1 / 3
kardiyomil 1 U8860

Kardiyomil 10mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuOsel İlaç San. Ve Tic. A.Ş., Osel İlaç San. Ve Ti̇c. A.Ş.
Công ty đăng kýCông ty TNHH Dược phẩm QDU
Số đăng ký868110060026
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cách đóng góiHộp 01 ống x 10ml
Hoạt chấtGlucose (Dextrose), Acid Lactic, Milrinone
Tá dượcNước tinh khiết (Purified Water)
Xuất xứThổ Nhĩ Kỳ
Mã sản phẩmtq1582
Chuyên mục Thuốc Tim Mạch

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Dược chất: Milrinon 10 mg (trong mỗi ống 10 ml).

Tá dược: Dextrose khan, Acid Lactic, natri hydroxid, nước cất pha tiêm.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Kardiyomil 10mg

2.1 Tác dụng

Kardiyomil 10mg là thuốc chống suy tim thuộc nhóm ức chế chọn lọc phosphodiesterase III, có tác dụng tăng cường co bóp cơ tim kết hợp giãn mạch máu trực tiếp.

Thuốc Kardiyomil 10mg Điều trị suy tim cấp và suy tim sung huyết nặng
Thuốc Kardiyomil 10mg Điều trị suy tim cấp và suy tim sung huyết nặng

2.2 Chỉ định

Kardiyomil 10mg được chỉ định trong các trường hợp lâm sàng sau:

  • Người lớn: Điều trị ngắn hạn tình trạng suy tim sung huyết nặng không đáp ứng với các liệu pháp điều trị thông thường (glycosid tim, thuốc lợi tiểu, thuốc giãn mạch, thuốc ức chế men chuyển). Điều trị bệnh nhân suy tim cấp, bao gồm tình trạng giảm cung lượng tim sau phẫu thuật tim.
  • Trẻ em: Điều trị ngắn hạn (thời gian tối đa 35 giờ) suy tim sung huyết nặng không đáp ứng với các phác đồ điều trị thông thường. Điều trị ngắn hạn (thời gian tối đa 35 giờ) tình trạng suy tim cấp và hội chứng cung lượng tim thấp sau phẫu thuật tim.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Itamerinon 20mg điều trị suy tim sung huyết

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Kardiyomil 10mg

3.1 Liều dùng

Người lớn:

Liều nạp khởi đầu: 50 mcg/kg, tiêm tĩnh mạch chậm trong thời gian 10 phút. Sau đó chuyển ngay sang truyền tĩnh mạch liên tục với liều duy trì.

Liều duy trì: Truyền tĩnh mạch liên tục với tốc độ 0,375 mcg/kg/phút đến 0,75 mcg/kg/phút tùy theo đáp ứng lâm sàng và huyết động. Tổng liều tối đa không vượt quá 1,13 mg/kg/ngày.

Hướng dẫn tốc độ truyền duy trì (dung dịch pha nồng độ 200 mcg/ml):

  • Liều 0,375 mcg/kg/phút: Tốc độ truyền 0,11 ml/kg/giờ.
  • Liều 0,400 mcg/kg/phút: Tốc độ truyền 0,12 ml/kg/giờ.
  • Liều 0,500 mcg/kg/phút: Tốc độ truyền 0,15 ml/kg/giờ.
  • Liều 0,600 mcg/kg/phút: Tốc độ truyền 0,18 ml/kg/giờ.
  • Liều 0,700 mcg/kg/phút: Tốc độ truyền 0,21 ml/kg/giờ.
  • Liều 0,750 mcg/kg/phút: Tốc độ truyền 0,22 ml/kg/giờ.

Thời gian điều trị: Suy tim sung huyết thường dùng từ 48 đến 72 giờ, tối đa không quá 5 ngày. Sau phẫu thuật tim cấp tính, không tiếp tục truyền quá 12 giờ.

