0 GIỎ HÀNG
CỦA BẠN
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng
langitax 10mg I3230
langitax 10mg I3230 130x130 Xem tất cả ảnh

Langitax 10mg

Thuốc kê đơn

Giá: Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới
Thương hiệuPP.Pharco, Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Phong Phú
Số đăng kýVD-28998-18
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 7 viên
Hoạt chấtRivaroxaban
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmAA5450
Chuyên mục Thuốc Tim Mạch
Giảm 30.000 cho đơn hàng trên 600.000
Giảm 50.000 cho đơn hàng trên 1.000.000
( áp dụng cho đơn hàng tiếp theo )

Dược sĩ Nguyễn Minh Anh Biên soạn: Dược sĩ Nguyễn Minh Anh

, Cập nhật lần cuối:
Lượt xem: 167
logo
Nhà thuốc uy tín số 1 Nhà thuốc
uy tín số 1
Cam kết 100% chính hãng Cam kết 100%
chính hãng
Dược sĩ giỏi tư vấn miễn phí Dược sĩ giỏi tư
vấn miễn phí
Giao hàng toàn quốc Giao hàng
toàn quốc

Thuốc Langitax 10mg với thành phần chứa rivaroxaban 10mg được chỉ định để phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở người lớn phẫu thuật khớp háng hoặc gối. Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) xin gửi đến bạn đọc cách sử dụng và các lưu ý khi dùng thuốc Langitax 10mg

1 Thành phần

Thành phần của thuốc Langitax 10mg

  • Rivaroxaban 10mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

Dạng bào chế: Viên nén.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Langitax 10mg

2.1 Tác dụng của thuốc Langitax 10mg

Rivaroxaban là một chất có tác dụng ức chế yếu tố Xa, nó được chỉ định để điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu hoặc để điều trị dự phòng huyết khối tĩnh mạch trong một số trường hợp khác.

Rivaroxaban gắn trực tiếp với yếu tố Xa (đây là yếu tố cần thiết để chuyển prothrombin thành thrombin, thrombin kích hoạt fibrinogen thành fibrin góp phần quan trọng vào quá trình đông máu) từ đó ngăn chặn sự hình thành huyết khối. Hoạt chất này không được coi là thuốc có tác dụng chống đông vì nó không ảnh hưởng đến antithrombin III.

2.2 Đặc tính dược động học

Hấp thu: Rivaroxaban được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn sau khi uống, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt khoảng 2 đến 4 giờ sau khi uống thuốc. Sự có mặt của thức ăn không ảnh hưởng đến khả năng hấp thu thuốc.

Phân bố: Khả năng liên kết với protein huyết tương nằm trong khoảng 92-95% (tương đối cao) và Rivaroxaban liên kết chủ yếu với Albumin huyết tương.

Chuyển hóa: Thuốc được chuyển hóa chủ yếu nhờ hệ enzyme cytochrome CYP3A4.

Thải trừ: Thời gian bán thải khác nhau với từng đối tượng, ở người già là 2-9 giờ và ở người trẻ tuổi là 11-13 giờ.

2.3 Chỉ định thuốc Langitax 10mg

Phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở người lớn phẫu thuật thay khớp háng hoặc khớp gối.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Langitax 20 - phòng ngừa huyết khối tắc tĩnh mạch

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Langitax 10mg

3.1 Liều dùng thuốc Langitax 10mg

Đối với trường hợp phòng ngừa huyết khối tĩnh mạch: 1 viên/ngày.

Với phẫu thuật khớp háng, thời gian điều trị là 5 tuần.

Với phẫu thuật khớp gối, thời gian điều trị là 2 tuần.

Không cần hiệu chỉnh liều đối với bệnh nhân suy thận mức độ nhẹ và trung bình.

Không khuyến cáo sử dụng thuốc cho bệnh nhân suy thận nặng (có độ thanh thải dưới 15ml/phút).

3.2 Cách dùng thuốc Langitax 10mg hiệu quả

Thuốc được sử dụng theo đường uống.

Có thể uống trước hoặc sau ăn.

Một số lưu ý khi chuyển đổi thuốc:

  • Chuyển đổi từ chất đối kháng vitamin K sang Langitax 10mg: Không nên sử dụng.
  • Chuyển đổi từ Langitax 10mg sang chất đối kháng vitamin K: Nên dùng đồng thời vitamin K cho đến khi INR lớn hơn hoặc bằng 2.

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc Langitax 10mg.

Bệnh nhân gặp tình trạng chảy máu nghiêm trọng.

Bệnh nhân bị bệnh gan có kèm theo rối loạn đông máu, đặc biệt là bệnh nhân xơ gan.

Bệnh nhân đang sử dụng các thuốc chống đông.

Bệnh nhân đang gặp tổn thương hoặc mắc các bệnh lý như xuất huyết nội sọ, loét đường tiêu hóa.

Phụ nữ có thai.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Xelostad 10 - Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu 

5 Tác dụng phụ

Thường gặp: Thiếu máu, xuất huyết mắt, xuất huyết tiêu hóa, chảy máu dưới răng, đau bụng, tiêu chảy, nôn mửa, táo bón,...

Ít gặp: Khó chịu, mệt mỏi, chức năng gan bất thường, viêm da dị ứng, khô miệng, mày đay,..

Hiếm gặp: Vàng da, phù cục bộ.

