăng 2–3 lần nồng độ tối đa của bilastin.
CyclosporinCó thể làm tăng nồng độ bilastin do tác động lên chất vận chuyển P-glycoprotein.
DiltiazemLàm tăng khoảng 50% Cmax của bilastin khi dùng đồng thời.
RượuKhông làm thay đổi đáng kể tác động tâm thần vận động khi dùng cùng bilastin.
LorazepamKhông ghi nhận tăng tác dụng trên hệ thần kinh trung ương của lorazepam khi phối hợp.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Thông báo cho bác sĩ những dấu hiệu bất thường trong quá trình sử dụng thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml.

Tuân theo chỉ định của bác sĩ, không dùng quá liều.

Chưa có dữ liệu đầy đủ về độ an toàn và hiệu quả của bilastine ở trẻ dưới 2 tuổi hoặc cân nặng dưới 15 kg, do đó không khuyến cáo sử dụng cho nhóm đối tượng này.

Ở bệnh nhân suy thận mức độ trung bình hoặc nặng, dùng đồng thời bilastine với các thuốc ức chế P-glycoprotein có thể làm tăng nồng độ thuốc trong huyết tương, vì vậy nên tránh phối hợp thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml với các thuốc này.

Bilastine đã được ghi nhận có liên quan đến kéo dài khoảng QT trên điện tâm đồ, do đó cần thận trọng khi sử dụng Laxtenapi 2,5 mg/ml ở bệnh nhân có nguy cơ kéo dài QT/QTc như người có rối loạn nhịp tim, rối loạn điện giải, nhịp tim chậm hoặc đang dùng thuốc gây kéo dài QT.

Thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml chứa methylparaben và Propylparaben, có khả năng gây phản ứng dị ứng, kể cả phản ứng xuất hiện muộn.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Tránh dùng Laxtenapi 2,5 mg/ml cho phụ nữ có thai. Tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi dùng cho bà mẹ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Chưa có thuốc giải đặc hiệu. Khi sử dụng quá liều thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml hãy đưa bệnh nhân đến ngay cơ sở y tế để được hỗ trợ.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Bilastatine 10mg chứa hoạt chất Bilastin hàm lượng 10mg, được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình và đăng ký bởi Công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ Trung Thành với số đăng ký 893110295425. Thuốc được bào chế dạng viên nén phân tán trong miệng, dùng cho trẻ em từ 6 đến 11 tuổi có trọng lượng cơ thể thấp nhất là 20kg.
  • Thuốc Mitibilastin 10mg ODT chứa hoạt chất Bilastin hàm lượng 10mg, được sản xuất bởi Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận và đăng ký bởi Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín với số đăng ký 893110259700. Thuốc được bào chế dạng viên nén phân tán trong miệng, dùng cho trẻ em từ 6 đến 11 tuổi có trọng lượng cơ thể thấp nhất là 20kg.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm tác dụng dược lý: thuốc kháng histamin sử dụng toàn thân.

Mã ATC: R06AX29

Cơ chế tác dụng

Bilastine là thuốc kháng histamine thế hệ mới, tác dụng kéo dài và hầu như không gây buồn ngủ. Thuốc có ái lực chọn lọc với thụ thể H1 ngoại vi và không tác động lên thụ thể muscarinic. Bilastine giúp ức chế phản ứng phát ban và ngứa do histamine trong khoảng 24 giờ sau khi dùng một liều.

Hiệu quả lâm sàng

Các nghiên cứu trên người lớn và thanh thiếu niên cho thấy bilastine có hiệu quả điều trị viêm mũi dị ứng và mày đay. Dữ liệu này cũng được áp dụng cho trẻ em vì cơ chế bệnh sinh ở các nhóm tuổi tương tự nhau. Trẻ từ 2–11 tuổi (≥15 kg) dùng liều 10 mg đạt mức phơi nhiễm tương đương người lớn dùng 20 mg.

Trong các thử nghiệm lâm sàng kéo dài 14–28 ngày, liều 20 mg/ngày giúp cải thiện rõ các triệu chứng viêm mũi dị ứng như hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, nghẹt mũi, ngứa và chảy nước mắt. Hiệu quả kiểm soát triệu chứng duy trì suốt 24 giờ.

Ở bệnh nhân mày đay vô căn mạn tính, bilastine 20 mg/ngày trong 28 ngày làm giảm mức độ ngứa, giảm số lượng và kích thước tổn thương da, đồng thời cải thiện giấc ngủ và chất lượng cuộc sống. Thuốc có độ an toàn cao, không gây kéo dài QTc đáng kể và ít ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương.

9.2 Dược động học

Hấp thu: Bilastine hấp thu nhanh sau khi uống, đạt nồng độ đỉnh huyết tương sau khoảng 1,3 giờ. Sinh khả dụng đường uống trung bình khoảng 61% và không ghi nhận tích lũy thuốc.

Phân bố: Bilastine là cơ chất của P-glycoprotein và OATP theo các nghiên cứu in vitro và in vivo. Thuốc gắn với protein huyết tương khoảng 84–90%.

Chuyển hóa: Không có chuyển hoá đáng kể được ghi nhận.

Thải trừ: Khoảng 95% liều dùng được tìm thấy trong nước tiểu và phân dưới dạng không biến đổi sau liều đơn 20 mg. Tỷ lệ lần lượt là 28,3% và 66,5%. Thời gian bán thải trung bình khoảng 14,5 giờ.

10 Thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml giá bao nhiêu?

Thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thiết kế dạng dung dịch uống giúp trẻ nhỏ dễ sử dụng, dễ hấp thu hơn dạng viên nén.
  • Dùng thuốc một lần mỗi ngày giúp việc điều trị trở nên đơn giản và dễ duy trì trong thực tế.
  • Thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml chứa bilastine là kháng histamin thế hệ mới có khả năng kiểm soát triệu chứng dị ứng kéo dài trong ngày mà ít gây buồn ngủ so với kháng histamin thế hệ trước.

13 Nhược điểm

  • Thuốc cần uống xa bữa ăn và tránh dùng cùng nước trái cây nên có thể gây bất tiện trong một số trường hợp sinh hoạt hằng ngày.

Tổng 15 hình ảnh

thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 1 M5367
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 1 M5367
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 2 F2631
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 2 F2631
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 2 0 V8083
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 2 0 V8083
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 3 O5356
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 3 O5356
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 4 E1062
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 4 E1062
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 5 T7335
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 5 T7335
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 6 I3522
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 6 I3522
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 7 P6261
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 7 P6261
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 8 E2468
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 8 E2468
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 9 M5017
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 9 M5017
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 10 F2371
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 10 F2371
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 11 V8634
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 11 V8634
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 12 O5006
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 12 O5006
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 13 H3350
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 13 H3350
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 14 B0623
thuoc laxtenapi 2 5 mg ml 14 B0623

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc này có thể dùng chung với thuốc cảm cúm không?

    Bởi: Khang vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Thuốc cảm bạn đang sài tên gì ạ?

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Laxtenapi 2,5 mg/ml 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Laxtenapi 2,5 mg/ml
    S
    Điểm đánh giá: 5/5

    Sau khi dùng thấy da ít nổi mề đay hơn

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789