Bệnh nhân suy thận:

Giữ nguyên liều nạp ban đầu. Giảm tốc độ truyền tĩnh mạch duy trì dựa theo Độ thanh thải creatinin (CrCl):

  • CrCl 5 ml/phút/1,73 m2: Liều 0,20 mcg/kg/phút (tương ứng 0,06 ml/kg/giờ).
  • CrCl 10 ml/phút/1,73 m2: Liều 0,23 mcg/kg/phút (tương ứng 0,07 ml/kg/giờ).
  • CrCl 20 ml/phút/1,73 m2: Liều 0,28 mcg/kg/phút (tương ứng 0,08 ml/kg/giờ).
  • CrCl 30 ml/phút/1,73 m2: Liều 0,33 mcg/kg/phút (tương ứng 0,10 ml/kg/giờ).
  • CrCl 40 ml/phút/1,73 m2: Liều 0,38 mcg/kg/phút (tương ứng 0,11 ml/kg/giờ).
  • CrCl 50 ml/phút/1,73 m2: Liều 0,43 mcg/kg/phút (tương ứng 0,13 ml/kg/giờ).

Người cao tuổi:

  • Không có khuyến cáo liều dùng đặc biệt.

Trẻ em:

  • Liều nạp: 50 đến 75 mcg/kg truyền tĩnh mạch trong thời gian 30 đến 60 phút.
  • Liều duy trì: Truyền tĩnh mạch liên tục từ 0,25 đến 0,75 mcg/kg/phút trong thời gian tối đa 35 giờ.
  • Trẻ sơ sinh và trẻ dưới 6 tuổi sau phẫu thuật tim bẩm sinh: Liều nạp 75 mcg/kg trong 60 phút, tiếp tục truyền duy trì 0,75 mcg/kg/phút trong 35 giờ.
  • Trẻ em suy thận: Không khuyến cáo sử dụng do chưa có đầy đủ dữ liệu.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng bằng đường tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch liên tục.

Hướng dẫn pha loãng: Rút 1 ống Kardiyomil 10mg (10 mg/10 ml) pha với 40 ml dung môi để thu được dung dịch có nồng độ 200 mcg/ml.

Dung môi tương thích: Dung dịch Glucose 5%, Natri clorid 0,9% hoặc natri clorid 0,45%.

Dung dịch sau khi pha loãng phải được sử dụng trong vòng 24 giờ và bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.[1]

4 Chống chỉ định

  • Quá mẫn với hoạt chất milrinon hoặc bất kỳ tá dược nào có trong công thức thuốc.
  • Bệnh nhân đang trong tình trạng giảm thể tích tuần hoàn nghiêm trọng.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Itamerinon 10 điều trị suy tim sung huyết

5 Tác dụng phụ

Rối loạn máu và hệ bạch huyết: Ít gặp tình trạng giảm tiểu cầu (nguy cơ tăng lên theo thời gian truyền, thường gặp ở trẻ em hơn người lớn). Chưa rõ tần suất: Giảm số lượng hồng cầu, giảm nồng độ hemoglobin huyết thanh.

Rối loạn hệ miễn dịch: Rất hiếm gặp phản ứng sốc phản vệ.

Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: Ít gặp hạ Kali máu.

Rối loạn hệ thần kinh: Thường gặp đau đầu mức độ nhẹ đến vừa. Ít gặp run cơ. Ở trẻ em: Chưa rõ tần suất xuất huyết não thất.

Rối loạn tim mạch: Thường gặp ngoại tâm thu thất, nhịp nhanh thất tạm thời hoặc kéo dài, rối loạn nhịp trên thất, hạ huyết áp. Ít gặp rung thất, đau thắt ngực, tức ngực. Rất hiếm gặp hiện tượng xoắn đỉnh.

Rối loạn hệ hô hấp, lồng ngực và trung thất: Rất hiếm gặp co thắt phế quản.

Rối loạn gan mật: Ít gặp bất thường các chỉ số xét nghiệm chức năng gan.

Rối loạn da và mô dưới da: Rất hiếm gặp phát ban da.

Rối loạn thận và tiết niệu: Chưa rõ tần suất suy thận (thứ phát sau tình trạng tụt huyết áp).

Rối loạn toàn thân và tại vị trí tiêm: Chưa rõ tần suất phản ứng kích ứng tại vị trí tiêm truyền.

Rối loạn bẩm sinh ở trẻ em: Chưa rõ tần suất còn ống động mạch.