6 Tương tác

Sử dụng đồng thời với các thuốc ức chế mạnh CYP3A4 như thuốc chống nấm nhóm azol, thuốc chống HIV, Clarithromycin, Erythromycin,... có thể làm giảm thải trừ Rivaroxaban từ đó làm tăng nồng độ và tác dụng của thuốc.

Sử dụng đồng thời với các thuốc gây cảm ứng enzym CYP3A4 có thể làm giảm nồng độ của Rivaroxaban.

Sử dụng cùng với các thuốc chống đông warfarin có thể làm tăng thời gian prothrombin/INR.

Các xét nghiệm liên quan đến thông số đông máu có thể bị ảnh hưởng bởi Rivaroxaban.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Không sử dụng Langitax 10mg cho người bệnh đang điều trị bằng các thuốc chống nấm nhóm azol, các thuốc chống HIV ức chế Protease.

Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân suy thận mức độ trung bình.

Theo dõi người bệnh trong quá trình điều trị đặc biệt ở những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ làm tăng khả năng chảy máu như: rối loạn chảy máu bẩm sinh, rối loạn chảy máu mắc phải, loét đường tiêu hóa, tiền sử xuất huyết phổi,...

Thận trọng khi phối hợp với các thuốc như NSAIDs vì ảnh hưởng đến quá trình đông cầm máu.

Các trường hợp có nồng độ hemoglobin giảm hoặc huyết áp giảm không tìm được nguyên nhân cần tìm vị trí chảy máu.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không khuyến cáo sử dụng Langitax 10mg cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú để đảm bảo an toàn.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chóng mặt và ngất đã được báo cáo do đó bệnh nhân nếu gặp phải các tác dụng ngoại ý này thì không nên lái xe và vận hành máy móc.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: Chảy máu hoặc một số phản ứng bất lợi khác.

Xử trí: Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Sử dụng than hoạt có thể được xem xét. Rivaroxaban không bị thẩm tách.

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc Langinax 10mg ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ bảo quản dưới 30 độ C.

8 Nhà sản xuất

SĐK: VD-28998-18

Nhà sản xuất: Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 7 viên

9 Thuốc Langitax 10mg giá bao nhiêu?

Thuốc Langitax 10mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá thuốc Langitax 10mg có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 1900 888 633 để được tư vấn thêm.

10 Thuốc Langitax 10mg mua ở đâu?

Thuốc kháng đông Langitax 10mg mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Langitax 10mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

11 Ưu điểm

  • Rivaroxaban được coi là một lựa chọn có hiệu quả khi bắt buộc phải sử dụng thuốc có tác dụng chống đông đặc biệt ở những bệnh nhân mắc bệnh tim mạch kèm theo suy thận.[1].
  • Rivaroxaban là thuốc chống đông sử dụng theo đường uống có tác dụng trực tiếp đã được chấp thuận sử dụng để ngăn ngừa đột quỵ ở những bệnh nhân rung tâm nhĩ. Liều lượng được khuyến cáo và chấp nhận ở tất cả bệnh nhân trưởng thành là từ 15 đến 20mg mỗi ngày một lần, liều lượng còn phụ thuộc vào chức năng thận của người bệnh.[2].
  • Thuốc Langitax 10mg được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, dược chất không bị phá hủy bởi acid dịch vị do đó hiệu quả của thuốc được đảm bảo, dạng bào chế này còn có khả năng che giấu tốt mùi vị của dược chất do đó thích hợp sử dụng cho nhiều đối tượng.
  • Liều dùng đơn giản, liều thông thường là mỗi ngày một lần, thuốc có thể sử dụng cùng hoặc không cùng với thức ăn, đơn giản hóa liều dùng giúp hạn chế tình trạng quên liều đặc biệt là ở bệnh nhân lớn tuổi.
  • Thuốc Langitax 10mg được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, nhà máy đạt chuẩn, quy trình kiểm nghiệm khắt khe, đảm bảo chất lượng.

12 Nhược điểm

  • Một số tác dụng không mong muốn có thể xảy ra khi sử dụng Langitax 10mg.
  • Không sử dụng được cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú.

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Tác giả: Veronica Ashton và cộng sự (Ngày đăng 13 tháng 3 năm 2021).The Pharmacology, Efficacy, and Safety of Rivaroxaban in Renally Impaired Patient Populations, PubMed. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2022
  2. ^ Tác giả: Robyn Konicki và cộng sự (Ngày đăng 7 tháng 5 năm 2020).Rivaroxaban Precision Dosing Strategy for Real-World Atrial Fibrillation Patients, PubMed. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2022
langitax 10mg I3230
langitax 10mg I3230
langitax 10mg 0 M5471
langitax 10mg 0 M5471
langitax 10mg 1 S7131
langitax 10mg 1 S7131
langitax 10mg 2 P6557
langitax 10mg 2 P6557
langitax 10mg 3 H3424
langitax 10mg 3 H3424
langitax 10mg 4 E1042
langitax 10mg 4 E1042
Ngày đăng
Tổng đài tư vấn sức khỏe 1900 888 633

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Dùng được cho bà bầu không

    Bởi: Kiên vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • chào bạn, thuốc Langitax 10mg không được chỉ định cho PNCT bạn nhé

      Quản trị viên: Dược sĩ Kiều Trang vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Langitax 10mg 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Langitax 10mg
    HN
    Điểm đánh giá: 4/5

    Thuốc mình sử dụng theo sự kê đơn của bác sĩ, tác dụng tốt nhưng thấy có chóng mặt nhẹ

    Trả lời Cảm ơn (0)

Bài viết liên quan

Gửi
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900 888 633