6 Tương tác

Thuốc lợi tiểu furosemid và bumetanid: Tương kỵ vật lý gây kết tủa, không truyền chung cùng một đường truyền.

Dung dịch natri bicarbonat: Tương kỵ trực tiếp, tuyệt đối không dùng dung dịch này để pha loãng thuốc.

Thuốc chẹn kênh calci: Tồn tại tương tác tiềm tàng trên lý thuyết nhưng chưa có bằng chứng ý nghĩa trên lâm sàng.

Digitalis: Không làm tăng độc tính của digitalis, tuy nhiên cần kiểm soát kali máu để phòng ngừa nguy cơ loạn nhịp.

Thuốc lợi tiểu: Milrinon làm tăng cung lượng tim dẫn đến tăng bài niệu, có thể cần giảm liều thuốc lợi tiểu để tránh mất kali quá mức.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Không khuyến cáo dùng thuốc ngay trong giai đoạn cấp tính sau nhồi máu cơ tim do làm tăng mức tiêu thụ oxy cơ tim.

Theo dõi chặt chẽ huyết áp, nhịp tim, điện tâm đồ, nồng độ điện giải, chức năng thận và công thức máu trong suốt quá trình truyền.

Thuốc không thể thay thế can thiệp phẫu thuật đối với tắc nghẽn van tim nặng hoặc bệnh cơ tim phì đại.

Thuốc có thể gây loạn nhịp tim hoặc làm nặng thêm tình trạng rung nhĩ, cuồng nhĩ. Cần ngừng truyền ngay nếu xuất hiện loạn nhịp nguy hiểm.

Thận trọng trên bệnh nhân có huyết áp thấp trước điều trị. Cần giảm liều hoặc tạm dừng thuốc nếu huyết áp giảm quá mức.

Theo dõi sát số lượng tiểu cầu, đặc biệt ở trẻ sơ sinh nhẹ cân hoặc sinh non do tăng nguy cơ xuất huyết não thất và chậm đóng ống động mạch.

Thuốc chứa dưới 1 mmol (23 mg) natri trên mỗi ml, được xem như không chứa natri.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Tính an toàn của milrinon trong thai kỳ chưa được thiết lập đầy đủ. Chỉ sử dụng thuốc khi lợi ích điều trị vượt trội so với các nguy cơ tiềm ẩn cho thai nhi.
  • Phụ nữ cho con bú: Chưa có dữ liệu về việc milrinon có bài tiết qua sữa mẹ hay không. Cần cân nhắc giữa lợi ích bú mẹ và việc điều trị của người mẹ để quyết định ngừng cho con bú hoặc ngừng dùng thuốc.

7.3 Xử trí khi quá liều

  • Triệu chứng: Quá liều Kardiyomil 10mg có thể gây hạ huyết áp quá mức do giãn mạch và khởi phát các rối loạn nhịp tim.
  • Xử trí: Cần giảm liều hoặc tạm ngừng truyền thuốc cho đến khi huyết động của bệnh nhân ổn định. Hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu, phải chuẩn bị sẵn sàng các biện pháp hồi sức cấp cứu hỗ trợ.

7.4 Bảo quản

  • Bảo quản thuốc trong bao bì kín, tránh ẩm, ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • Dung dịch sau khi pha loãng phải giữ ở nhiệt độ không quá 30 độ C và sử dụng trong vòng 24 giờ.
  • Hạn dùng của thuốc là 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Kardiyomil 10mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Priminol 10mg của Công ty Cổ phần Pymepharco chứa thành phần Milrinon được chỉ định để điều trị ngắn hạn tình trạng suy tim sung huyết nặng kháng trị với các liệu pháp chuẩn hoặc kiểm soát suy tim cấp và suy giảm cung lượng tim sau phẫu thuật tim hở.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Milrinon là thuốc tác dụng tăng sức co bóp cơ tim kết hợp tác dụng giãn mạch trực tiếp, có hoạt tính làm tăng nhịp tim ở mức độ yếu. Thuốc cải thiện khả năng thư giãn của tâm thất trái trong thời kỳ tâm trương. Về mặt cấu trúc và cơ chế dược lý, milrinon hoàn toàn khác biệt so với các glycosid trợ tim, nhóm thuốc catecholamin cũng như nhóm ức chế men chuyển.

Các thử nghiệm lâm sàng ghi nhận milrinon đường tĩnh mạch giúp cải thiện nhanh các chỉ số huyết động học ở người suy tim sung huyết. Thuốc làm gia tăng đáng kể cung lượng tim, giảm áp lực mao mạch phổi bít và giảm kháng lực mạch ngoại biên. Thuốc ít ảnh hưởng đến tần số tim và mức tiêu thụ oxy của cơ tim. Những đáp ứng huyết động tích cực này tương ứng với việc cải thiện triệu chứng lâm sàng theo thang phân loại chức năng tim mạch NYHA.

Đối với bệnh nhi, các nghiên cứu ghi nhận hiệu quả của milrinon trong điều trị hội chứng cung lượng tim thấp sau mổ tim, sốc nhiễm trùng hoặc tăng áp phổi. Thuốc giúp tăng cung lượng tim và hạ áp lực đổ đầy thất hiệu quả. Hiện dữ liệu lâm sàng chưa đủ để khuyến cáo truyền thuốc kéo dài quá 35 giờ ở trẻ em.

9.2 Dược động học

9.2.1 Phân bố

Sau khi tiêm tĩnh mạch liều 12,5 đến 125 mcg/kg cho bệnh nhân suy tim sung huyết, thể tích phân bố của milrinon là 0,38 lít/kg. Khi truyền tĩnh mạch liên tục liều 0,2 đến 0,7 mcg/kg/phút, thể tích phân bố đạt 0,45 lít/kg. Ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ sau phẫu thuật tim hở, thể tích phân bố dao động trong khoảng 0,35 đến 0,9 lít/kg và không ghi nhận sự khác biệt rõ rệt giữa các lứa tuổi. Thể tích phân bố của thuốc bị giới hạn chủ yếu trong khoang dịch ngoại bào.

9.2.2 Thải trừ

Milrinon được đào thải chủ yếu qua nước tiểu nhờ quá trình bài tiết tích cực tại ống thận với độ thanh thải trung bình khoảng 0,3 lít/phút. Tốc độ bài tiết nhanh, có tới 60% lượng thuốc được đào thải sau 2 giờ và khoảng 90% được đào thải sau 8 giờ. Ở người lớn suy tim, thời gian bán thải từ 2,3 đến 2,4 giờ và độ thanh thải toàn thân đạt 0,13 đến 0,14 lít/kg/giờ.

Ở trẻ em, thuốc thải trừ nhanh hơn người lớn với thời gian bán thải trung bình từ 2 đến 4 giờ. Trẻ sơ sinh có độ thanh thải khoảng 1,64 ml/kg/phút, thấp hơn so với trẻ lớn (3,4 đến 6,7 ml/kg/phút). Trẻ sinh non có độ thanh thải thấp hơn (0,64 ml/kg/phút) và thời gian bán thải kéo dài lên tới 10 giờ.

10 Thuốc Kardiyomil 10mg giá bao nhiêu?

Thuốc Kardiyomil 10mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Kardiyomil 10mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Kardiyomil 10mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Tác động đồng thời tăng sức co bóp cơ tim và giãn mạch, giúp phục hồi cung lượng tim nhanh chóng mà ít làm tăng nhịp tim hay tiêu hao oxy cơ tim.
  • Thời gian bán thải ngắn và đào thải chủ yếu qua thận, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kiểm soát nồng độ thuốc theo diễn tiến lâm sàng cấp cứu.

13 Nhược điểm

  • Dạng dung dịch tiêm truyền chỉ sử dụng trong bệnh viện, yêu cầu trang thiết bị chuyên dụng và giám sát tim mạch liên tục.
  • Nguy cơ gây hạ huyết áp và rối loạn nhịp thất nguy hiểm trên bệnh nhân có tiền sử bệnh lý tim mạch phức tạp hoặc rối loạn điện giải.

Tổng 3 hình ảnh

kardiyomil 1 U8860
kardiyomil 1 U8860
kardiyomil 2 B0058
kardiyomil 2 B0058
kardiyomil 3 Q6310
kardiyomil 3 Q6310

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Sản phẩm có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Khánh vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Kardiyomil 10mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Kardiyomil 10mg
    K
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789